Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/39
- diatomite /dɑɪˈætəˌmɑɪt/ Điatomit.
- diatonic /ˌdaɪəˈtɒnɪk/ âm nguyên.
- diatropic /ˌdaɪəˈtrɑːpɪk/ Hướng ngang kích thích.
- diatropism /ˌdaɪəˈtræptɪsəz/ Tính hướng ngang kích thích.
- diazo /dɑɪˈæˌzoʊ/ Chứa đựng điazonium.
- diazonium /ˌdɑɪəˈzoʊniəm/ Điazonium.
- diazotization /ˌdaɪəzətəˈzeɪʃən/ Sự điazo hoá.
- diazotize /dɑɪˈæzəˌtɑɪz/ Điazo hoá.
- dib /dɪb/ Sự nảy lên.
- dibasic /ˌdɑɪˈbeɪsɪk/ Hai bazơ.
- dibber /ˈdɪbɜː/ Dụng cụ đào lỗ tra hạt.
- dibble /ˈdɪbəl/ Dụng cụ đào lỗ tra hạt.
- dibbled Quá khứ và phân từ quá khứ của dibble
- dibbles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dibble
- dibbling /ˈdɪbəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dibble.
- dibit Hai bít, hai số tự nhị phân.
- dibranchiate /daɪˈbrænˌtʃaɪət/ Có hai mang.
- dibs /dɪbz/ Trò chơi bằng đốt xương cừu.
- dicast /ˈdɑɪˌkæst/ Người trong số 6000 người dân cổ Aten được chọn để tham dự việc xét x…
- dice /daɪs/ Xem die
- diced /daɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dice
- dicephalous /daɪˈsɛfələs/ Động vật hai đầu.
- dicer /ˈdɑɪsɜː/ Người đánh súc sắc.
- dices /ˈdaɪsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dice
- dicey /ˈdaɪsi/ Nguy hiểm.
- dichasium /dɑɪˈkeɪzhiəm/ Xim hai ngả.
- dichgamous Chín khác lúc.
- dichgamy Sự chín khác lúc.
- dichlamydeous /ˌdɪʃləˈmɑːdiːəs/ Có bao hoa kép.
- dichloride /daɪˈklɔːraɪd/ Điclorua.
- dichlorobenzene /ˌdɑɪˌklɔrəˈbɛnˌzin/ Điclorobenzen.
- dichogamous /ˌdɪkəˈɡɑːməs/ Chín khác lúc; biệt giao.
- dichogamy /dɑɪˈkɑːɡəmi/ Tính chín khác lúc.
- dichotomic /daɪkəˈtɒmɪk/ Phân đôi, rẽ đôi.
- dichotomise /dɪˈkɑːtəmaɪz/ Phản đối, rẽ đôi.
- dichotomization /ˌdɪtʃəmətəˈzeɪʃən/ Sự lưỡng phân; sự phân đôi.
- dichotomize /dʌɪˈkɒtəmʌɪz/ Phản đối, rẽ đôi.
- dichotomous /dɑɪˈkɑːtəməs/ Phân đôi, rẽ đôi.
- dichotomy /dɑɪˈkɑːtəmi/ Sự phân đôi, sự rẽ đôi.
- dichroic /dɑɪˈkroʊɪk/ Toả hai sắc, lưỡng hướng sắc.
- dichroism /ˈdɑɪˌkroʊˌɪzəm/ Tính toả hai sắc, tính lưỡng hướng sắc.
- dichromate /daɪˈkrəʊmeɪt/ Đicromat.
- dichromatism /dɑɪˈkroʊməˌtɪzəm/ Tính hai sắc, tính hai màu gốc.
- dichromatopsia /ˌdɪkrəˈmætsəfi/ Sự nhìn màu kép.
- dichromic /dɪˈkrɑːmɪk/ Chỉ hai màu, chỉ phân biệt được hai màu gốc.
- dicing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dice.
- dick /dɪk/ chỉ một người đáng khinh
- dickens /ˈdɪkɪnz/ , ma, quỷ.
- dickensian /dɪˈkenziən/ Giống như truyện của Dickens mô tả.
- dicker /ˈdɪkə(r)/ , một chục, mười.
- dickered /ˈdɪkɜːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dicker
- dickering /dˈɪkərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dicker.
- dickers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dicker
- dickey /ˈdɪki/ Con lừa, con lừa con.
- dickeybird Con chim con.
- dickhead /ˈdɪkhed/ Đầu buồi.
- dicky /ˈdɪki/ Con lừa, con lừa con.
- diclinous /ˌdɑɪˈklɑɪnəs/ Có hoa đực hoa cái trên cùng một cây.
- dicoccus Có quả hạch kép.
- dicot /ˌdaɪkɒtɪˈliːdən/ Thực vật 2 lá mầm.
- dicots /ˈdaɪkɑts/ Số nhiều của dicot
- dicotyl /ˈdɪkətəl/ Xem dicotylendon
- dicotyledon /ˌdɑɪˌkɑːtəlˈidən/ Cây hai lá mầm.
- dicotyledonous /ˌdaɪkətəlˈdɪɡənəs/ Có hai lá mầm.
- dicotyledons Số nhiều của dicotyledon
- dicratic Bộ bốn bào tử lưỡng tính.
- dicrotic /dɑɪˈkrɑːtɪk/ Thuộc mạch đập đôi.
- dicrotism /daɪˈkraɪtəmz/ Hiện tượng mạch đập đôi.
- dicta /dˈɪktə/ Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.
- dictaphone /ˈdɪktəˌfoʊn/ Máy ghi tiếng.
- dictate /dɪkˈteɪt/ mệnh lệnh, tiếng gọi.
