Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/39
- diminutiveness /dəˈmɪnjətɪvnəs/ Tính làm nhẹ nghĩa.
- dimish /ˈdɪmɪʃ/ Mờ mờ tỏ tỏ, không rõ.
- dimissory /ˈdɪməˌsɔːri/ Phái đi, gửi đi, cử đi.
- dimity /ˈdɪməti/ Vải dệt sọc nổi.
- dimmed /dɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dim
- dimmer /ˈdɪmə(r)/ Dụng cụ chỉnh độ sáng của đèn điện.
- dimmest /ˈdɪmɪst/ so sánh nhất của dim
- dimming /ˈdɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dim.
- dimmish /ˈdɪmɪʃ/ Mờ mờ; không rõ ràng; lù mù.
- dimmities /ˈdɪmətiz/ Số nhiều của dimmity
- dimness /dɪmnəs/ Sự mờ, sự lờ mờ.
- dimnish Mờ mờ tỏ tỏ, không rõ.
- dimorphic /ˌdɑɪˈmɔrfɪk/ Lưỡng hình.
- dimorphism /daɪˈmɔːrfɪzəm/ Tính lưỡng hình.
- dimorphous /ˌdɑɪˈmɔrfəs/ Lưỡng hình.
- dimpled Quá khứ và phân từ quá khứ của dimple
- dimples Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dimple
- dimpling /dˈɪmplɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dimple.
- dims /dɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dim
- dinar /ˈdiːnɑː(r)/ Đồng đina.
- dinas /ˈdaɪnəz/ Thành phố.
- dine /daɪn/ Ăn cơm.
- dined /daɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dine
- diner /ˈdaɪnə(r)/ Người dự bữa ăn, người dự tiệc.
- dineries /ˈdɪnəiz/ Số nhiều của dinery
- dines /daɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dine
- dinette /daɪˈnet/ Chỗ tụ họp ăn uống.
- ding /dɪŋ/ Kêu vang.
- dinged /dɪŋd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ding
- dingey /ˈdɪŋɡi/ Xuồng nhỏ.
- dinginess /ˈdɪndʒinəs/ Vẻ xỉn, vẻ xám xịt.
- dinging /dˈɪŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ding.
- dingle /ˈdɪŋɡəl/ Thung lũng nhỏ và sâu.
- dingo /ˈdɪŋɡəʊ/ Giống chó đingo.
- dings /dˈɪŋz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ding
- dingy /ˈdɪndʒi/ Tối màu, xỉn, xám xịt.
- dinitrobenzene /ˌdɑɪˌnɑɪtroʊˈbɛnˌzin/ Đinitrofenola.
- dinitrophenol /dɪnɪθrəˈpənʃəl/ Đinitrofenola.
- dinkum /ˈdɪŋkəm/ công việc năng nhọc.
- dinky /ˈdɪŋki/ Có duyên, ưa nhìn, xinh xắn.
- dinned /dɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của din
- dinnerless /ˈdɪnɜːləs/ Nhịn đói, không ăn.
- dinning /ˈdɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của din.
- dinoceras /dɪnəʊˈserəs/ Khủng giác.
- dinorsaur Khủng long.
- dinorsaurian Khủng long.
- dinosaurian /ˌdʌɪnə(ʊ)ˈsɔːrɪən/ Thuộc khủng long.
- dinosauric /ˈdɑɪnəˌsɔrɪk/ Thuộc khủng long.
- dinosaurs Số nhiều của dinosaur
- dinothere /daɪˈænθə/ Khủng thú.
- dins /dɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của din
- dint /dɪnt/ Vết đòn, vết đánh, vết hằn ép, vết lằn nổi.
- diocesan /daɪˈɒsɪsn/ Giáo khu.
- diocese /ˈdaɪəsɪs/ Giáo phận, giáo khu.
- dioceses Số nhiều của diocese
- dioecious /ˌdɑɪˈiʃəs/ Khác gốc.
- dioecism /ˈdaɪəˌsɪzəm/ Tính chất khác gốc; tính chất phân tính.
- dioestrual Xem dioestrous
- dionysiac /daɪəˈnɪziæk/ Thuộc thần rượu.
- dionysian /ˌdaɪəˈnɪziæk/ Dâm dục phóng đãng; không kềm chế, thả lỏng.
- diopter /daɪˈɒptə(r)/ Điôt.
- dioptometer /ˌdaɪəpˈtɑːmətə/ Dụng cụ đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng.
- dioptometry Cách đo sự điều tiết của mắt với ánh sáng.
- dioptre /daɪˈɒptə(r)/ Điôt.
- dioptric /daɪˈɒptrɪk/ Khúc xạ.
- dioptrics /daɪˈɒptrɪks/ Khúc xạ học.
- diorama /ˌdaɪəˈrɑːmə/ Tranh tầm sâu, cảnh tầm sâu.
- dioramic /ˌdaɪˈrɑːmɪk/ cảnh tầm sâu.
- diorite /ˈdɑɪəˌrɑɪt/ Điorit.
- dioritic /ˌdaɪəˈrɪtɪk/ Thuộc điorit.
- diostrous Cũng diestrous.
- dioxide /daɪˈɒksaɪd/ Đioxyt.
- dipeptide /ˌdɑɪˈpɛpˌtɑɪd/ Đipeptit.
- dipetalous /ˌdaɪpəˈteləs/ Hai cánh hoa.
- diphase /dɪˈfɑːsi/ Hai vị tướng.
- diphasis Hai pha.
