Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “I”
4.972 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 24/34
- instrumentation /ˌɪnstrəmenˈteɪʃn/ Sự phối dàn nhạc.
- instrumented /ˈɪnstrəməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của instrument
- instrumenting /ˈɪnstrəməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của instrument.
- instruments /ˈɪnstrəmənts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của instrument
- insubordinate /ˌɪnsəˈbɔːdɪnət/ Không chịu phục tùng, không chịu vâng lời.
- insubordinately /ˌɪntsəˈbɔrdənətli/ Xem insubordinate
- insubstantiality /ˌɪntsəbˈstæntʃələti/ Tính không có thực.
- insufferable /ɪnˈsʌfrəbl/ Không thể chịu đựng, không thể chịu đựng được.
- insufferableness /ˌɪnˈsəfərəbəlnəs/ Tính không thể chịu đựng, tính không thể chịu đựng được.
- insufferably /ɪnˈsʌfrəbli/ Không thể chịu nổi.
- insufficience /ɪnsəˈfɪʃəns/ Tính không đủ; sự không đủ, sự thiếu.
- insufficiencies Số nhiều của insufficiency
- insufficiently /ˌɪntsəˈfɪʃəntli/ Không đủ, thiếu.
- insufflate /ˈɪnsʌfleɪt/ Thổi vào.
- insufflation /ˌɪntsəˈfleɪʃən/ Sự thổi vào.
- insufflator /ˈɪnsfəˌleɪtə/ Người thổi vào; máy thổi vào.
- insula /ˈɪnsjuːlə/ Thùy nhỏ ở não trước của động vật có vú.
- insular /ˈɪnsjələ(r)/ Hòn đảo; có tính chất một hòn đảo.
- insularism /ˈɪntsʊlɜˌːɪzəm/ Sự không hiểu biết gì về các nước khác; sự không thiết hiểu biết về c…
- insularity /ˈɪntsʊlɜːəti/ Tính chất là một hòn đảo.
- insularize /ˈɪnsjələ(r)aɪz/ Biến thành đảo; trình bày như là một hòn đảo.
- insularly /ˈɪntsʊlɜːli/ Xem insular
- insulate /ˈɪnsjuleɪt/ Cô lập, cách ly.
- insulated /ˈɪnsjuleɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của insulate
- insulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insulate
- insulating /ˈɪnsjuleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insulate.
- insulator /ˈɪnsjuleɪtə(r)/ Người cô lập, người cách ly.
- insultathons /ɪnˈsʌltənəz/ Số nhiều của insultathon
- insulted Quá khứ và phân từ quá khứ của insult
- insulter /ɪnˈsəltɜː/ người lăng mạ, người làm nhục, người sỉ nhục.
- insulting /ɪnˈsʌltɪŋ/ hiện tại phân từ của insult
- insultingly /ɪnsˈʌltɪŋli/ Xem insult
- insults Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insult
- insuperability /ˌɪnsəpəəˈtɪbəli/ Tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được.
- insuperable /ɪnˈsuːpərəbl/ Không thể vượt qua được; không thể khắc phục được.
- insuperableness /ɪnˈsuːpərəblnəs/ Tính không thể vượt qua được, tính không khắc phục được.
- insuperably /ˈɪnsəpəəli/ Không vượt qua được, không khắc phục được.
- insupportable /ˌɪnsəˈpɔːtəbl/ Không thể chịu được.
- insupportableness /ˌɪnsəˈpɔːtəblnəs/ Tính không thể chịu được.
- insupportably /ɪnˈspɔːrtətli/ Xem insupportable
- insuppressible /ˌɪntsəˈprɛsəbəl/ Không thể đè nén được, không thể kìm được, không thể nhịn được.
- insuppressibly /ɪnspəˈsɪbəsli/ Xem insuppressible
- insurability /ɪnsəˈjæbɪtli/ Tính có thể bảo hiểm được.
- insurable /ɪnˈʃʊrəbəl/ Có thể bảo hiểm được.
- insurant /ɪnˈʃʊər(ə)nt/ Người được bảo hiểm.
- insure /ɪnˈʃʊə(r)/ Bảo hiểm.
- insured /ɪnˈʃʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của insure
- insurer /ɪnˈʃʊərə(r)/ Người nhận bảo hiểm.
- insures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của insure
- insurgence /ɪnˈsɜːdʒənts/ Sự nổi dậy, sự khởi nghĩa, sự nổi loạn.
