Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 26/34
- interfiles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interfile
- interfiling /ˈɪntəˌfɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interfile.
- interflow /ˌɪntə(r)ˈfləʊ/ Sự chảy vào nhau, sự hoà lẫn với nhau.
- interfluent /ˈɪntəfluːənt/ Chảy vào nhau, hoà lẫn với nhau.
- interfold /ˈɪntəˌfəʊld/ Xếp vào với nhau.
- interfoliaceous /ˌɪntəfəʊˈlɪʃəs/ Giữa hai lá, gian lá.
- interfoliar /ˌɪntəˈfɔɪlə/ Giữa hai lá, gian lá.
- interfuse /ˌɪntɜːˈfjuːz/ Truyền cho, đổ sang, rót sang.
- interfusion /ˌɪntəˈfɪʃən/ Sự truyền cho, sự đổ sang, sự rót sang.
- intergalactic /ˌɪntəɡəˈlæktɪk/ Ở giữa những thiên hà.
- intergenerational /ˌɪntɜːrˈdʒɛnɜːrˈeɪʃənəl/ Xảy ra hoặc tồn tại giữa hai hoặc nhiều thế hệ.
- intergenic /ˌɪntəˈdʒenɪk/ Gồm hai gen hoặc những hoạt động của nó.
- interglacial /ˌɪntɜːˈɡlæʃə/ Gian băng.
- intergovernmental /ˌɪntəˌɡʌvənˈmentl/ Tồn tại hoặc xảy ra giữa hai hoặc nhiều chính phủ.
- intergradation /ˌɪntɜːˈɡreɪdəʃən/ Xem intergrade
- intergrade /ˌɪntɜːˈɡreɪd/ Dạng quá độ.
- intergranular /ˌɪntrɪˈɡrɑːnəbə/ Giữa các hạt.
- intergroup /ˌɪntɜːrˈɡrup/ Giữa các nhóm.
- intergrowth /ˈɪntɜːˌɡroʊθ/ Sự mọc lẫn với nhau, sự mọc lẫn vào nhau.
- intergrowths Số nhiều của intergrowth
- interhemispheric /ˌɪntəˌhɪmˈpreʃɪm/ Giữa các bán cầu.
- interionic /ˌɪntriːˈɑːnɪk/ Gian ion.
- interiority /ˌɪnˌtɪriˈɔrəti/ Tính chất ở trong.
- interiorize /ɪnˈtɪriəˌrɑɪz/ Tạo thành cái phần bên trong, tạo thành một phần trong bản thân con n…
- interiorly /ɪnˈtɪriɜːli/ Xem interior
- interisland /ˌɪntərˈaɪlənd/ Giữa các đảo.
- interjacent /ˌɪntərˈdʒeɪsənt/ Nằm giữa, xen vào giữa.
- interjaculatory /ˌɪntəˈɡækjələˌtɔːri/ Thốt ra và xen vào.
- interject /ˌɪntəˈdʒekt/ Bỗng xen vào.
- interjected /ˌɪntədʒˈɛktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interject
- interjecting /ˌɪntədʒˈɛktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interject.
- interjection /ˌɪntəˈdʒekʃn/ Sự nói xen vào; lời nói xen vào.
- interjectional /ˌɪntɜːˈdʒekʃənəl/ Sự nói xen vào; lời nói xen vào.
- interjectionalise Biến thành lời nói xen vào.
- interjectionalize /ʃnəlaɪz/ Biến thành lời nói xen vào.
- interjectionally /ˌɪntɜːˈdʒekʃənəliː/ Xem interjection
- interjector /ˌɪntɜːˈdʒɛktɜː/ Người nói xen vào.
- interjectory /ˌɪntəˈdʒektəi/ Sự xen vào, lời nói xen vào; có tính chất là lời xen vào.
- interjects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interject
- interjoin /ˌɪntəˈɔɪdʒən/ Nối vào nhau.
- interknit /ɪnˈtɜːknɪt/ Đan vào nhau, bện vào nhau.
- interknot /ɪnˈtɜːkənt/ Buộc vào nhau.
- interlace /ˌɪntəˈleɪs/ Kết lại với nhau, bện lại, xoắn lại, ken lại.
- interlaced /ˌɪntəlˈeɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interlace
- interlacement /ˌɪntɜːˈleɪsmənt/ Sự kết lại với nhau, sự bện lại, sự xoắn lại, sự ken lại.
- interlaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interlace
- interlaid /ˈɪntəˌleɪd/ Đặt xen, dát xen.