- dictated Quá khứ và phân từ quá khứ của dictate
- dictates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dictate
- dictating /ˈdɪkˌteɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dictate.
- dictator /dɪkˈteɪtə(r)/ Kẻ độc tài; người có quyền hành tuyệt đối.
- dictatorially /ˌdɪktəˈtɔriəlli/ Độc tài, độc đoán.
- dictatorialness /ˌdɪktəˈtɔriəlnəs/ Xem dictatorial, chỉ chế độ, chính thể, sự
- dictators Số nhiều của dictator
- dictatorships Số nhiều của dictatorship
- dictatress /dɪkˈteɪtəz/ Mụ độc tài.
- dictatresses /dɪkˈteɪtəzɪz/ Số nhiều của dictatress
- dictional /ˈdɪkʃənəl/ Xem diction
- dictionally /ˈdɪkʃənəlli/ Xem diction
- dictionaries /dˈɪkʃənəriz/ Số nhiều của dictionary
- dictograph /ˈdɪktəˌɡræf/ Loa.
- dictum /ˈdɪktəm/ Lời quả quyết, lời tuyên bố chính thức.
- dictyogen /ˈdɪktiːədʒən/ Cây có lá gân mạng lưới.
- dictyoma /dɪkˈtuːmiːə/ u lưới.
- dictyosome /ˈdɪktiəˌsoʊm/ Thể lưới.
- dictyostele /ˈdɪktiəˌstil/ Trung trụ lưới.
- dicyclic /daɪˈsaɪklɪk/ Hai vòng; hai chu kỳ; hai năm.
- dicycly Hai vòng; hai chu kỳ; hai năm.
- did /dɪd/ Quá khứ của doBiến thể hình thái động từ tiếng Anh
- didactic /daɪˈdæktɪk/ Để dạy học.
- didactically /dɑɪˈdæktɪkəlli/ Kẻ cả, lên giọng thầy đời.
- didactician /daɪdəkˈtɪʃən/ Người giáo dục.
- didacticians Số nhiều của didactician
- didacticism /dɑɪˈdæktɪˌsɪzəm/ Tính chất giáo huấn, tính chất giáo dục.
- didactics /dɪˈdæktɪks/ Lý luận dạy học.
- didactism Tính dạy học, tính giáo khoa.
- didactyl /ˈdɪdəktɪl/ Hai ngón.
- didactyls Số nhiều của didactyl
- didapper /dɪˈdæpə/ Chim lặn.
- didappers Số nhiều của didapper
- diddle /ˈdɪdl/ , lừa gạt, lừa đảo.
- diddled Quá khứ và phân từ quá khứ của diddle
- diddler /ˈdɪdəlɜː/ Kẻ lừa gạt, kẻ lừa đảo.
- diddlers Số nhiều của diddler
- diddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diddle
- diddling /dˈɪdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diddle.
- didelphic /dʌɪˈdɛlfɪk/ Có dạ con kép.
- didgeridoo /ˌdɪdʒəriˈduː/ Đàn ông Uc.
- didgerydoo Đàn ông Uc.
- didicoi /dɪˈdɪkəʊ/ Cũng như didicoy, diddicoy; số nhiều didicois, didicoys, diddicoys.
- dido /ˈdɑɪˌdoʊ/ Trò chơi khăm, trò chơi ác.
- didymium /dɑɪˈdɪmiəm/ Điđimi.
- didynamous /dɪˈdɪnəməs/ Hai đôi nhị so le; hai cặp nhị so le.
- dieback /ˈdɑɪˌbæk/ Điều kiện của cây gỗ khi các mầm con bị sâu bọ ăn hết.
- diecious /ˈdiːsiːəs/ Khác gốc; phân tính.
- died /daɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của die
- dielectric /ˌdɑɪəˈlɛktrɪk/ Điện môi.
- dielectrics Số nhiều của dielectric
- dieletric Chất điện môi.
- dieresis /daɪˈerəsɪs/ Sự tách rời âm tiết.
- dies /ˈdɑɪz/ Xem die
- dieselize /ˈdizəˌlɑɪz/ Trang bị động cơ điêzen cho.
- diesinking /ˈdiːsɪŋkɪŋ/ Việc khắc khuôn rập.
- dietary /ˈdaɪətəri/ Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.
- dieted /dˈaɪətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diet
- dietetic /ˌdaɪəˈtetɪk/ Chế độ ăn uống; chế độ ăn kiêng.
- dietician /ˌdaɪəˈtɪʃn/ Thầy thuốc chuyên khoa ăn uống.
- diets /dˈaɪəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diet
- diffeomorphism /dɪˈfɔːrməfɪzəmz/ Vi đồng phôi.
- differed /dˈɪfəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của differ
- differences /ˈdɪf(ə)ɹənsɪz/ Số nhiều của difference
- differencing /ˈdɪfɜːntsin/ Phương pháp vi phân.
- differenible Khả vi.
- differentability Tính khả vi.
- differentia /ˌdɪfəˈrɛntʃiə/ Dấu hiệu phân biệt đặc trưng.
- differentiae /dɪˈfrentʃən/ Dấu hiệu phân biệt đặc trưng.
- differential /ˌdɪfəˈrɛn(t)ʃəl/ Khác nhau, phân biệt, chênh lệch.
- differentials /dˌɪfərˈɛnʃəlz/ Các cung bậc; Các mức chênh lệch.
- differentiated Quá khứ và phân từ quá khứ của differentiate
- differentiates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của differentiate
- differentiating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của differentiate.
- differentiations Số nhiều của differentiation
- differentitor Bộ lấy vi phân, máy lấy vi phân.
- differently /ˈdɪfrəntli/ In a different way.
- differenttiate Lấy vi phân; tìm đạo hàm; phana biệt.
- differing /dˈɪfərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của differ.