Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/34
- internationale /ˌɪntənæʃəˈnɑːl/ Bài ca quốc tế, quốc tế ca.
- internationalise /ˌɪntəˈnæʃnəlaɪz/ Quốc tế hoá.
- internationalised Quá khứ và phân từ quá khứ của internationalise
- internationalises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của internationalise
- internationalising /ˌɪntənˈæʃənəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của internationalise.
- internationalism /ˌɪntəˈnæʃnəlɪzəm/ Chủ nghĩa quốc tế.
- internationalist /ˌɪntəˈnæʃnəlɪst/ Người theo chủ nghĩa quốc tế.
- internationality /ˌɪntɜːˈnæʃnələti/ Xem international
- internationalize /ˌɪntɜːˈnæʃnəˌlɑɪz/ Quốc tế hoá.
- internationalized Quá khứ và phân từ quá khứ của internationalize
- internationalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của internationalize
- internationalizing /ˌɪntəˈnæʃənəlzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của internationalize.
- internationally /ˌɪntɜːˈnæʃnəlli/ Trên bình diện quốc tế.
- internationals Số nhiều của international
- interne /ˌɪntənˈiː/ Học sinh y nội trú; bác sĩ thực tập nội trú.
- internecine /ˌɪntəˈniːsaɪn/ Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn.
- internecive /ˌɪntəˈnevɪtʃ/ Giết hại lẫn nhau; nồi da nấu thịt; cốt nhục tương tàn.
- interned Quá khứ và phân từ quá khứ của intern
- internee /ˌɪntɜːˈniː/ Người bị giam giữ; tù binh.
- internets Số nhiều của internet
- interning /ɪnˈtɜː(r)nɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intern.
- internodal /ˈɪntɜːˌnoʊdəl/ gióng, lóng.
- internode /ˈɪntɜːˌnoʊd/ Gióng, lóng.
- interns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intern
- internuclear /ˌɪntəˈnʌklɪr/ Tồn tại giữa hạt nhân nguyên tử hoặc tế bào.
- internuncial /ˌɪntɜːˈnəntsiəl/ Thuộc công sứ toà thánh.
- internuncio /ˌɪntɜːˈnəntsiˌoʊ/ Công sứ toà thánh.
- interoceanic /ˌɪntərəʊʃiːˈænɪk/ Giữa các đại dương.
- interoceptive /ˌɪntəroʊˈsɛptɪv/ Nhận cảm trong.
- interoceptor /ˌɪntɜːəˈseptɜː/ Bộ nhận cảm trong.
- interocular /ˌɪntərˈɒkjələr/ Giữa hai mắt.
- interoffice /ˌɪntɜːrˈɔfəs/ Giữa các phòng, vụ; trong nội bộ một hãng, trong nội bộ một tổ chức.
- interosculate /ˌɪntəəkˈsuːlət/ Nhập lẫn vào nhau.
- interosculation /ˌɪntəəˌkluːzəˈneɪtə/ Sự nhập lẫn vào nhau.
- interosseous /ˌɪntəəˈsiːəs/ Giữa các xương, gian xương.
- interpage /ˈɪntəˌpeɪdʒ/ In vào trang ở giữa; thêm vào trang ở giữa.
- interparticle /ˌɪntəˈpætɪkəl/ Giữa các hạt.
- interpellant /ɪnˈtɜːpələnt/ Người chất vấn.
- interpellate /ˌɪntɜːˈpɛˌleɪt/ Chất vấn.
- interpellation /ˈɪntɜːˌpɛˈleɪʃən/ Sự chất vấn.
- interpenetrable /ˌɪntəpəˈnetrəbəl/ Có thể nhập sâu, có thể thâm nhập.
- interpenetrant /ˌɪntəpɪˈnertənt/ Nhập sâu, thâm nhập.
- interpenetrate /ˌɪntəˈpenɪtreɪt/ Nhập sâu, thâm nhập.
- interpenetration /ˌɪntəˌpenɪˈtreɪʃn/ Sự nhập sâu, sự thâm nhập.
- interpenetrative /ˌɪntəpəˈnetrətɪv/ Nhập sâu, thâm nhập.
- interpersonal /ˌɪntəˈpɜːsənl/ Giữa cá nhân với nhau.
- interpersonally /ˌɪntɜːˈprænsənliː/ Xem interpersonal
- interphalangeal /ˌɪntəˈfæljənəl/ Gian đốt, giữa đốt.
- interphase /ˈɪntɜːˌfeɪz/ Kỳ gian phân.