- interlaminate /ˌɪntəˈlæməˌneɪt/ Đặt giữa các phiến, xếp xen kẽ giữa các bản.
- interlamination /ˌɪntəˌlæmiːˈænʃiːˈeɪn/ Sự đặt giữa các phiến, sự xếp xen kẽ giữa các bản.
- interlanguage /ˈɪntəlænɡwɪdʒ/ Tiếng quốc tế interlingua).
- interlap /ˈɪntəˌlæp/ Gối lên nhau, đè lên nhau.
- interlard /ˌɪntɜːˈlɑːrd/ Xen vào.
- interlardation /ˌɪntəˈlɑːrˈdeɪʃən/ Sự xen vào.
- interlarded /ˌɪntɜːˈlɑːrdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interlard
- interlarding /ˌɪntɜːˈlɑːrdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interlard.
- interlardment /ˌɪntəˈlɑːrdmənt/ Sự xen vào.
- interlards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interlard
- interlay /ˈɪntəˌleɪ/ Đặt xen, dát xen.
- interleading /ˈɪntəˌliːdɪŋ/ Nối liền; ở sát cạnh.
- interleaf /ˈɪntəliːf/ Tờ chen.
- interleave /ˌɪntəˈliːv/ Chen vào sách.
- interleaved /ˌɪntəlˈiːvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interleave
- interleaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interleave
- interleaving /ˌɪntəlˈiːvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interleave.
- interlibrary /ˌɪntəˈlɪrbeɪ/ Giữa các thư viện.
- interline /ˌɪntɜːˈlɑɪn/ Viết xen vào, in xen vào.
- interlineal /ˌɪntəˈlɪniːə/ Viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có.
- interlinear /ˌɪntəˈlɪniə(r)/ Viết xen vào hàng chữ đã có, in xen vào hàng chữ đã có.
- interlineate /ˌɪntəˈlɪniːˌeɪt/ Viết xen vào, in xen vào.
- interlineation /ˌɪntəlɪˈdʒenʃən/ Sự viết xen vào hàng chữ đã có, sự in xen vào hàng chữ đã có.
- interlined Quá khứ và phân từ quá khứ của interline
- interlines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interline
- interlingua /ɪntə(r)lɪŋɡwə/ Interlanguage.
- interlining /ˌɪntɜːˈlɑɪnin/ Lần lót giữa.
- interlink /ˌɪntəˈlɪŋk/ Khâu nối, mấu nối, dây nối.
- interlinked /ˌɪntəlˈɪŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interlink
- interlinking phân từ hiện tại của interlink
- interlinks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interlink
- interlock /ˌɪntəˈlɒk/ Sự cài vào nhau.
- interlocked /ˌɪntəlˈɒkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của interlock
- interlocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interlock
- interlocution /ˌɪntələˈkjuːʃən/ Cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoại.
- interlocutor /ˌɪntəˈlɒkjətə(r)/ Người nói chuyện, người đàm thoại.
- interlocutory /ˌɪntɜːˈlɑːkjəˌtɔːriː/ Cuộc nói chuyện; xảy ra trong cuộc nói chuyện.
- interlocutress /ˈɪntələˌkwetsts/ Người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại.
- interlocutrice /ˌɪntəˈlɑːkjəˌtɔːrtiːz/ Người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại.
- interlocutrix /ˌɪntəˈlɑːkjəˌtɔːrz/ Người đàn bà nói chuyện, người đàn bà đàm thoại.
- interlope /ˌɪntɜːˈloʊp/ Xâm phạm vào quyền lợi của người khác.
- interloped Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của interlope
- interloper /ˈɪntələʊpə(r)/ Người xâm phạm quyền lợi người khác.
- interlopes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của interlope
- interloping /ˈɪntəˌlɑːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của interlope.
- interludal Lúc nghỉ biểu diễn, tiết mục nhẹ diễn trong lúc nghỉ.
- interlunar /ˌɪntɜːˈluːnɜː/ Thời kỳ không có trăng.
- interlunation /ˌɪntəˌluːməˈneɪʃən/ Thời kỳ không có trăng.
- intermarriage /ˌɪntəˈmærɪdʒ/ Hôn nhân khác chủng tộc.
- intermarried /ˌɪntəmˈærɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intermarry
- intermarries /ˌɪntəˈmæriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intermarry
- intermarry /ˌɪntəˈmæri/ Có người lấy nhau, thông gia với nhau.
- intermarrying /ˌɪntəmˈærɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intermarry.
