Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/34
- insinuatingly /ɪnˈsɪnjəˌweɪtinli/ Xem insinuating
- insinuation /ɪnˌsɪnjuˈeɪʃn/ sự nói bóng gió, sự nói ám chỉ, sự nói ngầm; lời nói bóng gió, lời nó…
- insinuations Số nhiều của insinuation
- insinuative /ɪnˌsɪnjuːˈtɑːɪtɪv/ Bóng gió, ám chỉ, ngầm, xa gần.
- insinuator /ɪnˈsɪnjəˌweɪtɜː/ kẻ nói bóng gió, kẻ nói ám chỉ.
- insinuatory /ɪnˈsɪnjuːəˌtɔːri/ Xem insinuate
- insipidity /ɪnˈsɪpədəti/ Tính vô vị, tính nhạt phèo.
- insipidly /ɪnˈsɪpədli/ Vô vị, tẻ nhạt.
- insipidness /ɪnˈsɪpɪdnəs/ Tính vô vị, tính nhạt phèo.
- insipience /ɪnˈsɪpiəns/ Sự ngu ngốc, sự khờ dại.
- insipient /ɪnˈsɪpiənt/ Ngu ngốc, khờ dại.
- insisted /ɪnˈsɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của insist
- insistency /ɪˈnsɪstənsiː/ Insistence.
- insister /ɪnˈsɪstə/ Xem insist
- insistingly /ɪnˈsɪstɪŋli/ Xem insist
- insists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insist
- insobriety /ˌɪnsəˈbrɑɪəti/ Sự không điều độ, sự quá độ.
- insociability /ɪnˌsəʊəˈsɪtɪbli/ Tính khó gần, tính khó chan hoà.
- insociable /ˌɪnˈsoʊʃəbəl/ Khó gần, khó chan hoà.
- insociably /ɪnˈsəʊʃəbli/ Xem insociable
- insofar Tới mức; tới độ.
- insolate /ˈɪnsəˌleɪt/ Phơi nắng.
- insole /ˈɪnsəʊl/ Đế trong.
- insolences Số nhiều của insolence
- insolently /ˈɪnsələntiː/ Xấc láo, láo xược.
- insolubility /ˌɪnsəˈluːəˌbɪlti/ Tính không hoà tan được.
- insolubilization /ˌɪnsələzəˈbeɪʃəs/ Sự làm cho không hoà tan được.
- insolubilize /ˌɪnˈsɑːljəbəˌlɑɪz/ Làm cho không hoà tan được.
- insoluble /ˌɪnˈsɑːljəbəl/ Không hoà tan được.
- insolubleness /ˌɪnˈsɑːljəbəlnəs/ Tính không hoà tan được.
- insolubly /ˈɪnsələbli/ Xem insoluble
- insolvability /ɪnˌsɑːlvəˈbɪstəvi/ Tính không giải quyết được; tính không giải thích được.
- insolvable /ɪnˈsɒljəbl/ Không giải quyết được; không giải thích được.
- insolvably /ɪnˈsɑːlvəbli/ Xem insolvable
- insolvent /ɪnˈsɒlvənt/ Không trả được nợ.
- insomniac /ɪnˈsɒmniæk/ Bị chứng mất ngủ.
- insomnolence /ɪnˈsɑːmənələn/ Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.
- insomnolency /ɪnˈsɑːmənəlɪnsi/ Chứng mất ngủ; sự mất ngủ.
- insomnolent /ɪnˈsɑːmənəlmənt/ Bị chứng mất ngủ; mất ngủ.
- insomuch /ɪnsəʊˈmʌtʃ/ Đến mức mà.
- insouciance /ɪnˈsuːsiəns/ Tính không lo nghĩ, tính vô tâm.
- insouciant /ɪnˈsuːsiənt/ Không lo nghĩ, vô tâm.
- insouciantly /ɪnsˈaʊʃiəntli/ Xem insouciant
- inspan /ɪnˈspæn/ Buộc vào xe; buộc bò vào.
