Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/39
- differs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của differ
- difficile /ˌdifɪˈsiəl/ Khó tính, khó làm vừa lòng; khó thuyết phục; khó chơi.
- diffident /ˈdɪfɪdənt/ Thiếu tự tin; quá khiêm tốn; rụt rè, nhút nhát.
- diffidently /dəntli/ Rụt rè, nhút nhát.
- diffluence /ˈdɪfluːəns/ Sự tràn ra, sự chảy ra.
- diffluent /ˈdɪfluənt/ Tràn ra, chảy ra.
- difform /dɪˈfɔː(r)m/ Dị hình; không ngay ngắn; xấu xí.
- diffract /dɪˈfrækt/ Làm nhiễu xạ.
- diffracted /dɪfrˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diffract
- diffracting /dɪfrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diffract.
- diffraction /dɪˈfrækʃn/ Sự nhiễu xạ.
- diffractive /dɪˈfræktɪv/ Nhiễu xạ.
- diffracts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diffract
- diffuence Sự tràn ra, sự chảy ra.
- diffused /dɪfjˈuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diffuse
- diffusely /dɪˈfjuːsli/ Luộm thuộm, rườm rà.
- diffuseness /dɪˈfjuːsnəs/ Sự khuếch tán.
- diffuser /dɪˈfjuːzə(r)/ Máy khuếch tán.
- diffuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diffuse
- diffusibility /dɪˈfjuːzəbəˌlaɪtɪd/ Tính khuếch tán.
- diffusible /dɪˈfjuːzəbəl/ Có thể khuếch tán.
- diffusing /dɪfjˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của diffuse.
- diffusional /dɪˈfjuːʃəwən/ Xem diffuse
- diffusive /dɪˈfjuːsɪv/ Khuếch tán.
- diffusiveness /dɪˈfjuːsɪvnəs/ Tính khuếch tán.
- difusivity Hệ số khuếch tán, năng suất khuếch tán.
- digametic /daɪˌɡɑːmɪˈtɪk/ Có hai kiểu giao tử; thuộc giao tử khác dạng, dị giao tử.
- digamist /daɪˈɡæməst/ Người tái hôn, người tái giá, người đi bước nữa.
- digamous /ˈdɪɡəˌmaʊs/ Tái hôn, tái giá, đi bước nữa.
- digamy /ˈdɪɡəmi/ Sự tái hôn, sự tái giá, sự đi bước nữa.
- digastric /ˌdɑɪˈɡæstrɪk/ Hai thân.
- digen Gen kép.
- digenesis /daɪˈdʒɛnɪsɪs/ Sự phát sinh xen kẽ thế hệ.
- digenetic /ˌdɑɪdʒəˈnɛtɪk/ Xen kẽ thế hệ.
- digenic /dɪˈdʒenɪk/ Hai gen.
- digestant /ˈdaɪdʒəstənt/ Thuốc giúp cho tiêu hoá.
- digested /daɪdʒˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của digest
- digester /ˈdʒɛstɜː/ Người phân loại, người phân hạng; người tóm tắt có hệ thống.
- digestibility /ˌdʒɛstəˈbɪləti/ Tính tiêu hoá được.
- digestible /daɪˈdʒestəbl/ Tiêu hoá được.
- digestif /ˌdiːʒeˈstiːf/ Thức uống giúp cho tiêu hoá.
- digesting /daɪdʒˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của digest.
- digestive /daɪˈdʒestɪv/ Tiêu hoá.
- digger /ˈdɪɡə(r)/ Dụng cụ đào lỗ; người đào, người bới, người xới, người cuốc.
- diggers Số nhiều của digger
- diggings /ˈdɪɡɪŋz/ Vật liệu đào lên.
- dight /ˈdɑɪt/ Trang điểm, trang sức, mặc cho.
- digitalin /ˌdɪdʒəˈtælən/ Đigitalin.
- digitalis /ˌdɪdʒɪˈteɪlɪs/ Giống mao địa hoàng.