- insurgency /ɪnˈsɜːdʒənsi/ Tình trạng nổi dậy, tình trạng nổi loạn.
- insurgent /ɪnˈsɜːdʒənt/ Nổi dậy, khởi nghĩa, nổi loạn.
- insurgently /ɪˈnsɜːdʒəntliː/ Xem insurgent
- insuring /ɪnʃˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của insure.
- insurmountability /ɪnˌsɜːmənˈtuːtɪbli/ Tính không vượt qua được.
- insurmountable /ˌɪnsəˈmaʊntəbl/ Không vượt qua được.
- insurmountableness /ˌɪnsəˈmaʊntəblnəs/ Tính không vượt qua được.
- insurmountably /ɪnˈsɜːməktəntli/ Xem insurmountable
- insurrectional /ˌɪnsəekʃəˈnælət/ Nổi dậy, khởi nghĩa.
- insurrectionary /ˌɪnsəˈrekʃənri/ Nổi dậy, khởi nghĩa; có tính chất nổi dậy, có tính chất khởi nghĩa.
- insurrectionise Gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa.
- insurrectionism /ˌɪnsəɪkˈʃeɪnɪsts/ Chủ nghĩa nổi dậy.
- insurrectionist /ˌɪntsəˈrɛkʃəˌnɪst/ Người nổi dậy, người khởi nghĩa.
- insurrectionize /ˌɪnsəˈrekʃnaɪz/ Gây cuộc nổi dậy, gây cuộc khởi nghĩa.
- insusceptibility /ˌɪnsəˈspetɪbəlɪti/ Tính không tiếp thu; tính không dễ bị.
- insusceptible /ˌɪntsəˈsɛptəbəl/ Không tiếp thu; không dễ bị.
- insusceptibly /ɪnˈsʌpstɪtli/ Xem insusceptible
- inswept /ɪnˈspevt/ Thon đầu.
- intact /ɪnˈtækt/ Không bị đụng chạm đến, không bị sứt mẻ, còn nguyên vẹn.
- intactly /ɪnˈtæktli/ Xem intact
- intactness /ɪnˈtæktnəs/ Tình trạng không bị đụng chạm đến, tình trạng không bị sứt mẻ, tình t…
- intagliated /ɪnˈtæljədʒd/ Có chạm khắc trên mặt.
- intaglio /ɪnˈtælˌjoʊ/ Hình chạm chìm, hình khắc lõm.
- intal /ˈɪntəl/ Nhãn hiệu -dùng cho loại thuốc chữa hen Sodium cromoglycate.
- intangibility /ɪnˈtændʒəˌbɪlti/ Tính không thể sờ thấy được.
- intangibleness /ˌɪnˈtændʒəbəlnəs/ Tính không thể sờ thấy được.
- intangibles Số nhiều của intangible
- intangibly /ˌɪnˈtændʒəbli/ Không hiểu được, mơ hồ.
- intarsia /ɪnˈtɑːsiə/ Nghệ thuật khảm.
- intarsist /ɪnˈtersəst/ Thợ khảm.
- integrabilities /ˌɪntəɡrəˈtæbɪlaɪtiz/ Số nhiều của integrability
- integrability /ˌɪntəɡrəˈtæbɪlaɪti/ Tính khả tích.
- integrable /ˈɪntɪɡrəbəl/ Khả tích, có thể lấy tích phân được.
- integral /ˈɪntɪɡrəl/ Tích phân.
- integrality /ˌɪntəˈɡrætəlaɪ/ Tính toàn bộ; tính nguyên.
- integralization Sự nguyên hoá.
- integrally /ˈɪntɪɡrəli/ Trọn vẹn, toàn vẹn.
- integrand /ˈɪntəˌɡrænd/ Hàm bị tích.
- integrant /ˈɪntɪɡrənt/ Bộ phận cấu thành toàn bộ, bộ phận tạo thành toàn bộ.
- integrated /ˈɪntɪɡreɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của integrate
- integrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của integrate
- integrationist /ˌɪntəˈɡreɪtəʃənz/ Người tán thành mở rộng.
- integrative /ˈɪntəˌɡreɪtɪv/ Để trở thành một hệ thống thống nhất, để bỏ sung thành một thể thống …
- integrator /ˈɪntəˌɡreɪtɜː/ Người hợp nhất.
- integument /ɪnˈtɛɡjəmənt/ Da, vỏ bọc.
- integumental /ɪnˌteɡˈmetənt/ Thuộc vỏ bọc; thuộc lớp bọc ngoài.