- interphone /ˈɪntəˌfəʊn/ Hệ thống dây nói nội bộ, hệ thống máy nói nội bộ.
- interphones Số nhiều của interphone
- interplait /ˈɪntəˈpleɪt/ Tết vào nhau.
- interplanetary /ˌɪntəˈplænɪtri/ Giữa các hành tinh; giữa hành tinh và mặt trời.
- interplant /ˌɪntɜːˈplænt/ Trồng xen vào.
- interplay /ˈɪntəpleɪ/ Ảnh hưởng lẫn nhau; sự tác động lẫn nhau[, intə'plei].
- interplead /ˌɪntɜːˈplid/ Ra toà xử xem ai là bên nguyên.
- interpleader /ˈɪntɜːˌpliːdɜː/ Thủ tục phân xử ai là bên nguyên.
- interpol /ˈɪntəpɒl/ International Criminal Police Organization: Tổ chức cảnh sát quốc tế.
- interpolar /ˈɪntəˌpɔːlə/ Giữa hai cực; giữa các cực, gian cực.
- interpolate /ɪnˈtɜːpəleɪt/ Tự ý thêm từ vào; tự ý thêm vào một văn kiện...
- interpolated Quá khứ và phân từ quá khứ của interpolate
- interpolater /ˈɪntəˌpəʊltə/ Người tự ý thêm từ.
- interpolates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interpolate
- interpolating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interpolate.
- interpolative /ˌɪˈtɜːpəˌleɪtɪv/ Để thêm vào một văn kiện.
- interpolator /ɪnˈtɜːpəˌleɪtɜː/ Người tự ý thêm từ.
- interposable /ˌɪntəˈpɑːsəbəl/ Có thể đặt vào giữa.
- interposal /ˌɪntəˈpəʊsəl/ Sự đặt vào giữa; sự đặt.
- interpose /ˌɪntəˈpəʊz/ Đặt vào giữa; đặt.
- interposed /ˌɪntəˈpəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interpose
- interposer /ˌɪntɜːˈpoʊzɜː/ Người đặt vào giữa.
- interposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interpose
- interposing /ˈɪntəpəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interpose.
- interposingly /ˈɪntəpəʊzɪŋli/ Đặt vào giữa.
- interpretability /ˌɪntəprəˈtentʃəbli/ Tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được.
- interpretable /ɪnˈtɜːprɪtəbl/ Có thể giải thích được, có thể làm sáng tỏ được.
- interpretableness /ɪnˈtɜːprɪtəblnəs/ Tính có thể giải thích được, tính có thể làm sáng tỏ được.
- interpretational /ˌɪntəprəˈtenʃəl/ Xem interpretation
- interpretations /ɪntˌɜːprɪtˈeɪʃənz/ Số nhiều của interpretation
- interpretative /ɪnˈtɜːprɪtətɪv/ Để giải thích.
- interpretatively /ɪnˈtɜːprɪtətɪvli/ Xem interpretative
- interpreted /ɪnˈtɜːprɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interpret
- interpreter /ɪnˈtɜːprɪtə(r)/ Người giải thích, người làm sáng tỏ.
- interpretership /ˌɪntəˈpretəʃɪp/ Chức vị người phiên dịch.
- interpreting /ɪnˈtɜːprətin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interpret.
- interpretive /ɪnˈtɜːprɪtətɪv/ Để giải thích.
- interpretively /ɪnˈtɜːprɪtətɪvli/ Xem interpretive
- interpretress /ˌɪntəˈprets/ Cô phiên dịch; bà phiên dịch.
- interprets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interpret
- interprovincial /ˌɪntɜːrproʊˈvɪnʃəl/ Giữa các tỉnh, liên tỉnh.
- interpunctuate /ˌɪntəˈpʌkʃənt/ Chấm câu.
- interracial /ˌɪntəˈreɪʃl/ Giữa các chủng tộc.
- interred /ɪntˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inter
- interreges /ˈɪntərz/ Người đứng đầu tạm thời.
- interregional /ˌɪntəɪˈdʒenjəl/ Liên khu.
- interregna /ˌɪntərˈrɛɡnə/ Thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu; thời kỳ khô…
- interregnal /ɪntəˈɡenən/ Thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu; thời kỳ khô…
- interregnum /ˌɪntəˈreɡnəm/ Thời kỳ giữa hai đời vua; thời kỳ chưa có người đứng đầu; thời kỳ khô…
- interrelate /ˌɪntərɪˈleɪt/ Có quan hệ với nhau, tương quan với nhau.
