Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “E”
4.897 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/33
- enumerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enumerate
- enumerating /ɪˈnuːmətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enumerate.
- enumerations Số nhiều của enumeration
- enumerative /ɪˈnjuːməətɪv/ Để đếm; để kể; để liệt kê.
- enumerator /ɪˈnuːmɜːˌeɪtɜː/ Người đếm; người kê; người liệt kê.
- enumeratory Xem enunciate
- enunciable /ɪˈnʌnsiːəbəl/ Xem enunciate
- enunciate /ɪˈnʌnsieɪt/ Đề ra, nói ra, phát biểu.
- enunciated Quá khứ và phân từ quá khứ của enunciate
- enunciates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của enunciate
- enunciating /ɪnˈʌnsɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của enunciate.
- enunciation /ɪˌnʌnsiˈeɪʃn/ Sự đề ra, sự nói ra, sự phát biểu.
- enunciative /ɪˈnʌnsətəti/ Để đề ra.
- enunciatively /ɪˈnʌnsətətili/ Xem enunciate
- enunciator /iˈnəntsiˌeɪtɜː/ Người đề ra, người nói ra.
- enure /ɪnjˈə/ Làm cho quen.
- enuresis /ˌenjʊəˈriːsɪs/ Chứng đái dầm.
- enuretic /enʊˈretɪk/ Xem enuresis
- enveigle /enˈveɪl/ Xem inveigle
- envelop /ɪnˈveləp/ Bao, bọc, phủ.
- enveloped Quá khứ và phân từ quá khứ của envelop
- enveloper /ˈenvəˌləʊpə/ Xem envelop
- enveloping /ɪnˈvɛləpin/ hiện tại phân từ của envelop
- envelops Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envelop
- envenom /ɪnˈvɛnəm/ Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc.
- envenomed /ɪnˈvɛnəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của envenom
- envenoming /ɪnˈvɛnəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của envenom.
- envenomization /ɪnˌvɛnəməˈzeɪʃən/ Tình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc.
- envenoms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envenom
- enviable /ˈenviəbl/ Gây thèm muốn, gây ghen tị, gây đố kỵ; đáng thèm muốn, đáng ghen tị.
- enviably /ˈenviəbli/ Đáng thèm muốn, đáng ganh tị.
- envied /ˈɛnvid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của envy
- envier /ˈɛnviɜː/ Xem envy
- envies /ˈɛnvɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envy
- enviously /ˈɛnviəsli/ Thèm muốn, ganh tị, lăm le.
- enviousness /ˈɛnviəsnəs/ Xem envious
- environ /ɪnˈvɑɪrən/ Bao vây, vây quanh, bao vây.
- environmental /ɪnˌvaɪrənˈmentl/ Thuộc về môi trường.
- environmentalism /eˈnvaɪrəˌnmentəˌlɪzəm/ Môi trường luận.
- environmentalist /ɪnˌvaɪrənˈmentəlɪst/ Nhà hoạt động môi trường: người quan tâm bảo vệ môi trường.
- environmentalists Số nhiều của environmentalist
- environmentally /ɪnˈvɑɪrənməntəlli/ Về phương diện môi trường.
- environments Số nhiều của environment
- envisage /ɪnˈvɪzɪdʒ/ Nhìn thẳng vào mặt.
- envisaged Quá khứ và phân từ quá khứ của envisage
- envisagement /enˈvɪzədʒənt/ Sự nhìn thẳng vào mặt.
- envisages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envisage
- envisaging /ɛnvˈɪsɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của envisage.
- envision /ɪnˈvɪʒn/ Nhìn thấy như trong ảo ảnh.
- envisioned /ɛnvˈɪʒənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của envision
- envisioning /ɪnˈvɪʒnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của envision.
- envisions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của envision
- envoyship /enˈvɔɪʃɪp/ Chức phái viện, chức đại diện; chức đại diện ngoại giao.
- envying /ˈɛnvɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của envy.
- envyingly /ˈɛnvɪɪŋli/ Xem envy
- enwind /ɪnˈwɑɪnd/ Cuộn tròn, xung quanh.
- enwomb /ɪnˈwuːm/ Cất trong bụng, cất trong lòng, cất kín.
- enwound /ˈenˌwaʊnd/ Cuộn tròn, xung quanh.
- enwrap /ɪnˈræp/ Bọc, quấn.
- enwreathe /ɪnˈrið/ Kết vòng hoa quanh; đặt vòng hoa lên đầu.
- enyo /ɪˈnaɪoʊ/ Nữ thần chiến tranh.
- enzedder /ˌɛnˈzɛdə(r)/ Người Niu Dilân.
- enzootic /ˌɛnzəˈwɑːtɪk/ Gây bệnh động vật; thuộc dịch động vật địa phương.
- enzygotic /ˌenɡəˈstɑːtɪk/ Hệt nhau.
- enzymatic /ˌɛnzəˈmætɪk/ Xem enzyme
- enzymatically /ˌɛnzəˈmætɪkəlli/ Xem enzyme
- enzymically /ˌenzəˈmɪkəlli/ Xem enzyme
- enzymmologist Nhà enzim học.
- enzymmology Enzim học.
- eocene /ˈiəˌsin/ Thế eoxen.
- eoclimax Cao đỉnh của gió.
- eolation /ˌiːəʊˈleɪʃən/ Sự phong hoá; sự hủy hoại do gió.
- eolian /iːˈoʊliən/ Do gió; do gió đưa tới.
- eolith /ˈiəˌlɪθ/ Đồ đá sớm.
- eolithic /ˌiəˈlɪθɪk/ thời kỳ đồ đá sớm.
- eon /ˈiːən/ Thời đại, niên kỷ.
