Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 20/29
- minacity /mɪˈnæsɪti/ Tính chất đe doạ.
- minar /ˈmaɪnɜːr/ Đài tháp nhỏ.
- minaret /ˌmɪnəˈret/ Tháp.
- minatory /ˈmɪnətəri/ Đe doạ, hăm doạ.
- minced /mˈɪnst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mince
- mincemeat /ˈmɪnsmiːt/ Nhân quả băm.
- mincer /ˈmɪnsə(r)/ Máy băm thịt.
- minces /ˈmɪnsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mince
- minded /ˈmaɪndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mind
- minder /ˈmaɪndə(r)/ Người giữ, người coi.
- mindful /ˈmaɪndfl/ Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.
- mindfulness /ˈmɑɪndfəlnəs/ Sự chú ý, sự lưu tâm, sự lo lắng tới, sự nhớ tới.
- minding Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mind.
- mindless /ˈmaɪndləs/ Không chú ý, không lưu tâm, không lo lắng tới, không nhớ tới.
- mindlessly /ˈmaɪndləsliː/ Thiếu suy xét; dại dột.
- mindlessness /ˈmɪndləsnəs/ Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ …
- mindmap /ˈmaɪndˌmæp/ Xem mind map.
- minds /maɪndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mind
- mined /maɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mine
- minefield /ˈmaɪnfiːld/ Bãi mìn.
- minelayer /mɪˈneljɜː/ tàu thả thuỷ lôi.
- miner /ˈmaɪnə(r)/ Công nhân mỏ.
- mineralisation /ˌmɪnəələˈzeɪʃən/ Như mineralization.
- mineralise /ˈmɪnərəlaɪz/ Khoáng hoá.
- mineralization /ˌmɪnɜːrələˈzeɪʃən/ Sự khoáng hoá.
- mineralize /ˈmɪnrəˌlɑɪz/ Khoáng hoá.
- mineralogical /ˌmɪnərəˈlɒdʒɪkl/ Khoáng vật học.
- mineralogist /ˌmɪnəˈrælədʒɪst/ Nhà khoáng vật học.
- mineralogists Số nhiều của mineralogist
- mineralogy /ˌmɪnəˈrælədʒi/ Khoáng vật học.
- minerva /məˈnɜːvə/ Nữ thần Mi-néc-vơ.
- mines /maɪnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mine
- minestrone /ˌmɪnəˈstrəʊni/ Xúp rau và miến.
- minesweeper /ˈmaɪnswiːpə(r)/ Tàu quét thuỷ lôi.
- minesweepers Số nhiều của minesweeper
- minever /mɪˈnevə/ Bộ lông thú trắng.
- mineworker /ˈmaɪnwɜːkə(r)/ Công nhân mỏ; thợ mỏ.
- ming /ˈmɪŋ/ Nhà Minh.
- mingle /ˈmɪŋɡl/ Trộn lẫn, lẫn vào.
- mingled Quá khứ và phân từ quá khứ của mingle
- mingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mingle
- mingy /ˈmɪndʒi/ Bần tiện, nhỏ mọn.
- mini /ˈmɪni/ Xe mini.
- miniate /ˈmɪniːˌeɪt/ Sơn son thiếp vàng.
- miniatured Quá khứ và phân từ quá khứ của miniature
- miniatures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miniature
- miniaturing /ˈmɪniːəˈtʊrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miniature.
- miniaturist /ˈmɪnɪtʃərɪst/ Nhà tiểu hoạ.
- minicab /ˈmɪnikæb/ Xe ôtô cho thuê.
- minicomputer /ˈmɪnikəmpjuːtə(r)/ Máy tính mini.
- minification /ˌmɪnəfəˈkeɪʃən/ Sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng.
- minifundia /ˌmɪniːˈfendəfiːə/ Tiểu điền trang.
- minify /ˈmɪnəˌfɑɪ/ Làm nhỏ đi, làm cho bé đi; làm giảm tính chất quan trọng.
- minikin /ˈmɪnɪkən/ Người nhỏ bé, người nhỏ xíu; vật nhỏ xíu.
- minim /ˈmɪnɪm/ Đơn vị đong chất lỏng bằng ⅙ dram.
- minima /mˈɪnɪmə/ Số lượng tối thiểu, mức tối thiểu, tối thiểu.
- minimalist /ˈmɪnɪməlɪst/ Người theo phe thiểu số.
- minimise /ˈmɪnɪmaɪz/ Giảm đến mức tối thiểu.
- minimised Quá khứ và phân từ quá khứ của minimise
- minimises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của minimise
- minimising /mˈɪnɪmˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của minimise.
- minimization /ˌmɪnɪmaɪˈzeɪʃn/ Sự cực tiểu hoá.
- minimize /ˈmɪnəˌmɑɪz/ Giảm đến mức tối thiểu.
- minimized Quá khứ và phân từ quá khứ của minimize
- minimizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của minimize
- minimizing /ˈmɪnəˌmaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của minimize.
- minims Số nhiều của minim
- minimus /mˈɪnɪməs/ Nhỏ nhất.
- minion /ˈmɪniən/ Tay sai, tùy tùng, cận vệ.
- minipill /ˈmɪniˌpɪl/ Thuốc viên tránh thai.
- ministered /ˈmɪnəstərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của minister
- ministerial /ˌmɪnɪˈstɪəriəl/ Bộ trưởng, quốc vụ khanh.
- ministerialist /ˌmɪnɪˈsteriːəsli/ Người thuộc phái ủng hộ chính ph.
- ministerialists Số nhiều của ministerialist
- ministering /ˈmɪnɪstərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của minister.