- inspectability /ɪnˌspektəˈbɪləti/ Tính có thể xem xét kỹ được, tính có thể kiểm tra được, tính có thể t…
- inspectable /ɪnˈspektəbəl/ Có thể xem xét kỹ được, có thể kiểm tra được, có thể thanh tra được.
- inspected /ɪnspˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inspect
- inspecting /ɪnspˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của inspect.
- inspectional /ɪnˈspekʃənəl/ Xem inspection
- inspective /ɪnˈspektɪv/ Hay đi thanh tra.
- inspectoral /ɪnˈspektəəl/ Xem inspector
- inspectorate /ɪnˈspektərət/ Inspectorship.
- inspectorial /ɪnˌspekˈtɔːriːəl/ Người thanh tra.
- inspectorship /ɪnˈspɛktɜːˌʃɪp/ Chức thanh tra.
- inspectress /ɪnˈspektəz/ Bà thanh tra.
- inspects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inspect
- inspirable /ɪnˈspɪrəbəl/ Có thể gây cảm hứng, có thể truyền cảm hứng.
- inspirational /ˌɪnspəˈreɪʃənl/ Sự cảm hứng; do cảm hứng.
- inspirationally /ˌɪntspəˈreɪʃənəlli/ Xem inspirational
- inspirations Số nhiều của inspiration
- inspirative /ɪnˈspɪrətɪv/ truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng.
- inspirator /ˈɪntspəˌreɪtɜː/ Máy hút.
- inspiratory /ɪnˈspɑɪrəˌtɔri/ Sự hít vào, sự thở vào.
- inspire /ɪnˈspaɪə(r)/ truyền; truyền cảm hứng cho, gây cảm hứng cho.
- inspired /ɪnˈspaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của inspire
- inspiredly /ɪnˈspaɪədli/ Xem inspired
- inspirer /ɪnˈspɑɪərɜː/ Người truyền cảm hứng, người truyền cảm.
- inspires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của inspire
- inspiring /ɪnˈspaɪərɪŋ/ Truyền cảm hứng, truyền cảm, gây cảm hứng.
- inspiringly /ɪnˈspaɪərɪŋli/ Xem inspiring
- inspirit /ɪnˈspɪrət/ Truyền sức sống cho.
- inspiriter /ɪnˈspɪrətə/ Người truyền sức sống.
- inspiriting /ɪnˈspɪrətin/ Truyền sức sống.
- inspiritingly /ɪnˈspɪrətinli/ Xem inspirit
- inspissate /ɪnˈspɪˌseɪt/ Làm dày, làm đặc, cô lại.
- inspissation /ɪnˌspɪˈseɪʃən/ Sự làm dày, sự làm đặc, sự cô lại.
- inspissator /ɪnˈspɪˌseɪtɜː/ Xem inspissate
- insribableness Tính có thể viết; tính có thể khắc, tính có thể ghi.
- insribe Viết, khắc, ghi.
- insriber Người viết, người khắc, người ghi.
- inst /ˈɪnts/ Viện, cơ quan.
- instable /ˌɪnˈsteɪbəl/ Không ổn định, không kiên định, không vững.
- instal /ɪnstˈɔːl/ Đặt; đặt vào.
- installant Người làm lễ nhậm chức cho.
- installer /ɪnˈstɔlɜː/ Người đặt.
- instament Trả tiền ngay, sản xuấ kịp thời.
- instanced Quá khứ và phân từ quá khứ của instance
- instances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instance
- instancing /ˈɪnstəŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instance.
- instancy /ˈɪntstəntsi/ Tính chất khẩn trương, tính chất cấp bách.
- instantaneities Số nhiều của instantaneity
- instantaneity /ɪnˌstæntənˈteɪɪni/ Tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức.
- instantaneously /ˌɪntstənˈteɪniəsli/ Ngay lập tức, tức thời.
- instantaneousness /ˌɪntstənˈteɪniəsnəs/ Tính chất xảy ra ngay lập tức, tính chất được làm ngay lập tức.
- instanter /ɪnˈstæntɜː/ lập tức, tức thời, ngay.
- instantiate /ɪnˈstæntʃiˌeɪt/ Thuyết minh bằng một thí dụ cụ thể.
