Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/39
- deposing /dɪpˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depose.
- depositary /dɪˈpɑːzəˌtɛri/ Người nhận đồ gửi; người giữ đồ gửi.
- deposited /dɪˈpɑzɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deposit
- depositional /dˌɛpəsˈɪʃənəl/ Xem deposition
- depositions Số nhiều của deposition
- depositor /dɪˈpɒzɪtə(r)/ Người gửi đồ vật; người gửi tiền.
- deposits /dɪˈpɑzɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deposit
- depot /ˈdepəʊ/ Kho chứa, kho hàng.
- depravation /dɛprəˈveɪʃən/ Sự làm hư hỏng, sự làm suy đồi; sự làm sa đoạ, sự làm truỵ lạc.
- deprave /dɪˈpreɪv/ Làm hư hỏng, làm suy đồi; làm sa đoạ, làm truỵ lạc.
- depraved /dɪˈpreɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deprave
- depravedly /dɪˈpreɪvdli/ Xem depraved
- depraver /dɪˈpreɪvɜː/ Xem deprave
- depraves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deprave
- depraving /dɪprˈeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deprave.
- deprecate /ˈdeprəkeɪt/ Phản đối, phản kháng, không tán thành.
- deprecated Quá khứ và phân từ quá khứ của deprecate
- deprecates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deprecate
- deprecating /dˈɛprɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deprecate.
- deprecatingly /ˈdeprəkeɪtɪŋli/ Tỏ ý phản đối, với vẻ không tán thành, với giọng không tán thành.
- deprecation /ˌdɛprɪˈkeɪʃən/ Sự phản đối, sự phản kháng; lời phản đối, lời phản kháng.
- deprecative /ˈdɛprɪkeɪtɪv/ Phản đối, phản kháng, không tán thành.
- deprecator /dɪˈpreˌkeɪtə/ Xem deprecate
- deprecatorily /ˈdɛprɪkəˌtɔrili/ Xem deprecatory
- deprecatory /ˌdeprəˈkeɪtəri/ Khẩn khoản, nài xin, có tính chất cầu xin, có tính chất cầu nguyện de…
- depreciate /dɪˈpriːʃieɪt/ Làm sụt giá, làm giảm giá.
- depreciated Quá khứ và phân từ quá khứ của depreciate
- depreciates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của depreciate
- depreciating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depreciate.
- depreciatingly /dɪprˈiːʃɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depreciate.
- depreciations Số nhiều của depreciation
- depreciative /dɪˈpriːʃiːˌeɪvɪt/ Làm giảm giá.
- depreciator /dɪˈpriʃiˌeɪtɜː/ Người làm giảm giá trị; vật làm giảm giá trị; kẻ gièm pha, người nói …
- depreciatory /dɪˈpriːʃəˌtɔːri/ Làm giảm giá.
- depredate /ˈdɛprəˌdeɪt/ Cướp bóc, phá phách.
- depredation /ˌdeprəˈdeɪʃn/ sự cướp bóc, sự phá phách.
- depredator /ˈdɛprəˌdeɪtɜː/ kẻ cướp bóc, kẻ phá phách.
- depredatory /ˈdeprəˌdeɪtəi/ Ăn cướp, cướp bóc, phá phách.
- depressant /dɪˈpresnt/ Thuốc làm dịu, thuốc làm giảm đau.
- depressed /dɪˈprest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của depress
- depresses /dɪprˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của depress
- depressible /dɪˈpresəbəl/ Có thể làm chán nản, có thể làm ngã lòng; có thể làm buồn phiền, có t…
- depressingly /dɪˈprɛsinli/ Đáng ngại, đáng buồn.
- depressions Số nhiều của depression
- depressive /dɪˈpresɪv/ Làm suy nhược, làm suy yếu.
- depressively /dɪˈprɛsɪvli/ Xem depressive
- depressiveness /dɪˈpresɪvnəs/ Xem depressive
- depressor /dɪˈpresə(r)/ Cơ hạ.
