Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 25/34
- intensifier /ɪnˈtensɪfaɪə(r)/ Người làm tăng cao lên.
- intensifies /ɪntˈɛnsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intensify
- intensiometer Máy đo độ mạnh tia X.
- intensional /ɪnˈtɛnʃənəl/ Xem intension
- intensive /ɪnˈtensɪv/ Mạnh, có cường độ lớn.
- intensively /ɪnˈtɛntsɪvli/ Mạnh mẽ, sâu sắc.
- intensiveness /ɪnˈtɛntsɪvnəs/ Độ mạnh, sự có cường độ lớn; khả năng làm mạnh lên.
- intentiness Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
- intentionality /ɪnˈtɛntʃnələti/ Xem intentional
- intentioned /ɪntˈɛnʃənd/ Có ý định.
- intentness /ɪnˈtɛntnəs/ Tính kiên quyết; sự đeo đuổi, sự mải mê, sự hăm hở.
- interabang /ɪnˈtɛrəˌbæŋ/ Dấu chấm than có chấm hỏi đè lên, dùng vào cuối câu để hỏi một cách k…
- interabangs Số nhiều của interabang
- interact /ˌɪntərˈækt/ Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động qua lại.
- interactant /ˌɪntɜːˈæktənt/ Vật ảnh hưởng lẫn nhau, vật tác động lẫn nhau.
- interacted /ˌɪntərˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interact
- interacting /ˌɪntərˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interact.
- interactional /ˌɪntəəˈkeɪʃənəl/ Ảnh hưởng lẫn nhau.
- interactions Số nhiều của interaction
- interactively /ˈæktɪvli/ Xem interactive
- interacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interact
- interation Sự nhắc lại.
- interatomic /ˌɪntəəˈtɑːmɪk/ Tồn tại hoặc hoạt động giữa các nguyên tử.
- interbed /ˈɪntəd/ Xen vào giữa.
- interblend /ˈɪntəblənd/ Trộn lẫn.
- interborough /ˈɪntəˌbɔːr/ Giữa các quận.
- interbrain /ˈɪntəˌreɪn/ Não trung gian.
- interbreed /ˌɪntəˈbriːd/ Giao phối, lai giống.
- intercalary /ɪnˈtɜːkəˌlɛri/ Xen vào giữa.
- intercalate /ɪnˈtɜːkəˌleɪt/ Xen vào giữa.
- intercalation /ɪnˌtɜːkəˈleɪʃən/ Sự xen vào giữa.
- intercalative /ˌɪntəˈkælətɪv/ Xem intercalate
- intercede /ˌɪntəˈsiːd/ Can thiệp, giúp ai, xin giùm, nói giùm.
- interceded Quá khứ và phân từ quá khứ của intercede
- interceder /ˌɪntɜːˈsidɜː/ Xem intercede
- intercedes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intercede
- interceding /ˌɪntəsˈiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intercede.
- intercellular /ˌɪntɜːrˈsɛljəlɜːr/ Gian bào.
- intercensal /ˌɪntɜːˈsɛntsəl/ Giữa hai cuộc điều tra số dân.
- intercepted /ˌɪntəsˈɛptɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intercept
- intercepter /ˈɪntəˌseptə/ Người chặn, cái chắn.
- intercepting /ˌɪntəsˈɛptɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intercept.
- interceptive /ˌɪntəˈseptɪv/ Để chắn, để chặn.
- interceptor /ˌɪntəˈseptə(r)/ Người chặn, cái chắn.
- intercepts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intercept
- intercessional /ˌɪntəˈseʃənəl/ Sự can thiệp giúp, sự xin giùm, sự nói giùm.
- intercessor /ˈɪntə(r)ˌsɛsə(r)/ Người can thiệp giúp, người xin giùm, người nói giùm.
- intercessors Số nhiều của intercessor
- intercessory /ˌɪntəˈsesəi/ Có tác dụng can thiệp giúp, giùm.
- interchangeability /ˌɪntəˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/ Tính có thể thay cho nhau.
- interchangeable /ˌɪntəˈtʃeɪndʒəbl/ Có thể thay cho nhau.
- interchangeableness /ˌɪntɜːˈtʃeɪndʒəbəlnəs/ Tính có thể thay cho nhau.
- interchangeably /ˌɪntətʃˈeɪndʒəbli/ Có thể thay cho nhau, có thể hoán đổi nhau.
