Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/29
- microtomist /ˌmaɪkrəʊˈtɑːmətəst/ Nhà vi phẫu.
- microtomy Thuật cắt vi, thuật vi phẫu.
- microvolt /ˈmɑɪkrəˌvoʊlt/ Micrôvon.
- microwatt /ˈmaɪkroʊˌwɑːt/ Micrôoat.
- microwave /ˈmaɪkrəʊˌweɪv/ Sóng cực ngắn, vi ba.
- micturition /ˌmɪktjuˈrɪʃn/ Chứng đái giắt.
- mid /mɪd/ Giữa.
- midden /ˈmɪdn/ Đống phân.
- middlemen /mˈɪdəlmˌɛn/ Số nhiều của middleman
- middleweight /ˈmɪdlweɪt/ Vận động viên/võ sĩ hạng trung.
- middling /ˈmɪdlɪŋ/ Trung bình, vừa phải, bậc trung.
- middlings /ˈmɪdlɪŋz/ Trung bình, vừa phải, kha khá.
- middy /ˈmɪdi/ Chuẩn uý hải quân.
- mideast /mɪdˈiːst/ Trung Đông.
- midfield /ˈmɪdfiːld/ Phần giữa của sân bóng đá; khu trung tuyến.
- midge /mɪdʒ/ Ruồi nhuế.
- midget /ˈmɪdʒɪt/ Người rất nhỏ.
- midgets Số nhiều của midget
- midgety Nhỏ tí tẹo, cực bé.
- midinette /ˌmɪdɪˈnɛt/ Cô bán hàng.
- midland /ˈmɪdlənd/ Trung du.
- midlands Số nhiều của midland
- midline /ˈmɪdˌlɑɪn/ Đường trung bình.
- midmost /ˈmɪdˌmoʊst/ Ở giữa.
- midpoints Số nhiều của midpoint
- midrange /ˈmɪˌdreɪndʒ/ Khoảng cách/tầm xa trung bình.
- midrib /ˈmɪdˌrɪb/ Gân giữa.
- midriff /ˈmɪdrɪf/ Cơ hoành.
- midshipman /ˈmɪdʃɪpmən/ Chuẩn uý hải quân.
- midstream /ˌmɪdˈstriːm/ Giữa dòng.
- midterm /ˌmɪdˈtɜːm/ Giữa năm học; giữa nhiệm kỳ.
- midweek /ˌmɪdˈwiːk/ Giữa tuần.
- midweekly /ˈmɪˌdwiːkliː/ Giữa tuần; vào giữa tuần.
- midwives /mˈɪdwaɪvz/ Số nhiều của midwife
- midyear /ˈmɪˌdjɪr/ Giữa năm.
- mien /miːn/ Dáng điệu, phong cách.
- miff /ˈmɪf/ Sự mếch lòng, sự phật ý.
- miffed /mɪft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của miff
- miffing /ˈmɪfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miff.
- miffs /ˈmɪfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miff
- mightily /ˈmɑɪtəli/ Mạnh mẽ, mãnh liệt, dữ dội.
- mightiness /ˈmɑɪtinəs/ Sức mạnh, sự hùng cường, sự hùng mạnh.
- mignonette /ˌmɪnjəˈnɛt/ Cây mộc tê.
- migraine /ˈmiːɡreɪn/ Chứng đau nửa đầu.
- migrant /ˈmaɪɡrənt/ Di trú.
- migrate /maɪˈɡreɪt/ Di trú, di cư; ra nước ngoài.
- migrated Quá khứ và phân từ quá khứ của migrate
- migrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của migrate
- migrating /maɪɡrˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của migrate.
- migrator /ˈmɑɪˌɡreɪtɜː/ Người di trú, chim di trú.
- migratory /ˈmaɪɡrətri/ Di trú, nay đây mai đó.
- mil /ˈmɪl/ Nghìn.
- milady /mɪˈleɪdi/ Phu nhân.
- milage /mɪˈlɑːdʒ/ Tổng số dặm đã đi được.
- milch /ˈmɪlk/ Milch cow bò sữa &).
- milden /mˈaɪldən/ Làm dịu đi, dịu đi.
- mildewed /ˈmɪldjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mildew
- mildewing /ˈmɪldjuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mildew.
- mildews Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mildew
- mildewy /ˈmɪlˌduːi/ Bị mốc, có nấm mốc.
- mildly /ˈmɑɪəldli/ Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.
- mileage /ˈmaɪlɪdʒ/ Tổng số dặm đã đi được.
- mileometer /ˌmɪliːˈməʊtə/ Như milometer.
- miler /ˈmɑɪlɜː/ Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một …
- milfoil /ˈmɪlˌfɔɪl/ Cỏ thi.
- miliaria /ˌmɪliˈɛriə/ Bệnh mồ hôi trộm.
- milieu /miːˈljɜː/ Môi trường, hoàn cảnh.
- militancy /ˈmɪlɪtənsi/ Tính chiến đấu.
- militarese Ngôn ngữ quân sự.
- militaries /mˈɪlɪtəriz/ Số nhiều của military
- militarily /ˌmɪləˈtɛrəli/ Với tính chất quân sự; với tính chất quân đội.
- militarisation /mˌɪlɪtəraɪzˈeɪʃən/ Như militarization.
- militarise /ˈmɪlɪtəraɪz/ Quân phiệt hoá.