- interrelatedness /ˌɪntərrɪˈleɪtədnəs/ Xem interrelate
- interrelationship /ˌɪntərɪˈleɪʃnʃɪp/ Mối quan hệ qua lại.
- interrex /ˈɪntəˌreks/ Người đứng đầu tạm thời.
- interring /ɪnˈtɜː(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inter.
- interrobang /ɪnˈtɛrəˌbæŋ/ Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên hay tiếp theo, dùng vào cuối câu để …
- interrobangs Số nhiều của interrobang
- interrogable /ɪnˈtɜːɡəbəɡəld/ Có thể hỏi dò được, có thể thẩm vấn, có thể chất vấn.
- interrogate /ɪnˈterəɡeɪt/ Hỏi dò, thẩm vấn, chất vấn.
- interrogated Quá khứ và phân từ quá khứ của interrogate
- interrogates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interrogate
- interrogating /ɪntˈɛrəɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interrogate.
- interrogational /ˌɪntəəˈɡeɪʃənəl/ Sự hỏi dò.
- interrogative /ˌɪntəˈrɒɡətɪv/ Câu hỏi; đưa ra câu hỏi; có tính chất là câu hỏi.
- interrogatively /ˌɪntəˈrɑːɡətɪvli/ Dò hỏi, nghi vấn.
- interrogator /ɪnˈterəɡeɪtə(r)/ Người hỏi dò.
- interrogatorily /ˌɪntəˈrɒɡətrili/ Xem interrogatory
- interrogatory /ˌɪntəˈrɒɡətri/ Hỏi dò; hỏi vặn.
- interrupted /ˌɪntəˈrʌptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interrupt
- interruptedly /ˌɪntəˈrʌptɪdli/ Gián đoạn, đứt quãng.
- interruptedness /ˌɪntəˈrʌptɪdnəs/ Tính chất gián đoạn, tính chất đứt quãng.
- interrupter /ˌɪntərˈʌptə/ Người gián đoạn.
- interruptible /ˌɪntɜːrˈrəptɪbəl/ Có thể làm gián đoạn được.
- interrupting /ˌɪntəˈrʌptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interrupt.
- interruptions Số nhiều của interruption
- interruptive /ˌɪntəˈrʌptɪk/ Để gián đoạn.
- interruptor /ˌɪntəˈrʌktə/ Người gián đoạn.
- interruptory /ˌɪntəˈrʌktəi/ Để gián đoạn.
- interrupts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interrupt
- inters /ɪnˈtɜː(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inter
- interscholastic /ˌɪntɜːskəˈlæstɪk/ Liên trường.
- interscholastically /ˌɪntəsəˈkleɪstəkli/ Xem interscholastic
- intersectant /ˌɪntəˈsektənt/ Cắt ngang.
- intersected /ˌɪntəsˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intersect
- intersectional /ˌɪntərˈsɛkʃənl/ Sự cắt ngang.
- intersections /ˌɪntəsˈɛkʃənz/ Số nhiều của intersection
- intersects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intersect
- intersegmental /ˌɪntəˌseɡˈmentəm/ Tồn tại hoặc nảy sinh hai phân đoạn.
- intersession /ˈɪntɜːˌsɛʃən/ Thời kỳ giữa hai thời kỳ.
- intersessional /ˌɪntəsəˈsenəl/ Xem intersession
- intersex /ˈɪntəseks/ Tình trạng chuyển giới tính.
- intersexual /ˌɪntɜːˈsɛkʃəwəl/ Chuyển giới tính.
- intersexuality /ˌɪntɜːˈsɛkʃəwələti/ Tính chất chuyển giới tính.
- intershoot /ˈɪntəˌʃuːt/ Thỉnh thoảng lại bắn, thỉnh thoảng lại nhìn; thấp thoáng.
- interspace /ˈɪntɜːˌspeɪs/ Khoảng trống ở giữa; khoảng thời gian ở giữa.
- interspatial /ˌɪntˈspreɪtəpli/ Khoảng trống ở giữa; thời gian ở giữa.
- interspecies /ˈɪntəspiːsɪz/ Xem interspecific
- interspecific /ˌɪntɜːspɪˈsɪfɪk/ Giữa các loài khác, khác loài.
- interspersal /ˌɪntəˈspɜːsəl/ Sự rắc, sự rải.
- intersperse /ˌɪntəˈspɜːs/ Rắc, rải.
- interspersed Quá khứ và phân từ quá khứ của intersperse
- interspersedly /ˌɪntəspˈɜːsdli/ Xem intersperse