- intermaxillary /ˌɪntəˈmæŋsliːk/ Giữa hai xương hàm, gian hàm.
- intermeddle /ˌɪntɜːˈmɛdəl/ Can thiệp vào, dính vào.
- intermeddler /ˌɪntɜːˈmɛdəlɜː/ Người can thiệp vào, người dính vào.
- intermedia /ˌɪntɜːrˈmidiə/ Vật ở giữa, vật trung gian.
- intermediacy /ˌɪntɜːˈmidiəsi/ Tình trạng ở giữa, tình trạng trung gian.
- intermediaries /ˌɪntəmˈiːdiːərɪz/ Số nhiều của intermediary
- intermediate /ˌɪntəˈmiːdiət/ Ở giữa.
- intermediately /ˌɪntɜːˈmidiətli/ Với tính cách trung gian.
- intermediateness /ˌɪntɜːˈmidiətnəs/ Tính chất ở giữa, tính chất trung gian.
- intermediator /ˌɪntədmaɪˈɪrti/ Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.
- intermediatory /ɪntəˈmiːdɪətərɪ/ Người làm môi giới, người làm trung gian, người hoà giải.
- intermedium /ˌɪntəˈmiːdiːəm/ Vật ở giữa, vật trung gian.
- intermezzi /ˌɪntəˈmesi/ Khúc trung gian.
- intermezzo /ˌɪntəˈmetsəʊ/ Khúc trung gian.
- intermigration /ˌɪntəmɪˈɡreɪʃən/ Sự nhập cư trao đổi.
- interminability /ˌɪntəməˈnæbətli/ Tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc.
- interminable /ɪnˈtɜːmɪnəbl/ Không cùng, vô tận, không bao giờ kết thúc.
- interminableness /ˌɪnˈtɜːmnəbəlnəs/ Tính không cùng, tính vô tận, tính không bao giờ kết thúc.
- interminably /ɪnˈtɜːmɪnəbli/ Xem interminable
- intermingle /ˌɪntəˈmɪŋɡl/ Trộn lẫn.
- intermingled Quá khứ và phân từ quá khứ của intermingle
- interminglement /ˌɪntəˈmɪŋdəmənt/ Sự trộn lẫn, sự trà trộn.
- intermingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intermingle
- interministerial /ˌɪntəməˈnɪstiːəl/ Liên bộ.
- intermissive /ˌɪntəˈmɪsɪv/ Sự ngừng.
- intermit /ɪntəˈmɪt/ Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
- intermittent /ˌɪntəˈmɪtənt/ Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn.
- intermittently /ɪntəˈmɪtəntlɪ/ Từng cơn từng hồi, không liên tục.
- intermitter /ˈɪntrəˌmɪtə/ Xem intermit
- intermittingly /ˈɪntəmɪtɪŋli/ Thỉnh thoảng lại ngừng, lúc có lúc không, gián đoạn, chập chờn.
- intermix /ˌɪntəˈmɪks/ Trộn lẫn.
- intermixable /ˌɪntəˈmɪksəbəl/ Có thể trộn lẫn.
- intermixed /ˌɪntɜːrˈmɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intermix
- intermixes /ˌɪntəˈmɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intermix
- intermixing /ˈɪntɜːrˈmɪksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intermix.
- intermixture /ˈɪntəˌmɪkstʃə/ Sự trộn lẫn.
- intermodulation /ˌɪntɜːməˈdʒuːʃənliː/ Sự điều biến qua lại.
- intermolecular /ˌɪntɜːrməˈlɛkjəlɜːr/ Giữa các phân tử, gian phân tử.
- intermontane /ˌɪntɜːˈmɑːnˌteɪn/ Giữa các núi, gian sơn.
- intermundane /ˌɪntəˌmjuːdˈnæn/ Giữa các thiên thể.
- intermural /ˌɪntərˈmjuːrəl/ Giữa những bức tường.
- internality /ɪnˈtɜːnələti/ Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.
- internalization /ɪnˌtɜːnəlaɪˈzeɪʃn/ Sự tiếp thu.
- internalize /ɪnˈtɜːnəˌlɑɪz/ Tiếp thu.
- internalized Quá khứ và phân từ quá khứ của internalize
- internalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của internalize
- internalizing /ɪnˈtɜːnələsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của internalize.
- internally /ɪnˈtɜːnəlli/ Bên trong, nội tại.
- internalness /ɪnˈtɜːnlnəs/ Tính chất ở trong, tính chất nội bộ.
- internals /ɪntˈɜːnəlz/ Cơ quan bên trong; ruột, lòng.