- interchanged Quá khứ và phân từ quá khứ của interchange
- interchanger /ˌɪntɜːˈtʃeɪndʒɜː/ Xem interchange
- interchanges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interchange
- interchangexbility Tính đổi lẫn được;; Tính hoán vị được.
- interchanging /ˌɪntətʃˈeɪndʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interchange.
- interchurch /ɪnˈtɜːtʃəf/ Chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái.
- intercity /ˌɪntəˈsɪti/ Giữa các thành phố với nhau, liên tỉnh.
- interclass /ˈɪntkrəlz/ Giữa các loại; giữa các lớp.
- interclavicle /ˌɪntəˈklævɪk/ Xương ở giũa xương ngực và xương đòn.
- interclavicular /ˌɪntəˈklævɪkəl/ Thuộc xương ở giữa xương ngực và xương đòn.
- intercollege /ˌɪntəˈkəʊldʒ/ Giữa các đại học.
- intercolonial /ˌɪntəkəʊˈliːən/ Giữa các thuộc địa.
- intercolumniation /ˌɪntɜːkəˌləmniˈeɪʃən/ Sự dựng cột cách quãng.
- intercom /ˈɪntəkɒm/ Hệ thống liên lạc giữa hai bộ phận.
- intercommunicability /ˌɪntəkəˌmjuːnəkˈtɪbɪtli/ Sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau.
- intercommunicable /ˌɪntəkəˈmjuːntʃəbəl/ Có thể có liên lạc với nhau, có thể có đường thông với nhau.
- intercommunicate /ˌɪntɜːkəˈmjuːnəˌkeɪt/ Có liên lạc với nhau, có đường thông với nhau.
- intercommunicated Quá khứ và phân từ quá khứ của intercommunicate
- intercommunicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intercommunicate
- intercommunicating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intercommunicate.
- intercommunication /ˌɪntəkəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ Sự có liên lạc với nhau, sự có đường thông với nhau.
- intercommunicative /ˌɪntəkəˈmjuːntʃəwɪts/ Để liên lạc với nhau, để có đường thông với nhau.
- intercommunion /ˌɪntɜːkəˈmjuːnjən/ Quan hệ mật thiết với nhau.
- intercommunity /ˌɪntəkəˈmjuːntiːd/ Sự dùng chung; quyền sở hữu chung; sự tham gia chung.
- interconfessional /ˌɪntəˌkɑːfɪnˈʃeɪnəns/ Giữa các nhà thờ.
- interconnect /ˌɪntəkəˈnekt/ Nối liền với nhau.
- interconnectable /ˌɪntəkəˈnektəbəl/ Xem interconnect
- interconnected /ˌɪntɜːkəˈnɛktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interconnect
- interconnectedness /ˌɪntɜːkəˈnɛktədnəs/ Tình trạng nối liền với nhau; tính chất nối liền với nhau; tính chất …
- interconnectednesses Số nhiều của interconnectedness
- interconnectible /ˌɪntəkəˈbektəbəl/ Xem interconnect
- interconnecting /ˌɪntɜːkəˈnɛktin/ hiện tại phân từ của interconnect
- interconnection /ˌɪntəkəˈnekʃn/ Quan hệ nối liền với nhau.
- interconnects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interconnect
- intercontinental /ˌɪntəˌkɒntɪˈnentl/ Các đại châu; giữa các đại châu.
- interconversion /ˌɪntɜːkənˈvɜːʒən/ Sự chuyển đổi qua lại.
- interconversions Số nhiều của interconversion
- interconvert /ˌɪntəˈvɑːktə/ Chuyển đổi qua lại.
- interconvertibility /ˌɪntəˌkɑːvətɪˈbɪlti/ Tính có thể chuyển đổi qua lại.
- interconvertible /ˌɪntəˌkɑːvəˈtektəl/ Có thể chuyển đổi qua lại.
- intercorrelation /ˌɪntəˌkɔːriːˈeŋkjəleɪ/ Tương quan giữa các phần tử.
- intercostal /ˌɪntəˈkɒstl/ Ở giữa các xương sườn, gian sườn.
- intercourse /ˈɪntəkɔːs/ Sự giao thiệp, sự giao dịch, sự giao hữu.
- intercrop /ˌɪntɜːˈkrɑːp/ Vụ trồng xen.
- intercross /ˌɪntɜːˈkrɔs/ Trồng xen.
- intercrystalline /ˌɪntrɪˈkrɪsəntli/ Xảy ra giữa những tinh thể.
- intercurrence /ˈɪntəkəns/ Sự xen vào.