- eonian /iːˈəʊnɪən/ Vĩnh cữu; vô cùng.
- eosin /ˈiəsən/ Eozin.
- eosinophil /ˌiəˈsɪnəˌfɪl/ Ưa eozin.
- eozoic /ˌiːəʊˈzɑːɪk/ Thời kỳ địa chất cổ xưa nhất; thế trước Cambri.
- ep /ɛp/ Đĩa mở rộng
- epacmatic Xem epacme
- epacme Kỳ trước điểm cao phát triển.
- epact /ˈiˌpækt/ Số ngày lịch so le.
- epactal /ɪˈpæktəl/ Thừa quá nhiều.
- epanthous Sống ở hoa.
- eparch /ˈepətʃ/ Đại giáo chủ.
- eparchy Giáo khu.
- epaulement /eɪpoʊlˈmɑnt/ Công sự bên.
- epaulet /ˈepəlet/ Cầu vai.
- epaulette /ˈɛpəlɛt/ Cầu vai.
- epaxial /ɪˈpæʃəl/ Trên trục.
- epeirogenesis /ɪˌperəˈdʒenəəsniːz/ Sự phát sinh lục địa.
- epeirogeny /ˌɛˌpɑɪˈrɑːdʒəni/ Xem epeirogenesis
- epencephalic /ɪˌpensəˈfɪlɪk/ Thuộc tiểu não.
- epencephalon /ɪˈpensfəˌləʊn/ Tiểu não.
- ependyma /ɛpˈɛndɪmə/ Lớp lót khoang não-tủy sống.
- ependymal /ɪˈpendiːˌmeɪl/ Thuộc lớp khoang não-tủy sống.
- epenthesis /ɪˈpɛntθəsəs/ Hiện tượng chêm âm.
- epenthetic /ˌɛpənˈθɛtɪk/ Chêm; âm chêm.
- epergne /ɪˈpɜːn/ Vật trang trí bàn ăn.
- eperlan /ˈepəˌlæn/ Cá hương.
- epexegetic /ɛˌpɛksɛˈdʒitɪk/ Thêm cho rõ nghĩa từ.
- epexegetical /ˌepəkəˈɡestɪkəl/ Thêm cho rõ nghĩa từ.
- epexegexis Từ thêm cho rõ nghĩa.
- ephah /ˈifə/ Đơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít.
- ephebe /ˈɛˌfib/ Công dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep Hy-lạp).
- ephebic /ɪˈfibɪk/ Xem ephebe
- ephedra /ɪˈfɛdrə/ Thực giống cây ma hoàng.
- ephedrin /ˈefədrɪn/ Êfêđrin.
- ephelides /ɪˈfiːlɪdiːz/ Nốt tàn hương.
- ephelis /ɪˈfilɪs/ Nốt tàn hương.
- ephemera /ɪˈfemərə/ Con phù du.
- ephemerae /ˌefəˈmerə/ Con phù du.
- ephemerality /ɪˌfɛməˈræləti/ Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.
- ephemerally /ɪˈfɛmrəlli/ Xem ephemeral
- ephemeralness /ɪˈfemərəlnəs/ Xem ephemeral
- ephemeridae Khoa phù du; họ phù du.
- ephemerides /ˌɛfɪˈmɛrɪdiːz/ Lịch thiên văn.
- ephemeris /ɪˈfɛmərɪs/ Lịch thiên văn.
- ephemeron /ɪˈfeməən/ Ephemera.
- ephemerous /ˌefəˈmʊrəs/ Phù du, sớm chết, chóng tàn, sớm nở tối tàn.
- ephidrosis /ˌɛfɪˈdroʊsɪs/ Chứng có quá nhiều mồ hôi.
- ephilaltes Bóng đè.
- ephod /ˈɛˌfɑːd/ Bộ áo lễ.
- ephor /ˈɛfɜː/ Viên thanh tra, viên giám sát, êfô.
- ephorate /ˈepəˌeɪt/ Chức pháp quan.
- epibiosis /ɪˈpɪbiːəsɪs/ Xem epibiotic
- epibiotic /ˌepəbiːˈtəʊɪki/ Sống sót; sót lại; tàn dư.
- epiblast /ˈɛpəˌblæst/ Lá mặt.
- epiblastic /ˈɛpəˌblæstɪk/ Xem epiblast
- epiblem /ˈepəbləm/ Lớp hút, vỏ rễ.
- epibole /ˈepəˌbəʊl/ Sự phát triển phủ; sự mọc phủ.
- epibolic /ˌepəˈbɑːlɪk/ Xem epiboly
- epiboly Sự mọc phủ.
- epical /ˈɛpɪkəl/ Thiên anh hùng ca, thiên sử thi.
- epicalyx /ˌɛpɪˈkeɪlɪks/ Đài phụ; đài nhỏ; đài ngoài.
- epicanthus /ˌɛpɪˈkænθəs/ Nếp quạt.
- epicarp /ˈɛpɪˌkɑːrp/ Vỏ quả ngoài.
- epicarpic Thuộc vỏ quả ngoài.
- epicarpium Vỏ quả ngoài.
- epicede /ˈɛpɪsiːd/ Khúc bi thương; bài thơ điếu tang.
- epicedia /ɪpɪˈsiːdiːə/ Bài thơ điếu tang.
- epicedium /ɪpɪˈstɪdʒəmi/ Bài thơ điếu tang.
- epicene /ˈepɪsiːn/ giống trung.
- epicenism /ˈepəsəˌnɪzəm/ Xem epicene
- epicenter /ˈepɪsentə(r)/ Chấn tâm.
- epicentra Epicentre.
- epicentre /ˈepɪsentə(r)/ Tâm động đất epicentrum).
- epicentrum Epicentre.