- instantiation /ɪnˌstæntʃiˈeɪʃən/ Sự thuyết minh bằng một thí dụ cụ thể.
- instantiations Số nhiều của instantiation
- instantness /ˈɪntstəntnəs/ Xem instant
- instar /ˈɪnˌstɑːr/ Dát hình sao, điểm những hình ngôi sao.
- instate /ɪnˈsteɪt/ Đặt vào.
- instated Quá khứ và phân từ quá khứ của instate
- instates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instate
- instating /ˈɪnstətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instate.
- instauration /ˌɪnˌstɔˈreɪʃən/ Sự phục chế, sự tu sửa lại.
- instaurator /ˈɪnstəwət/ Người phục chế, người tu sửa.
- instep /ˈɪnstep/ Mu bàn chân.
- instigant /ˈɪnstɪɡənt/ Kẻ xúi giục, kẻ xúi bẩy; người thủ mưu.
- instigated Quá khứ và phân từ quá khứ của instigate
- instigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instigate
- instigating /ˈɪnstɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instigate.
- instigative /ɪnˈstɪɡətɪv/ Xem instigate
- instillation /ɪnstɪlˈeɪʃən/ Instilment.
- instilled /ɪnstˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của instill
- instiller /ɪnˈstɪlɜː/ Xem instill
- instilling /ɪnstˈɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instill.
- instillment /ɪnˈstɪlmənt/ Sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần.
- instills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instill
- instilment /ˈɪnstəlmənt/ Sự truyền dẫn, sự làm cho thấm nhuần dần.
- instinctive /ɪnˈstɪŋktɪv/ Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.
- instinctual /ɪnˈstɪŋktʃuəl/ Thuộc bản năng; do bản năng, theo bản năng.
- instinctually /ɪnˈstɪŋktʃuəlli/ Xem instinctual
- instituted Quá khứ và phân từ quá khứ của institute
- institutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của institute
- instituting /ˈɪnstɪtjˌuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của institute.
- institutional /ˌɪnstɪˈtjuːʃənl/ Cơ quan, có tính chất là cơ quan.
- institutionalisation /ˌɪnstɪtjˌuːʃənəlaɪzˈeɪʃən/ Sự thể chế hoá.
- institutionalise /ˌɪnstɪˈtjuːʃənəlaɪz/ Làm thành cơ quan.
- institutionalism /ˌɪnstɪˈtuːʃənələst/ Hệ thống các cơ quan.
- institutionalist /ˌɪnstɪˈtuːʃənələst/ Xem institutionalism
- institutionalization /ˌɪnstɪˌtjuːʃənəlaɪˈzeɪʃn/ Sự thể chế hoá.
- institutionalize /ˌɪnstɪˈtjuːʃənəˌlaɪz/ Làm thành cơ quan.
- institutionally /ˌɪntstəˈtjuːʃnəlli/ Xem institutional
- institutions Số nhiều của institution
- institutor /ˈɪntstəˌtuːtɜː/ Xem institute
- instructed /ɪnˈstrʌktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của instruct
- instructible /ɪnˈstrʌktrəbəl/ Có thể chỉ dẫn, có thể chỉ thị cho.
- instructing /ɪnstrˈʌktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instruct.
- instructional /ɪnˈstrʌkʃənl/ Sự dạy.
- instructively /ɪnˈstrəktɪvli/ Truyền thụ, hướng dẫn.
- instructiveness /ɪnˈstrəktɪvnəs/ Tính chất dạy học, tính chất là bài học.
- instructorial /ˌɪnstrəˈkjuːtəəli/ Thầy dạy.
- instructorship /ɪnˈstrəktɜːˌʃɪp/ Đại vị người dạy.
- instructress /ɪnˈstrʌktrɪs/ Cô giáo, bà giáo.
- instructs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instruct
- instrumental /ˌɪnstrəˈmentl/ Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.
- instrumentalism /ˌɪzəm/ Thuyết công cụ.
- instrumentalities /ˌɪntstrəmənˈtæləti/ Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.
- instrumentality Tính chất dụng cụ; tính chất công cụ.
- instrumentally /ˌɪntstrəˈmɛntəlli/ Xem instrumental