- diphenylalkenes /dɪfəˈneləkənz/ Số nhiều của diphenylalkene
- diphenylamine /ˌdɑɪˌfɛnələˈmin/ Đifenilamin.
- dipheser Điện hai phân.
- diphtheretic Thuộc về bệnh bạch hầu.
- diphtheria /dɪfˈθɪəriə/ bệnh bạch hầu.
- diphtherial /dɪfˈθɪriːəl/ bệnh bạch hầu.
- diphtheritic /dɪfθəˈɪtɪk/ Thuộc về bệnh bạch hầu.
- diphtheritis /dɪfˈθerətəs/ bệnh bạch hầu.
- diphtheroid /ˈdɪfθəˌrɔɪd/ Có đạng bạch hầu.
- diphthong /ˈdɪfθɒŋ/ Nguyên âm đôi, nhị trùng âm.
- diphthongal /dɪfˈθɒŋɡl/ Có tính chất nguyên âm đôi.
- diphthongize /ˈdɪfˌθɔŋˌɑɪz/ Biến thành nguyên âm đôi.
- diphthongs Số nhiều của diphthong
- diphygenetic Sinh sản hai kiểu phôi.
- diphygenic /dɪfɪˈɡenɪk/ Hai kiểu phát triển.
- diphylectic Hai nguồn gốc; hai dòng tổ tiên.
- diphylous Hai lá.
- diphyodont /ˌdɑɪˈfɑɪəˌdɑːnt/ Hai bộ răng.
- diplegia /dɑɪˈplidʒiə/ Chứng liệt hai bên.
- diplex /ˈdɪpləks/ Cho phép tiếp nhận và truyền hai tín hiệu viễn thông theo cùng một hư…
- diplobastic Hai phổi bì; hai lá phổi.
- diplococcal /dɪˈpləʊkəkəl/ Thuộc khuẩn cầu đôi.
- diplococcic /dɪˈpləʊkəkɪt/ Xem diplococcal
- diplococcus /dɪˈploʊkəts/ Thằn lằn hai óc.
- diploe /ˈdɪpləˌwi/ Mo xốp; thịt lá; đuôi bò cạp.
- diploid /ˈdɪplɔɪd/ Lưỡng bội.
- diploidy /ˈdɪˌplɔɪdi/ Thể lưỡng bội.
- diplolar Hai cực; lưỡng cực.
- diploma /dɪˈpləʊmə/ Văn kiện chính thức; văn thư công.
- diplomacies /dɪˈpləʊməsiz/ Số nhiều của diplomacy
- diplomaed /dɪˈpləʊməd/ Có bằng cấp, có văn bằng.
- diplomate /ˈdɪpləˌmeɪt/ Người có văn bằng.
- diplomatic /ˌdɪpləˈmætɪk/ Ngoại giao.
- diplomatically /ˌdɪpləˈmætɪkəlli/ Bằng con đường ngoại giao; bằng cách đối xử ngoại giao.
- diplomatics /ˌdɪpləˈmætɪks/ Diplomacy.
- diplomatise /ˈdɪpləmætaɪz/ Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.
- diplomatist /dɪˈpləʊmətɪst/ Nhà ngoại giao.
- diplomatists Số nhiều của diplomatist
- diplomatize /ˈdɪpləmætaɪz/ Làm ngoại giao, làm nghề ngoại giao; dùng tài ngoại giao.
- diplont /ˈdɪˌplɑːnt/ Sinh vật lưỡng bội.
- diplontic /dɪˈplɑːntɪk/ Xem diplont
- diplophase /ˈdɪpləˌfeɪz/ Giai đoạn lưỡng bội; giai đoạn thực vật bào tử.
- diplophases Số nhiều của diplophase
- diplopia /dɪˈploʊpiə/ Chứng nhìn đôi.
- diplopic /dɪˈplɑːpɪk/ chứng nhìn đôi.
- diplopod /ˈdɪpləˌpɑːd/ Động vật chân kép.
- diplopodous Có chân kép.
- dipnoan /ˈdɪpnəwən/ Cá phổi.
- dipnoans Số nhiều của dipnoan
- dipolar /dɪˈpɑːlə/ Hai cực.
- dipole /ˈdaɪpəʊl/ Lưỡng cực.
- dipped /dɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dip
- dipper /ˈdɪpə(r)/ Người nhúng, người ngân, người dìm.
- dipperful /ˈdɪpɜːfʊl/ Vật đầy một môi.
- dippers Số nhiều của dipper
- dipping /ˈdɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dip.
- dippy /ˈdɪpi/ Gan, hâm hâm.
- dips /dɪps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dip
- dipso /ˈdɪpˌsoʊ/ Xem dipsomania
- dipsomania /ˌdɪpsəˈmeɪniə/ Chứng khát rượu.
- dipsomaniac /ˌdɪpsəˈmeɪniæk/ Khát rượu.
- dipsomanias Số nhiều của dipsomania
- diptera Bộ hai cánh.
- dipteral /ˈdɪptəəl/ Có hai hàng cột.
- dipteran /ˈdɪptərən/ Côn trùng hai cánh.
- dipteron /ˈdɪptəˌrɑːn/ Xem diptera
- dipterous /ˈdɪptəəs/ Hai cánh.
- diptheria /dɪfˈθɪriːə/ Bệnh bạch hầu.
- diptherial bệnh bạch hầu.
- diptheric Bạch hầu.
- diptheritic Bạch hầu.
- diptheritis Bệnh bạch hầu.
- diptych /ˈdɪptɪk/ Sách gập hai tấm.
- dirdum /ˈdɪrdəm/ Lời chê trách.