- digitalize /ˈdɪdʒətəˌlɑɪz/ Số hoá.
- digitalizer Bộ số hoá.
- digitals Số nhiều của digital
- digitate /ˈdɪdʒəˌteɪt/ Phân ngón, hình ngón.
- digitation /dɪdʒɪˈteɪʃən/ Sự phân ngón.
- digitiform /ˈdɪdʒɪtɪˌfɔː(r)m/ Hình ngón.
- digitigrade /ˈdɪdʒətəˌɡreɪd/ Đi bằng đầu ngón.
- digitization /dɪdʒɪtəˈzeɪʃən/ Việc số hoá.
- digitize /ˈdɪdʒəˌtɑɪz/ Số hoá, rời rạc hoá, lượng tử hoá.
- digitized /ˈdɪdʒəˌtaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của digitize
- digitizer /ˈdɪdʒəˌtɑɪzɜː/ Bộ số tự hóa, bộ chuyển/đổi sang số tự.
- digitizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của digitize
- digitizing /ˈdɪdʒəˌtaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của digitize.
- digitoxin /ˌdɪdʒəˈtɑːksən/ Đigitalin.
- diglot /ˈdɪɡlət/ Song ngữ.
- dignification /ˌdɪɡnəfəˈkeɪʃən/ Xem dignify
- dignifies /dˈɪɡnɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dignify
- dignify /ˈdɪɡnɪfaɪ/ Làm cho xứng, làm cho xứng đáng.
- dignifying /dˈɪɡnɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dignify.
- digraph /ˈdaɪɡrɑːf/ Chữ ghép.
- digraphic /ˈdɑɪˌɡræfɪk/ Thuộc chữ cái đôi.
- digress /daɪˈɡres/ Lạc đề, ra ngoài đề.
- digressed /daɪɡrˈɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của digress
- digresses /daɪɡrˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của digress
- digressing /daɪɡrˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của digress.
- digressional /daɪˈɡreʃənəl/ Xem digress
- digressive /daɪˈɡrɛsɪv/ Lạc đề, ra ngoài đề.
- digs /dɪɡz/ Sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc digging).
- digue /diɡ/ Xem dike
- dihedon Nhị diện.
- dihedral /ˌdɑɪˈhidrəl/ Hai mặt, nhị diện.
- dihedron /daɪˈhiːdrɒn/ nhị diện.
- dihomology Lưỡng đồng đều.
- dihybrid /ˌdɑɪˈhɑɪbrəd/ Lai hai tình trạng.
- diked /ˈdɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dike
- dikes /dˈaɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dike
- diking /ˈdɪkɪŋ/ hiện tại phân từ của dike
- dilapidate /dəˈlæpəˌdeɪt/ làm hư nát, làm đổ nát; làm long tay gãy ngõng; làm xác xơ.
- dilapidated /dɪˈlæpɪdeɪtɪd/ Đổ nát, xiêu vẹo, ọp ẹp; long tay gãy ngõng; xác xơ.
- dilapidation /dɪˌlæpɪˈdeɪʃn/ sự làm hư nát, sự làm đổ nát; sự làm long tay gãy ngõng; sự làm xác x…
- dilapidations Số nhiều của dilapidation
- dilatability /ˌdɪlətəˈtɪbəli/ Tính giãn, tính nở.
- dilatable /ˈdɑɪˌleɪtəbəl/ Giãn được, nở được, mở rộng ra được.
- dilatancy /dɑɪˈleɪtəntsi/ Khả năng phình ra, trương ra.
- dilatant /daɪˈlætənt/ Trương ra; phình ra.
- dilatation /ˌdaɪləˈteɪʃn/ Sự giãn, sự nở.
- dilate /daɪˈleɪt/ Làm giãn, làm nở, mở rộng.
- dilated /ˈdɑɪˌleɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dilate
- dilates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dilate
- dilating /ˈdɑɪˌleɪtin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dilate.
