Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/33
- enterotomy /ˌɛntərˈəʊtəmi/ Thủ thuật mở ruột.
- enterotoxin /ˌɛntəroʊˈtɑːksən/ Toxin trong ruột.
- enterprisingly /ˈentəpraɪzɪŋli/ Mạnh dạn.
- enters /ˈɛntəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enter
- entertained /ˌɛntəˈteɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entertain
- entertaining /ˌentəˈteɪnɪŋ/ Giải trí, vui thú, thú vị.
- entertainingly /ˌentɜːˈteɪnɪŋliː/ Hấp dẫn, thú vị.
- entertains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entertain
- enthalpy /ˈɛnˌθælpi/ Entanpi.
- entheism Thuyết vũ trụ phiếm thần.
- enthetic /ɛnˈθɛtɪk/ Cấy; đưa vào; nhập nội.
- enthral /ɪnˈθrɔːl/ Mê hoặc, làm mê mệt.
- enthralled /ɛnθrˈɔːld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của enthrall
- enthrallingly /ɪnˈθrɔːlɪŋli/ Xem enthrall
- enthrallment /entrˈwʌlmənt/ Xem enthrall
- enthralls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enthrall
- enthralment /enˈtrɑːləmənt/ Sự mê hoặc, sự làm cho mê mệt.
- enthrals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enthral
- enthrone /ɪnˈθrəʊn/ Tôn làm, đưa lên ngôi; phong làm.
- enthroned Quá khứ và phân từ quá khứ của enthrone
- enthrones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enthrone
- enthroning /ˈenθrənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enthrone.
- enthronization /ˌenθrədəˈzeɪʃən/ Sự tôn lên ngôi; sự phong.
- enthronize /ɛnˈθrəʊnaɪz/ Đưa lên ngôi; lập làm vua.
- enthuse /ɪnˈθjuːz/ Tỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình.
- enthused Quá khứ và phân từ quá khứ của enthuse
- enthusers /ˈenθjuːsəz/ Số nhiều của enthuser
- enthuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enthuse
- enthusiastically /ɪnˌθuːziˈæstɪkəlli/ Phấn khởi, hăng hái, nồng nhiệt.
- enthusiasts Số nhiều của enthusiast
- enthusing /ɛnθjˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enthuse.
- enthymeme /ˈɛntθɪˌmim/ Tam đoạn luận giảm ước.
- entia /ˈentiːə/ Thể.
- enticed Quá khứ và phân từ quá khứ của entice
- enticer /ˈentiːsə/ Xem entice
- entices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entice
- enticing /ɪnˈtaɪsɪŋ/ Hấp dẫn, lôi cuốn, thú vị.
- enticingly /ɪnˈtaɪsɪŋli/ Hấp dẫn, thú vị.
- entile Cho đầu đề, cho tên.
- entireness /ɪnˈtɑɪərnəs/ Tính toàn vẹn, tính trọn vẹn; tính nguyên vẹn.
- entiserum Huyết thanh miễn dịch.
- entitative /ˈentɪtətɪv/ Thực thể.
- entitavive Thực thể.
- entities /ˈɛntɪtiz/ Số nhiều của entity
- entitle /ɪnˈtaɪtl/ Cho đầu đề, cho tên.
- entitled Quá khứ và phân từ quá khứ của entitle
- entitlement /ɪnˈtaɪtlmənt/ Quyền, sự được phép làm.
- entitles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entitle
- entitling /ɛntˈaɪtlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entitle.
- entoblast /ɪnˈbəʊltst/ Lá phôi trong; nội phôi bì.
- entobranchiate Có mang trong.
- entobronchus Nhánh phế quản sau.
- entoderm /ˈɛntəˌdɜːm/ Nội bì; lá phôi trong; nội phôi bì.
- entodermal /ˌentəˈdɜːməl/ Thuộc nội bì; thuộc lá phôi trong.
- entoil /ɪnˈtɔɪəl/ Sai vây bắt.
- entombed /ɛntˈuːmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entomb
- entombing /ɛntˈuːmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entomb.
- entombment /ɪnˈtuːmmənt/ Sự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ, sự chôn cất.
- entombs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entomb
- entomic /enˈtəʊmɪk/ sâu bọ.
- entomochoric Phát tán nhờ côn trùng.
- entomochory /ˌentəˈmɑːkəi/ Tính phát tán nhờ côn trùng.
- entomofauna /ˌɛntəmoʊˈfɔnə/ Khu hệ côn trùng.
- entomogamous /ˌentəˈmɑːɡəsəs/ Thụ phấn nhờ côn trùng.
- entomogamy /ˌentəˈmɑːɡədi/ Sự thụ phấn nhờ côn trùng.
- entomologic /ˌentəˈmɑːlədʒɪk/ Xem entomology
- entomological /ˌentəməˈlɒdʒɪkl/ sâu bọ.
- entomologically /ˌentəməˈlɒdʒɪklli/ Xem entomology
- entomologist /ˌentəˈmɒlədʒɪst/ Nhà nghiên cứu sâu bọ.
- entomologists Số nhiều của entomologist
- entomologize /enˈtɑːmələʊaɪz/ Nghiên cứu khoa sâu bọ.
- entomology /ˌentəˈmɒlədʒi/ Khoa sâu bọ, côn trùng học.
- entomophagous /ˌɛntəˈmɑːfəɡəs/ Ăn sâu bọ.
- entomophilous /ˌɛntəˈmɑːfələs/ Do sâu bọ truyền phấn.