- integumentary /ɪnˈteɡjəmənˌtɔːri/ Da, vỏ, vỏ bọc.
- integuments Số nhiều của integument
- intellection /ˌɪntəlˈɛkʃən/ Sự hiểu biết, quá trình hiểu biết.
- intellective /ˈɛktɪv/ Hiểu biết.
- intellectively /ɪˈnteləktɪvliː/ Xem intellective
- intellectualisation /ˌɪnˌtekəltʃesəˈweɪʃənli/ Sự trí thức hoá.
- intellectualisations Số nhiều của intellectualisation
- intellectualise /ˈɪntəlˌɛktʃuːəlˌaɪz/ Trí thức hoá.
- intellectualised Quá khứ và phân từ quá khứ của intellectualise
- intellectualises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intellectualise
- intellectualising /ˈɪntəlˌɛktʃuːəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intellectualise.
- intellectualism /ˌɪntəˈlektʃuəlɪzəm/ Sự say mê công việc trí óc.
- intellectualisms Số nhiều của intellectualism
- intellectualist /ˌɪntəˈlɛktʃəwəˌlɪst/ Người duy lý trí.
- intellectualistic /ˌɪntekəlˌtuːsɪˈkætəs/ Duy lý trí.
- intellectualists Số nhiều của intellectualist
- intellectualities /ˌɪntekəlˈtetʃəwəliz/ Số nhiều của intellectuality
- intellectuality Tính chất trí thức.
- intellectualization /ˌɪnˌtekəleʃəˈneɪʃən/ Sự trí thức hoá.
- intellectualizations Số nhiều của intellectualization
- intellectualize /ˌɪntəˈlɛktʃəwəˌlɑɪz/ Trí thức hoá.
- intellectualized Quá khứ và phân từ quá khứ của intellectualize
- intellectualizer /ˌɪntəˈlɛktʃəwəˌlɑɪzɜː/ Xem intellectualize
- intellectualizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intellectualize
- intellectualizing /ˌɪntekəlˈtiːvɪstiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intellectualize.
- intellectually /ˌɪntəˈlɛktʃəwəlli/ Về mặt trí tuệ, trí thức.
- intellectualness /ˌɪntəˈlɛktʃəwəlnəs/ Xem intellectual
- intellectuals Số nhiều của intellectual
- intelligencer /ɪnˈtɛlədʒəntsɜː/ Người đưa tin đến, người cho tin.
- intelligential /ɪnˌteləˈdʒentəli/ Sự hiểu biết, trí thông minh.
- intelligently /ɪnˈtɛlədʒəntli/ Sáng dạ, thông minh.
- intelligentsia /ɪnˌtelɪˈdʒentsiə/ Giới trí thức.
- intelligentzia Giới trí thức.
- intelligibility /ɪnˌtelɪdʒəˈbɪləti/ Tính dễ hiểu intelligibleness).
- intelligible /ɪnˈtelɪdʒəbl/ Dễ hiểu.
- intelligibleness /ɪnˈtɛlədʒəbəlnəs/ Tính dễ hiểu intelligibility).
- intelligibly /ˌɪnˈtɛlədʒəbli/ Dễ hiểu.
- intemperance /ɪnˈtempərəns/ Sự rượu chè quá độ.
- intemperances Số nhiều của intemperance
- intemperate /ɪnˈtempərət/ Rượu chè quá độ.
- intemperately /ɪˈntempɜːətliː/ Quá đáng, quá chừng mực.
- intemperateness /ˌɪntəmpɜːˈetənz/ Tính quá độ, tính không điều độ.
- intendance /ɪnˈtɛndənts/ Chức vị quản đốc.
- intendancy /ɪnˈtendənsi/ Chức vị quản đốc.
- intendant /ɪˈntendənt/ Quản đốc.
- intended /ɪnˈtendɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intend
- intendedly /ɪnˈtɛndədli/ Xem intended
- intending /ɪnˈtɛndin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của intend.
- intendment /ɪnˈtɛndmənt/ Nghĩa chính thức.
- intends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của intend
- intenerate /ɪnˈtɛnəˌreɪt/ Làm mềm lại, làm dịu lại.
- inteneration /ɪnˌtɛnəˈreɪʃən/ Sự làm mềm lại, sự làm dịu lại.
- intenseness /ɪnˈtɛntsnəs/ Tính mạnh mẽ, tính mãnh liệt, tính dữ dội.
- intensified /ɪntˈɛnsɪfˌaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của intensify