Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/34
- intersperses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intersperse
- interspersing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intersperse.
- interspersion /ˌɪntəˈspɜːʒən/ Sự rắc, sự rải.
- interstate /ˌɪntɜːˈsteɪt/ Giữa các nước.
- interstellar /ˌɪntəˈstelə(r)/ Giữa các sao.
- intersterile /ˈɪntɜːˌstaɪl/ Không có khả năng lai giống.
- intersterility /ˌɪntəˈstɪlɪti/ Sự không có khả năng lai giống.
- intersticed /ˈɪntəstɪkt/ Có khe, có kẽ hở.
- interstitial /ˌɪntəˈstɪʃl/ Khe, kẽ hở.
- interstitially /ˌɪntɜːˈstɪʃəlli/ Xem interstitial
- interstratification /ˌɪntrəˌstrætəˈskeɪʃən/ Sự xếp lớp, xen kẽ.
- interstratified /ˌɪntəˈstætəstid/ Xếp lớp, xen kẽ.
- interstratify /ˌɪntəˈstætəsti/ Xếp lớp, xen kẽ.
- intersubjective /ˌɪntɜːsəbˈdʒɛktɪv/ Xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra.
- intersubjectivity /ˌɪntəsədʒkətsˈveɪtəd/ Tính chất xảy đến giữa những bộ óc nhận thức được điều đang xảy ra.
- intertangle /ˌɪntɜːˈtæŋɡəl/ Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng n…
- intertidal /ˌɪntɜːˈtaɪdəl/ Phần của bờ biển giữa lúc triều lên và triều xuống.
- intertribal /ˌɪntɜːrˈtraɪbəl/ Giữa các bộ lạc.
- intertropical /ˌɪntrəˈptroʊkəl/ Giữa hai chí tuyến.
- intertwined /ˌɪntətwˈaɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intertwine
- intertwinement /ɪntɜːˈtwɪntənt/ Sự quấn vào nhau, sự bện vào nhau.
- intertwines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intertwine
- intertwist /ɪˈntɜːtfəst/ Sự xoắn vào nhau.
- intertwisting /ˈɪntɜːˌtwɪstɪŋ/ Xoắn vào nhau.
- interuban Giữa hai thành phố, liên thành.
- interurban /ˌɪntɜːrˈɜːrbən/ Giữa hai thành phố, liên thành.
- intervale /ˈɪntɜːvəl/ Vùng lòng châo.
- intervalic /ˌɪntəˈvælɪk/ Xem interval
- intervallic /ɪntəˈvælɪk/ Khoảng, khoảng cách.
- intervalometer /ˌɪntɜːvəˈlɑːmətɜː/ Cái kiểm soát khoảng cách.
- intervascular /ˌɪntəˈvæskjələ/ Giữa các mạch, gian mạch.
- interveinal /ˌɪntəˈvɪlən/ Giữa các tĩnh mạch, gian tĩnh mạch.
- interveined /ˌɪntəvˈiːnd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của intervened
- intervene /ˌɪntəˈviːn/ Xen vào, can thiệp.
- intervened Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của intervened
- intervener /ˈɪntəˌviːnə/ Người xen vào, người can thiệp.
- intervenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intervene
- intervenient /ɪntəˈviːnɪənt/ Xen vào.
- intervening /ˌɪntəˈviːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intervene.
- intervenor /ˌɪntɜːˈviːnɜː/ Xem intervene
- interventional /ˌɪntəˈvænʃənəl/ Xen vào, can thiệp vào.
- interventionism /ˌɪntəˈvenʃənɪzəm/ Chủ nghĩa can thiệp.
- interventionisms Số nhiều của interventionism
- interventionist /ˌɪntəˈvenʃənɪst/ Người theo chủ nghĩa can thiệp; người can thiệp.
- intervertebral /ˌɪntərɪˈbetəl/ Giữa các đốt sống.
- intervertebrally /ˌɪntərɪˈbetəlli/ Xem intervertebral
- interviewable /ˌɪntəˈvjuːəbəl/ Có thể gặp mặt, có thể gặp riêng.
