Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 22/29
- mismeasure /mɪsˈmɛʒə(r)/ Đo đạc, đo lường sai.
- misname /ˌmɪsˈneɪm/ Đặt tên sai, gọi tên không đúng.
- misnamed Quá khứ và phân từ quá khứ của misname
- misnames Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của misname
- misnaming /mɪsnˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misname.
- misnomer /ˌmɪsˈnəʊmə(r)/ Sự nhầm tên.
- misogamic /mɪsəʊˈɡɑːmɪk/ Ghét kết hôn, không thích lập gia đình.
- misogamist /mɪˈsɑːɡəməst/ Người không thích lập gia đình, người ghét kết hôn.
- misogamy Tính ghét kết hôn.
- misogynic /ˌmɪsəˈɡɪnɪk/ Ghét đàn bà.
- misogynist /mɪˈsɒdʒɪnɪst/ Người ghét kết hôn.
- misogynous /mɪsˈɒdʒɪnəs/ Ghét kết hôn.
- misogyny /məˈsɑːdʒəni/ Tính ghét nữ giới.
- misoneism /ˌmɪsəˈniˌɪzəm/ Sự sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.
- misoneist /ˌmɪsəˈniːɪst/ Người sợ hoặc ghét những thay đổi hoặc những cải cách.
- misopedia /mɪˈsəʊpiːdi/ Tính ghét trẻ con.
- misoperation /ˌmɪsəpəˈeɪʃən/ Sự làm việc không đúng.
- misplaced Quá khứ và phân từ quá khứ của misplace
- misplaces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misplace
- misplacing /mɪsplˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misplace.
- misprinted /mɪsprˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misprint
- misprinting /ˈmɪsprɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misprint.
- misprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misprint
- misprise /ˈmɪspəaɪz/ Khinh rẻ, coi khinh.
- misprision /ˌmɪsˈprɪʒən/ Tội không làm tròn nhiệm vụ.
- misprize /ˌmɪsˈprɑɪz/ Khinh rẻ, coi khinh.
- mispronounce /ˌmɪsprəˈnaʊns/ Đọc sai.
- mispronounced Quá khứ và phân từ quá khứ của mispronounce
- mispronounces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mispronounce
- mispronounciation /mɪˌsprensəjəˈneɪʃən/ Từ sai chính tả của mispronunciation.
- mispronouncing /mɪsprəˈnaʊnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mispronounce.
- mispronunciation Sự đọc sai, sự phát âm sai.
- mispunctuate /mɪˈspʌŋkˌstuːt/ Chấm câu sai.
- mispunctuation /mɪˌspeksənˈteɪʃən/ Sự chấm câu sai.
- misquotation /ˌmɪskwəʊˈteɪʃn/ Sự trích dẫn sai.
- misquote /ˌmɪsˈkwəʊt/ Trích dẫn sai.
- misquoted Quá khứ và phân từ quá khứ của misquote
- misquotes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misquote
- misquoting /mɪskwˈəʊtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misquote.
- misreading /ˌmɪsˈridin/ Sự nhầm lẫn trong việc dò lại chỉ số/độ số.
- misreckon /mɪsˈrɛkən/ Tính sai.
- misrelate /mɪsˈrelət/ Liên hệ sai, đặt quan hệ sai.
- misremember /mɪsrɪˈmɛmbər/ Nhớ sai.
- misremembered /mɪsrɪmˈɛmbəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misremember
- misremembering /mɪsrɪˈmɛmbərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misremember.
- misreport /ˌmɪsrɪˈpɔːt/ Bản báo cáo sai, bản báo cáo láo.
- misrepresent /ˌmɪsˌreprɪˈzent/ Trình bày sai, miêu tả sai.
- misrepresented Quá khứ và phân từ quá khứ của misrepresent
- misrepresenting /mɪsrˌɛprɪzˈɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misrepresent.
- misrepresents Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misrepresent
- missal /ˈmɪsl/ Cuốn sách kinh dành cho lễ Misa suốt năm.