- depressurization /diːˌpreʃəraɪˈzeɪʃn/ Sự làm giảm áp suất, sự hạ áp.
- depressurize /ˌdiˈprɛʃəˌrɑɪz/ Làm giảm áp suất, hạ áp.
- depressurized Quá khứ và phân từ quá khứ của depressurize
- depressurizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của depressurize
- depressurizing /dɪˈprɛʃɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depressurize.
- deprivable /dɪˈpraɪvəbəl/ Xem deprive
- deprive /dɪˈpraɪv/ Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt.
- deprived /dɪˈpraɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của deprive
- deprives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deprive
- depriving /dɪprˈaɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deprive.
- dept /ˈdept/ Cục, vụ, ty, ban, khoa, bộ.
- depurate /ˈdɛpjʊəreɪt/ Lọc sạch, lọc trong, tẩy uế.
- depuration /dɛpjʊˈreɪʃən/ Sự lọc sạch, sự lọc trong, sự tẩy uế.
- depurative /dɪˈpɜːvətɪt/ Để lọc sạch, để lọc trong, để tẩy uế.
- depurator /ˈdepəəˌtɔːrti/ Người lọc sạch; người tẩy uế.
- deputation /ˌdepjuˈteɪʃn/ Sự uỷ nhiệm.
- depute /dɪˈpjuːt/ Uỷ, uỷu nhiệm, uỷ quyền.
- deputed Quá khứ và phân từ quá khứ của depute
- deputes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của depute
- deputing /ˈdepətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của depute.
- deputise /ˈdepjutaɪz/ Thế, thay thế; đại diện, thay mặt; thay quyền.
- deputization /ˌdepətəˈzeɪʃən/ Xem deputize
- deputize /ˈdɛpjəˌtɑɪz/ Thế, thay thế; đại diện, thay mặt; thay quyền.
- deputized Quá khứ và phân từ quá khứ của deputize
- deputizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deputize
- deputizing /dɪˈpjuːtɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deputize.
- dequeue /dɛk/ Rời hàng, rút khỏi hàng.
- deracinate /ˌdiːˈræsɪneɪt/ Nhổ rễ, làm bật rễ.
- deracination /ˈdiˌræsəˈneɪʃən/ Sự nhổ rễ.
- derail /dɪˈreɪl/ Làm trật bánh.
- derailed /dɪrˈeɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của derail
- derailing /dɪrˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của derail.
- derails Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của derail
- derange /dɪˈreɪndʒ/ Làm trục trặc.
- deranged /dɪˈreɪndʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của derange
- deranges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của derange
- deranging /ˈderəŋɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của derange.
- derate /ˌdiˈreɪt/ Giảm thuế.
- deration /dɪˈreɪʃən/ Không cung cấp theo phiếu nữa, bán tự do.
- derby /ˈdɑːbi/ Cuộc đua ngựa ba tuổi derby day).
- deregister /diːˈrɛdʒɪstə(r)/ Xoá tên trong sổ đăng ký.
- deregistration /ˌderəɡzəˈteɪʃən/ Sự xoá tên trong sổ đăng ký.
- deregulate /ˌdiːˈreɡjuleɪt/ Bãi bỏ quy định.
- deregulated Quá khứ và phân từ quá khứ của deregulate
- deregulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của deregulate
- deregulating /diːrˈɛɡjuːlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của deregulate.
- deregulation /ˌdiːˌreɡjuˈleɪʃn/ Sự bãi bỏ quy định.
- deregulator /diˈrɛɡjəleɪtɜːr/ Xem deregulate
- deregulatory /ˌdiːˈreɡjələtəri/ Xem deregulate
- derelict /ˈderəlɪkt/ Bị bỏ rơi, không ai nhìn nhận, vô chủ.
- dereliction /ˌderəˈlɪkʃn/ Sự bỏ rơi, sự không nhìn nhận tới; tình trạng bỏ rơi, tình trạng khôn…
- derepress /ˌdirɪˈprɛs/ Giải phóng khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.
- derepression /ˌderəˈpreʃən/ Việc giải phóng khỏi tình trạng bị cản trở để nó hoạt động tích cực.