- interviewed /ˈɪntəvjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interview
- interviewee /ˌɪntəvjuːˈiː/ Người được gặp mặt, người được gặp riêng.
- interviewer /ˈɪntəvjuːə(r)/ Người gặp riêng.
- interviewing /ˈɪntəvjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interview.
- interviews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interview
- intervisit /ˌɪntəˈvɪstɪ/ Đi thăm lẫn nhau.
- intervisitation /ˌɪntəvɪsəˈteɪʃən/ Sự đi thăm lẫn nhau.
- intervocalic /ˌɪntɜːvoʊˈkælɪk/ Giữa hai nguyên âm.
- intervolution /ˌɪntəvəˈluːʃən/ Sự cuốn vào với nhau.
- intervolve /ˌɪntəˈvɒlv/ Cuốn vào với nhau.
- interwar /ˌɪntəˈwɔː(r)/ Giữa hai chiến tranh.
- interweavement /ˌɪntəˈwiːvmənt/ Sự dệt lẫn với nhau.
- interweaver /ˈɪntəˌwevə/ Người dệt lẫn với nhau.
- interwind /ɪntəˈwʌɪnd/ Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
- interwork /ˈɪntəwɜːk/ Dệt vào với nhau.
- interwound /ˈɪntəˌwɑːnd/ Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
- interwove /ˈɪntərwoːv/ Dệt lẫn với nhau.
- interwoven /ˈɪntərwəʊvən/ Dệt lẫn với nhau.
- interwreathe /ˌɪntəˈweθi/ Cuộn vào với nhau, quấn vào với nhau.
- intestable /ɪnˈtestəbəl/ Không có thẩm quyền làm di chúc.
- intestacy /ɪnˈtestəsi/ Tình trạng chết không để lại di chúc.
- intestate /ɪnˈtesteɪt/ Không để lại di chúc.
- intestinal /ɪnˈtestɪnl/ Ruột; giống ruột.
- intestinally /ɪnˈtɛstənəlli/ Xem intestinal
- intestines Số nhiều của intestine
- intima /ˈɪntəmə/ Màng trong mạch.
- intimacies /ˈɪntɪməsɪz/ Số nhiều của intimacy
- intimae /ˈɪntəˌmeɪ/ Màng trong mạch.
- intimal /ˈɪntəməl/ Xem intima
- intimated Quá khứ và phân từ quá khứ của intimate
- intimately /ˈɪntəmətli/ Thân mật, mật thiết.
- intimateness /ˈɪntəˌmeɪtnəs/ Xem intimate
- intimater /ˈɪntəˌmeɪtɜː/ Người báo cáo cho biết.
- intimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intimate
- intimating /ˈɪntɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intimate.
- intimidated Quá khứ và phân từ quá khứ của intimidate
- intimidates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intimidate
- intimidating /ɪnˈtɪmɪdeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intimidate.
- intimidatingly /ɪntˈɪmɪdˌeɪtɪŋli/ Xem intimidate
- intimidator /ɪnˈtɪməˌdeɪtɜː/ Kẻ hăm doạ, kẻ đe doạ, kẻ doạ dẫm.
- intimidatory /ɪnˌtɪmɪˈdeɪtəri/ Hăm doạ, đe doạ, doạ dẫm.
- intimity Tính riêng tư.
- intinction /ɪnˈtɪŋkʃən/ Lễ ăn bánh thánh.
- intinctions Số nhiều của intinction
- intine /ˈɪnˌtin/ Lớp bên trong của thành bào tử.
- intitulation Sự đặt tên cho.
- intitule /ɪnˈtɪˌtʃuːl/ Đặt tên cho.
- into /ˈɪntə/ Vào, vào trong.
- intolerability /ˌɪntələˈætɪbli/ Tính chất không thể chịu đựng nổi.
- intolerableness /ˌɪnˈtɑːlrəbəlnəs/ Tính chất không thể chịu đựng nổi.
- intolerably /ɪnˈtɒləbli/ Không chịu nổi, quá quắt.
- intolerant /ɪnˈtɒlərənt/ Không dung thứ, không khoan dung; cố chấp.