- intercurrent /ˌɪntɜːˈkɜːənt/ Xen.
- intercut /ˌɪntəˈkʌt/ Đoạn phim có cảnh xen[, intə'kʌt].
- interdeducible Suy lẫn nhau.
- interdenominal Chung vào các giáo phái; giữa các giáo phái.
- interdenominational /ˌɪntədɪˌnɒmɪˈneɪʃənl/ chung cho các giáo phái khác nhau.
- interdental /ˌɪntɜːˈdɛntəl/ Ở khe răng.
- interdepartmental /ˌɪntəˌdiːpɑːtˈmentl/ Liên vụ; liên bộ.
- interdepartmentally /ˌɪntəˌdiːpɑːtˈmentlli/ Liên vụ, liên bộ.
- interdependency /ˌɪntədɪˈpendəns/ Sự phụ thuộc lẫn nhau.
- interdependent /ˌɪntədɪˈpendənt/ Phụ thuộc lẫn nhau.
- interdependently /ˌɪntədɪˈpendəntli/ Phụ thuộc lẫn nhau, tương thức.
- interdict /ˈɪntədɪkt/ Sự cấm, sự cấm chỉ.
- interdicted /ˈɪntɜːrˌdɪktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interdict
- interdicting /ˌɪntɜːrˈdɪktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interdict.
- interdictive /ˌɪntəˈdɪktɪv/ Xem interdict
- interdictively /ˌɪntəˈdɪktɪvli/ Xem interdict
- interdictor /ˈɪntɜːˌdɪktɜː/ Xem interdict
- interdictory /ˌɪntəˈdɪktəi/ Sự cấm chỉ.
- interdicts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interdict
- interdiffuse /ˈɪntəˌdaɪfs/ Toả rộng và hoà lẫn.
- interdiffusion /ˌɪntɜːˈdɪfɪʃən/ Sự toả rộng và hoà lẫn.
- interdigitate /ˌɪntɜːˈdɪdʒətət/ Đan vào nhau như những ngón tay.
- interdigitation /ˌɪntɜːdɪˈdʒeʃənə/ Sự đan vào nhau như những ngón tay.
- interested /ˈɪntrəstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interest
- interestedly /ˈɪntərəst/ Xem interested
- interestedness /ˈɪntrəstɪdnəs/ Sự có lợi ích riêng; sự có liên quan, sự có dính dáng; sự có cổ phần,…
- interestingly /ˈɪntərəstinli/ Thú vị, hấp dẫn.
- interestingness /ˈɪntərəst/ Sự làm quan tâm, sự làm chú ý; tính chất chú ý.
- interface /ˈɪntəfeɪs/ Bề mặt chung; mặt phân giới.
- interfaces /ˈɪntəfeɪs/ Số nhiều của interface
- interfacial /ˌɪntəˈfæʃəl/ Xen giữa hai bề mặt.
- interfacing /ˈɪntɜːˌfeɪsin/ Mảnh cứng khâu giữa hai lớp vải.
- interfaith /ˈɪntəfeɪθ/ Gồm những người có tín ngưỡng khác nhau.
- interfered Quá khứ và phân từ quá khứ của interfere
- interferences Số nhiều của interference
- interferential /ˌɪntəˈferɪntəl/ Giao thoa.
- interferer /ˌɪntərˈfɪrɜː/ Xem interfere
- interferes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interfere
- interfering /ˌɪntəˈfɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interfere.
- interferingly /ˌɪntəˈfɪərɪŋli/ Xem interfere
- interferogram /ˌɪntərˈfɪrəˌɡræm/ Cái ghi giao thoa.
- interferometer /ˌɪntərfəˈrɑːmətɜː/ Giao thoa kế.
- interferometers Số nhiều của interferometer
- interferometric /ˌɪntəfəɪˈmetɪk/ Xem interferometer
- interferometrically /ˌɪntəfəəˈmektələtli/ Xem interferometer
- interferometry /ˌɪntəfəˈrɒmɪtri/ Xem interferometer
- interferon /ˌɪntəˈfɪərɒn/ Loại prôtêin do tế bào cơ thể sinh ra khi bị vírut tấn công, nhằm ngă…
- interfertile /ˌɪntɜːˈfɜːtəl/ Có khả năng lai giống.
- interfile /ˌɪntɜːˈfɑɪəl/ Sắp xếp phối hợp vào một hệ thống.
- interfiled Quá khứ và phân từ quá khứ của interfile