- derequisition /ˌderiːˈkwɪʃəwənts/ Thôi trưng dụng, thôi trưng thu.
- derestrict /diːrɪˈstrɪkt/ Bãi bõ sự hạn chế về tốc độ.
- deride /dɪˈraɪd/ Cười nhạo, chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.
- derider /dɪˈrɑɪdɜː/ Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng, người hay chế giễu.
- deridingly /dɪrˈaɪdɪŋli/ Xem deride
- derisive /dɪˈraɪsɪv/ Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu; làm trò cười.
- derisively /dɪˈrɑɪsɪvli/ Chế giễu, nhạo báng.
- derisiveness /dɪˈrɑɪsɪvnəs/ Xem derisive
- derisory /dɪˈraɪsəri/ , derisive.
- derivable /dɪˈrɑɪvəbəl/ Xem derive
- derivate /ˈdɛrəˌveɪt/ Đạo số // lấy đạo hàm.
- derivational /ˌderəˈveɪʃənəl/ Xem derivation
- derivationist /ˌderiːˈveɪʃənəst/ Nhà tiến hoá.
- derivative /dɪˈrɪvətɪv/ Bắt nguồn từ.
- derivatively /dɪˈrɪvətɪvli/ Xem derivative
- derivativeness /dɪˈrɪvətɪvnəs/ Xem derivative
- derived /dɪˈraɪvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của derive
- deriver /dɪˈrɑɪvɜː/ Xem derive
- derives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của derive
- deriving Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của derive.
- derm /dɜːm/ Da.
- derma /dˈɜːmə/ Da.
- dermal /ˈdɜːməl/ Da.
- dermatic /də(r)ˈmætɪk/ Xem dermal
- dermatitis /ˌdɜːməˈtaɪtɪs/ Viêm da.
- dermatoglyphic /ˌdɜːməˈtɑːfɪɡlɪk/ Thuộc dấu bàn chân, dấu bàn tay.
- dermatoglyphics /ˌdɜːmətəˈɡlɪfɪks/ Dấu bàn chân, dấu bàn tay.
- dermatoid /ˈdɜːməˌtɔɪd/ Dạng da; giống như da.
- dermatological /ˌdɜːmətəˈlɒdʒɪkl/ Xem dermatology
- dermatologist /ˌdɜːməˈtɒlədʒɪst/ Thầy thuốc khoa da.
- dermatome /ˈdɜːməˌtoʊm/ Khúc bì.
- dermatomic /ˌdɜːməˈtɑːkət/ Thuộc khúc bì.
- dermatophyte /ˌdɜːˈmætəˌfɑɪt/ Nấm ngoài da, nấm hại da.
- dermatoplasty /dəməˈtɑːpləsaɪ/ Sự cấy da, sự ghép da.
- dermatosis /ˌdɜːməˈtoʊsəs/ Bệnh da.
- dermic /ˈdɜː(r)mɪk/ Da.
- dermis /ˈdɜːmɪs/ Hạ bì, lớp da nằm dưới biểu bì.
- dern /ˈdɜː(r)n/ , darn.
- dernier /ˈdəːnjeɪ/ Cuối cùng.
- derogate /ˈderəɡeɪt/ Làm giảm, làm mất, lấy đi; làm tổn hại, đụng chạm đến, xúc phạm đến.
- derogated Quá khứ và phân từ quá khứ của derogate
- derogates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của derogate
- derogating /ˈderəˌɡɑːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của derogate.
- derogation /ˌderəˈɡeɪʃn/ Sự làm giảm, sự xúc phạm; sự bị xúc phạm.
- derogatorily /dɪˈrɑːɡəˌtɔrili/ Xem derogatory
- derogatoriness /dɪˈrɒɡətrinəs/ Xem derogatory
- derogatory /dɪˈrɒɡətri/ Làm giảm; xúc phạm đến; không xứng với.
- derrick /ˈderɪk/ Cần trục, cần cẩu.
- derriere /ˌdɛriˈɛr/ Mông đít.