- entomophily /ɛntəˈmɒfəliː/ Xem entomophilous
- entomostracan /ˌentəʊmɑːˈstekrən/ Phân lớp thân giáp thấp.
- entomostracous /ˌentəʊmˈpɑːrtʃəkəs/ Xem entomostracan
- entomotomy /ˌentəˈmɑːtəti/ Giải phẫu sâu bọ.
- entoparasite /ˌentəˈpɑːrəsti/ Vật ký sinh trong.
- entophyte /ˈenfəˌtaɪt/ Thực vật ký sinh trong.
- entophytes Số nhiều của entophyte
- entophytic /ˌentəˈfɪtɪk/ Thuộc thực vật ký sinh trong.
- entopia Sự đúng vị trí).
- entopic /ɪnˈtɑːpɪk/ Đúng vị trí).
- entoplasm /ɪnˈtɑːpləsəmz/ Nội chất, nội tương.
- entoptic /enˈtɑːpɪtɪk/ Trong mắt.
- entorganism Sinh vật ký sinh trong cơ thể.
- entotic /enˈtəʊtɪk/ Thuộc tai trong; trong tai.
- entotympanic /ˌentəʊtəˈmɪnɪkən/ Màng nhĩ rời.
- entozoa /ˌenˈtəʊzəʊə/ Động vật ký sinh trong.
- entozoical Sống trong động vật, sống trong thực vật.
- entozoon /enˈtəʊzən/ Động vật ký sinh trong.
- entrails /ˈentreɪlz/ Ruột.
- entrain /ɪnˈtreɪn/ Cho lên xe lửa.
- entrainment /ɪnˈtreɪnmənt/ Xem entrain
- entrammel /enˈtræməl/ Làm mắc míu, làm vướng víu.
- entranced Quá khứ và phân từ quá khứ của entrance
- entrances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entrance
- entrancing /ɪnˈtrɑːnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entrance.
- entrancingly /ɪnˈtrɑːnsɪŋli/ Xem entrance
- entrants Số nhiều của entrant
- entrap /ɪnˈtræp/ Đánh bẫy.
- entrapment /ɪnˈtræpmənt/ Xem entrap
- entrapped /ɛntrˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entrap
- entrapping /ɪnˈtræppin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entrap.
- entraps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entrap
- entreasure /enˈtrezjə/ Đưa vào kho tàng.
- entreat /ɪnˈtriːt/ Khẩn nài, khẩn khoản, nài xin.
- entreated /ɛntrˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entreat
- entreating /ɛnˈtritɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entreat.
- entreatingly /ɛnˈtritɪŋli/ Khẩn thiết, van nài.
- entreatment /ɪnˈtritmənt/ Xem entreat
- entreats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entreat
- entrechat /ˈɑːnntrəˌʃɑː/ Sự đập gót vào nhau nhiều lần.
- entrecote Miếng thịt sườn.
- entremets /ˈɑntrəˌmeɪ/ Món ăn giậm, món ăn phụ.
- entrench /ɪnˈtrentʃ/ Đào hào xung quanh.
- entrenched /ɛntrˈɛntʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entrench
- entrenches /ɛntrˈɛntʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entrench
- entrenching /ɛntrˈɛntʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entrench.
- entrenchment /ɪnˈtrentʃmənt/ Sự đào hào xung quanh.
- entrepreneurial /ˌɒntrəprəˈnɜːriəl/ Nghề thầu khoán.
- entrepreneurialism /ˌɒntrɪprˈɛnjuːrˌɪəlˌɪzəm/ Xem entrepreneur
- entrepreneurism /ˌɒntrɪprˈɛnjuːrərˌɪzəm/ Xem entrepreneur
- entrepreneurship /ˌɑːnntrəprəˈnɜːˌʃɪp/ Khả năng, sự làm chủ của doanh nghiệp.
- entresol /ˈɑːnntrəˌsɑːl/ Tầng xép.
- entries /ˈɛntrɪz/ Số nhiều của entry
- entrochite /enˈtrɑːkət/ Đốt thân.
- entropic /enˈtrɒpɪk/ Xem entropy
- entropically /enˈtrɒpɪkli/ Xem entropy
- entropion /ɛnˈtroʊpiˌɑːn/ Quân.
- entropy /ˈentrəpi/ Entrôpi.
- entruck /ˈenˌtrʌk/ Chất tải lên ô tô.
- entrusted /ɪnˈtrʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của entrust
- entrustment /ɪnˈtrəstmənt/ Xem entrust
- entrusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entrust
- entryism /ˈentriːˌzɪm/ Tập quán nhập vào một chính đảng để tác động đến nó từ bên trong.
- entrynge Dạng không còn dùng của entering.
- entryphone /ˈentriːˌfəʊn/ Điện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với …
- entwine /ɪnˈtwaɪn/ Bện, tết &).
- entwined Quá khứ và phân từ quá khứ của entwine
- entwinement /ɪnˈtwɪmənt/ Xem entwine
- entwines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của entwine
- entwining /ɛntwˈaɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của entwine.
- entwist /ɪnˈtwɪst/ Vặn xoắn.
- enucleate /ˌiˈnuːkliˌeɪt/ Khoét nhân.
- enucleation /ˈiˌnuːkliˈeɪʃən/ Thủ thuật khoét nhẫn.
- enucleator /ˈenjəˌkleɪtə/ Xem enucleate
- enumaerator Người đếm, người đánh số.
- enumerated Quá khứ và phân từ quá khứ của enumerate