- intolerantly /ɪˈntɑːlɜːəntliː/ Không khoan dung, cố chấp.
- intonate /ˈɪntəˌneɪt/ Ngâm.
- intonational /ɪnˌtɑːnəˈʃeɪnəl/ Ngâm nga.
- intone /ɪnˈtəʊn/ Ngâm.
- intoned Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của intone
- intonement /ɪnˈtəʊmənt/ Xem intone
- intoner /ɪnˈtoʊnɜː/ Xem intone
- intones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intone
- intoning /ˌɪnˈtoʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intone.
- intoto Toàn bộ, gộp chung.
- intown /ɪnˈtaʊn/ Ở khu đông đúc trong thành phố.
- intoxicant /ɪnˈtɒksɪkənt/ Làm say.
- intoxicants Số nhiều của intoxicant
- intoxicate /ɪnˈtɒksɪkeɪt/ Làm say.
- intoxicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intoxicate
- intoxicating /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intoxicate.
- intoxicatingly /ɪnˈtɒksɪkeɪtɪŋli/ Xem intoxicate
- intoxicative /ɪnˌtɑːksɪtɪˈkætɪv/ Xem intoxicate
- intoxicator /ɪnˈtɑːksəˌkeɪtə/ Xem intoxicate
- intra Nội bộ, ở trong. Thêm vào trước tính từ.
- intraabdominal /ˌɪntrədəˈzɪməbəl/ Trong bụng.
- intraarterial /ˌɪntrəˈrɪtriːəl/ Trong động mạch.
- intraatomic /ˌɪntrəˈtɑːtɪk/ Trong nguyên tử, nội nguyên tử.
- intracardiac /ˌɪntrəˈkɑːrdiːək/ Trong tim.
- intracellularly /ɪˈntresəˌwelɜːiː/ Xem intracellular
- intracerebral /ɪntrəˈsɜːəbəl/ Trong não, trong óc.
- intracranial /ˌɪntrəˈkreɪniːəl/ Trong sọ.
- intractability /ɪnˌtræktəˈbɪləti/ Tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo.
- intractableness /ɪnˈtræktəblnəs/ Tính cứng đầu cứng cổ, tính khó bảo.
- intractably /ɪnˈtræktəbli/ Bướng bỉnh, ươn ngạnh.
- intracutaneous /ˌɪntrəkjuːˈteɪniəs/ Trong da.
- intracutaneously /ˌɪntrəkjuːˈteɪniəsli/ Xem intracutaneous
- intradermal /ˌɪntrəˈdɜːməl/ Trong da.
- intradermally /ˌɪntrəˈdɜːməlli/ Xem intradermal
- intradermic /ˌɪntrəˈdɜːmɪk/ Trong da.
- intrados /ˈɪntrəˌdɑːs/ Mặt bên trong của nhịp cuốn.
- intragalactic /ˌɪntrəɡəˈlæktɪk/ Trong ngân hà.
- intramolecular /ˌɪntrəməˈluːkɪkɔːl/ Trong phân tử, nội phân tử.
- intramolecularly /ˌɪntrəˈmɑːləkəliː/ Xem intramolecular
- intrams /ˈɪnˌtræmz/ Số nhiều của intram.
- intramural /ˌɪntrəˈmjʊərəl/ Của nội bộ.
- intramurally /ɪˈntrəmɜːəliː/ Xem intramural
- intramuscular /ˌɪntrəˈmʌskjələ(r)/ Phẫu trong cơ.
- intramuscularly /ˌɪntrəˌmjuːksəˈleriː/ Xem intramuscular
- intramuscullar Trong cơ.
- intranational /ˌɪntrəˈneɪʃənəl/ Trong nước.
- intransigeant /ɪnˈtrænɪˌseɪdʒənt/ Không khoan nhượng.
- intransigence /ɪnˈtrænsɪdʒəns/ Sự không khoan nhượng.
- intransigency /ɪnˈtrædʒənsɪsi/ Xem intransigent
- intransigent /ɪnˈtrænsɪdʒənt/ Không khoan nhượng.
- intransigentism /ɪnˈtrædʒənˌstaɪzən/ Tính không khoan nhượng.