- ministers Số nhiều của minister
- ministrant /ˈmɪnəstrənt/ Cứu giúp, giúp đỡ.
- ministration /ˌmɪnəˈstreɪʃən/ Sự cứu giúp, sự giúp đỡ, sự chăm sóc.
- minium /ˈmɪnɪəm/ Minium.
- miniver /ˈmɪnəvɜː/ Bộ lông thú trắng.
- minnie /ˈmɪni/ Nuây má.
- minnow /ˈmɪnəʊ/ Cá tuế.
- minorant /ˈmaɪnəənt/ Hàm non.
- minotaur /ˈmaɪnətɔː(r)/ Quỷ đầu trâu.
- minster /ˈmɪnstə(r)/ Nhà thờ tu viện.
- minstrels Số nhiều của minstrel
- minstrelsy /mˈɪnstrɛlsi/ Số nhiều của minstrel
- minted /ˈmɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mint
- mints /mɪnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mint
- minty /ˈmɪnti/ Có bạc hà, có mùi bạc hà.
- minuend /ˈmɪnjʊˌɛnd/ Số bị trừ.
- minuet /ˌmɪnjuˈet/ Điệu nhảy mơnuet.
- minuted Quá khứ và phân từ quá khứ của minute
- minuteman /ˈmɪnɪtmæn/ , dân quân.
- minuteness /ˈmɪnətnəs/ Tính nhỏ bé, tính vụn vặt.
- minutiae /maɪˈnjuːʃiiː/ Những chi tiết vụn vặt.
- minuting /ˈmɪnətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của minute.
- minx /mɪŋks/ Người đàn bà lăng loàn, người đàn bà chua ngoa.
- miocen Thế mioxen.
- miocene /ˈmɑɪəˌsin/ Thể mioxen.
- miosis /maɪˈoʊsɪs/ Cách viết khác : myosis.
- miraculously /məˈrækjələsli/ Kỳ diệu; phi thường.
- miraculousness /məˈrækjələsnəs/ Tính thần diệu, tính huyền diệu.
- mirages Số nhiều của mirage
- mirandize /mɪˈrændaɪz/ đọc lời cảnh báo Miranda cho nghi phạm; thông báo cho nghi phạm hình …
- mired /ˈmaɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mire
- mires /mˈaɪəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mire
- mirin Một loại rượu gạo dùng để nấu ăn của Nhật Bản.
- miring /mˈiəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mire.
- mirk /mˈɜːk/ bóng tối
- mirrored /ˈmɪrəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mirror
- mirroring /mˈɪrərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mirror.
- mirrors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mirror
- mirth /mɜːθ/ Sự vui vẻ, sự vui đùa, sự cười đùa, sự nô giỡn.
- mirthful /ˈmɜːθfʊl/ Vui, vui vẻ, cười đùa.
- mirthfulness /ˈmɜːθfʊlnəs/ Tính vui vẻ, tính hay cười đùa.
- mirthless /ˈmɜːθləs/ Buồn, không vui vẻ.
- mirthlessness /ˈmɜːθləsnəs/ Tính buồn, sự không vui vẻ.
- miry /ˈmaɪ(ə)ri/ Lầy bùn.
- misaddress /mɪsˈderzɪz/ Gọi nhầm, xưng hô không đúng.
- misaddressed /mɪsˈderzɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misaddress
- misaddresses /mɪsˈderzɪzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misaddress
- misaddressing /mɪsˈderzɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misaddress.
- misadjustment /mɪˈsædʒəstməts/ Sự điều chỉnh/lắp đặt không đúng/không khớp.
- misadventure /ˌmɪsədˈventʃə(r)/ Sự rủi ro, sự bất hạnh.
- misadvise /mɪˈsɑːdviaɪz/ Khuyên sai, cố vấn sai.
- misalliance /ˌmɪsəˈlɑɪənts/ Sự kết hôn không tương xứng.
- misanthrope /ˈmɪsənθrəʊp/ Kẻ ghét người.
- misanthropic /ˌmɪsənˈθrɒpɪk/ Ghét người.
- misanthropical /mɪsænˈθrɑːpɪkəl/ Ghét người.
- misanthropist /mɪˈsænθrəpɪts/ Như misanthrope.
- misanthropy /mɪˈsænθrəpi/ Tính ghét người, lòng ghét người.
- misapplication /ˌmɪsæplɪˈkeɪʃn/ Sự dùng sai, sự áp dụng sai.
- misapplied /mɪsəplˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misapply
- misapplies /ˌmɪsəˈplaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misapply
- misapply /ˌmɪsəˈplaɪ/ Dùng sai, áp dụng sai.
- misapplying /mɪsəˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misapply.
- misapprehend /ˌmɪsˌæprɪˈhɛnd/ Hiểu sai, hiểu lầm.
- misapprehended Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của misapprehend
- misapprehending /ˌmɪsˌæprɪˈhɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misapprehend.
- misapprehends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misapprehend
- misappropriated Quá khứ và phân từ quá khứ của misappropriate
- misappropriates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misappropriate
- misappropriating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misappropriate.
- misarrange /mɪsɑːˈrɑːŋd/ Sắp xếp sai.
- misarrangement /mɪsɑːrˈmeɪndʒənt/ Sự sắp xếp sai.
- misbecame /mɪsbəˈskeɪm/ Không thích hợp, không xứng.
- misbecome /ˌmɪsbɪˈkəm/ Không thích hợp, không xứng.
- misbecoming /ˌmɪsbɪˈkmin/ Khó coi, không thích hợp, không xứng.
- misbegotten /ˌmɪsbɪˈɡɒtn/ Không chính đáng, không hợp pháp.