- dilation /daɪˈleɪʃn/ Sự giãn, sự nở.
- dilator /ˈdɑɪˌleɪtɜː/ Cơ giãn; cơ nở.
- dilatorily /ˈdɪləˌtɔrili/ Lề mề, chậm chạp.
- dilatoriness /ˈdɪləˌtɔrinəs/ Tính chậm trễ; tính trì hoãn.
- dilatory /ˈdɪlətəri/ Chậm, chạm trễ, trì hoãn.
- dildo /ˈdɪldəʊ/ Cũng dildoe.
- dildoe /ˈdɪlˌduː/ Xem dildo
- dildoes /ˈdɪl.dəʊz/ Số nhiều của dildo
- dildos Số nhiều của dildo
- dilemmatic /daɪˈlemətɪk/ Tiến lui đều khó, tiến thoái lưỡng nan, khó xử.
- dilettante /ˌdɪləˈtænti/ Người ham mê nghệ thuật.
- dilettanti /dɪlɪˈtæntiː/ Người ham mê nghệ thuật.
- dilettantish /daɪˈletəntɪʃə/ Tài tử, không chuyên sâu.
- dilettantism /daɪˈletənˌtɪzəm/ Sự ham mê nghệ thuật, sự ham thích nghệ thuật.
- dill /dɪl/ Cây thìa là.
- dilly /ˈdɪli/ Người xuất sắc; vật đặc biệt.
- diluent /ˈdɪljəwənt/ Chất làm loãng, chất pha loãng.
- diluted /daɪˈluːt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dilute
- dilutee /dɪˈluːti/ Công nhân không lành nghề.
- diluteness /dɑɪˈluːtnəs/ Xem dilute chỉ tính chất
- dilutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dilute
- diluting /daɪlˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dilute.
- diluvial /dəˈluːviəl/ lũ tích.
- diluvium /dɪˈluːviːəm/ Lũ tích.
- dime /daɪm/ Một hào.
- dimensional /dɪˈmɛnʃənəl/ Thuộc chiều; thuộc kích thước, thuộc khổ, thuộc cỡ.
- dimensioned /dəˈmɛntʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dimension
- dimensioning /daɪmˈɛnʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dimension.
- dimensionless /dəˈmɛntʃənləs/ Không có chiều; không có kích thước.
- dimensionnally Theo chiều, theo thứ nguyên.
- dimer /ˈdɑɪmɜː/ Chất nhị trùng.
- dimeric /ˈdɑɪmɜːɪk/ Nhị trùng.
- dimerism /ˈdɪməˌɪzəm/ Xem dimerous chỉ tính chất
- dimerization /ˌdɪməəzəˈteɪʃən/ Sự nhị trùng hoá.
- dimerize /ˈdɑɪmɜːaɪz/ Nhị trùng hoá.
- dimerous /ˈdɪməəs/ Nhị hợp.
- dimesional Chiều thứ nguyên.
- dimesionality Thứ nguyên, hạng bậc.
- dimeter /ˈdɪmətɜː/ Câu thơ hai bộ.
- dimethyl /ˌdɑɪˈmɛθəl/ Đimetila.
- dimethyliemin Đimetilamin.
- dimidiate /dɪˈmɪdiət/ Chia đôi, phân đôi.
- dimidiated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của dimidiate
- dimidiates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của dimidiate
- dimidiating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của dimidiate
- diminishable /dəˈmɪnɪʃəbəl/ Có thể hạ bớt được, có thể giảm bớt được; có thể thu nhỏ.
- diminished /dəˈmɪnɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của diminish
- diminishes /dɪmˈɪnɪʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của diminish
- diminutions Số nhiều của diminution
- diminutival /dɪˈmjuːnəˌtuːtəl/ Giảm nhẹ.
- diminutively /dəˈmɪnjətɪvli/ Giảm nhẹ, giảm bớt, thu nhỏ lại; để làm giảm nhẹ, để làm giảm bớt.