- militarised Quá khứ và phân từ quá khứ của militarise
- militarises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của militarise
- militarising /mˈɪlɪtərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của militarise.
- militarist /ˈmɪlɪtərɪst/ Người theo chủ nghĩa quân phiệt.
- militaristic /ˌmɪlɪtəˈrɪstɪk/ Quân phiệt.
- militarists Số nhiều của militarist
- militarization /ˌmɪlɪtəraɪˈzeɪʃn/ Sự quân phiệt hoá, sự quân sự hoá.
- militarize /ˈmɪlətəˌrɑɪz/ Quân phiệt hoá.
- militarized Quá khứ và phân từ quá khứ của militarize
- militarizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của militarize
- militarizing /mɪˈlɪtrəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của militarize.
- militate /ˈmɪlɪteɪt/ Chiến đấu.
- militated Quá khứ và phân từ quá khứ của militate
- militates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của militate
- militating /mˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của militate.
- militerrorism Sự khủng bố quân sự, sự đàn áp quân sự.
- milked /mˈɪlkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của milk
- milker /ˈmɪlkɜː/ Người vắt sữa; máy vắt sữa.
- milkiness /ˈmɪlkinəs/ Màu sữa, màu trắng đục.
- milking /ˈmɪlkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của milk.
- milkmaid /ˈmɪlkmeɪd/ Cô gái vắt sữa.
- milkmaids Số nhiều của milkmaid
- milkman /ˈmɪlkmən/ Người bán sữa; người đi giao sữa.
- milkmen /mˈɪlkmɛn/ Số nhiều của milkman
- milkround Lộ trình giao sữa của người đi giao sữa cho từng nhà.
- milks /mˈɪlks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của milk
- milksnake /ˈmɪlksnək/ Dạng thay thế của milk snake
- milksnakes /ˈmɪlksˌnæks/ Số nhiều của milksnake
- milksop /ˈmɪlksɒp/ Bánh nhúng vào sữa.
- milkweed /ˈmɪlkˌwid/ Giống bông tai.
- milkwhite Dạng thay thế của milk-white
- milky /ˈmɪlki/ Sữa, như sữa, có sữa, nhiều sữa.
- millboard /ˈmɪlˌbɔːrd/ Bìa cứng.
- millcake /ˈmɪlkəˌkeɪ/ Khô dầu.
- milled /mˈɪld/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mill
- millefeuille /ˌmɪlɪˈfjuːəl/ Một loại bánh ngọt dùng với kem.
- millenarian /ˌmɪlɪˈneəriən/ Millenary.
- millenary /ˈmɪləˌnɛri/ Gồm một nghìn; nghìn năm.
- millennia /mɪlˈɛniə/ Nghìn năm, mười thế kỷ.
- millennial /məˈlɛniəl/ Gồm một nghìn; nghìn năm.
- millepede /ˈmɪlɪpiːd/ Động vật nhiều chân.
- miller /ˈmɪlə(r)/ Chủ cối xay.
- millesimal /məˈlɛsəməl/ Phần nghìn, từng phần nghìn.
- millet /ˈmɪlɪt/ Cây kê.
- milliampere /ˌmɪliˈæmˌpɪr/ Miliămpe.
- milliard /ˈmɪlˌjɑːrd/ Tỷ.
- milligramme /ˈmɪliɡræm/ Miligam.
- milliner /ˈmɪlɪnə(r)/ Người làm mũ và trang phục phụ nữ.
- millinery /ˈmɪlɪnəri/ Đồ trang phục phụ nữ.
- millionairess /ˌmɪljəˈneərəs/ Nữ triệu phú.
- millionth /ˈmɪljənθ/ Bằng một phần triệu.
- millipede /ˈmɪlɪpiːd/ Động vật nhiều chân.
- millisecond /ˈmɪlisekənd/ Một phần nghìn giây.
- millivolt /ˈmɪlivəʊlt/ Milivôn.
- mills /mɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mill
- millwright /ˈmɪˌlwraɪt/ Thợ cối xay.
- milometer /maɪˈlɒmɪtə(r)/ Cách viết khác : mileometer.
- milor /ˈmaɪlə/ người quý tộc Anh; người nhà giàu Anh.
- milord /mɪˈlɔːd/ người quý tộc Anh; người nhà giàu Anh.
- milpa /ˈmɪlpə/ Nương rẫy.
- milquetoast /ˈmɪlkˌtoʊst/ Người nhút nhát, người nhu nhược.
- milted /ˈmɪltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của milt
- milter /ˈmɪltə/ Cá có tinh dịch, cá đực.
- milting /ˈmɪltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của milt.
- milts /ˈmɪlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của milt
- mimed /mˈaɪmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mime
- mimeograph /ˈmɪmiəˌɡræf/ Máy in rô-nê-ô.
- mimeographed /ˈmɪmiəˌɡræft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mimeograph
- mimeographing /ˈmɪmiəˌɡræfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mimeograph.
- mimeographs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mimeograph
- mimes /mˈaɪmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mime
- mimesis /mɪˈmiːsɪs/ Sự nguỵ trang.
- mimetic /mɪˈmetɪk/ Bắt chước; có tài bắt chước.
- mimicker /ˈmɪmɪkə/ Người bắt chước.
- miming /mˈaɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mime.
- mimosa /mɪˈməʊzə/ Cây xấu hổ, cây trinh n.
- minacious /mɪˈneɪʃəs/ Đe doạ, hăm doạ.