- missel /ˈmɪsəl/ Chim hét tầm gửi missel thrush).
- misses /ˈmɪsəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miss
- misshapen /ˌmɪsˈʃeɪpən/ Méo mó, chẳng ra hình thù gì.
- missilery /ˈmɪsəlri/ Kỹ thuật tên lửa.
- missiles Số nhiều của missile
- missilry /ˈmɪsəlri/ Kỹ thuật tên lửa.
- missioner /ˈmɪʃənɜː/ Missionary.
- missis /mˈɪsɪs/ Bà, thưa bà.
- missish /ˈmɪsɪʃ/ Đoan trang.
- missishness /ˈmɪsɪʃnəs/ Vẻ đoan trang.
- missive /ˈmɪsɪv/ Thư, công văn.
- misspell /ˌmɪsˈspel/ Viết sai chính tả.
- misspelled /mɪsspˈɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misspell
- misspells Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misspell
- misspelt /mɪsˈspɛlt/ Thì quá khứ và động tính từ quá khứ của misspell.
- misspend /ˌmɪsˈspend/ Misspent.
- misstate /ˌmɪsˈsteɪt/ Phát biểu sai, trình bày sai, tuyên bố sai.
- misstated Quá khứ và phân từ quá khứ của misstate
- misstatement /ˌmɪsˈsteɪtmənt/ Sự phát biểu sai, sự trình bày sai, sự tuyên bố sai.
- misstates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misstate
- misstating /mɪˈsteɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misstate.
- misstep /ˌmɪsˈstep/ Lỗi sơ suất.
- misstepped /ˌmɪsˈstept/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misstep
- misstepping /ˌmɪsˈstepɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misstep.
- missteps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misstep
- missus /ˈmɪsɪz/ Bà, thưa bà.
- missy /ˈmɪsi/ ; cô.
- missynchronization /mɪˌsɪnsrəkəˈneɪʃən/ Sự đồng bộ hóa không chính xác.
- missynchronizations /mɪˌsɪnsrəkəˈneɪʃənz/ Số nhiều của missynchronization
- mistakable /məˈsteɪkəbəl/ Có thể bị lầm, có thể bị hiểu lầm.
- mistakenly /mɪˈsteɪkənli/ Trạng từ.
- mistakenness /mɪˈsteɪkənnəs/ Tính chất sai lầm.
- misted /mˈɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mist
- misterm /mɪˈstɜːm/ Gọi tên sai, dùng thuật ngữ sai.
- mistful /ˈmɪstfəl/ Mù sương.
- mistime /ˌmɪsˈtaɪm/ Nói không đúng lúc, làm không đúng lúc.
- mistimed Quá khứ và phân từ quá khứ của mistime
- mistimes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mistime
- mistiming /ˌmɪsˈtaɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mistime.
- mistiness /ˈmɪstinəs/ Tình trạng mù sương.
- misting /mˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mist.
- mistletoe /ˈmɪsltəʊ/ Cây tầm gửi.
- mistook /mɪˈstʊk/ Lỗi, sai lầm, lỗi lầm.
- mistral /ˈmɪstrəl/ Gió mixtran.
- mistranslate /mɪstransˈleɪt/ Dịch sai.
- mistreat /ˌmɪsˈtriːt/ Ngược đãi.
- mistreated /mɪstrˈiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mistreat
- mistreating /mɪstrˈiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mistreat.
- mistreats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mistreat
- mistrial /ˌmɪsˈtraɪəl/ Vụ xử án sai.
- mistruster /mɪˈstrʌstə/ Người không tin, người nghi ng.
- mistrustful /ˌmɪsˈtrʌstfl/ Không tin, nghi ngờ, ngờ vực, hồ nghi.
- mistrustfulness /ˌmɪsˈtrʌstflnəs/ Sự không tin, sự nghi ngờ, tính ngờ vực, tính hồ nghi.
- mists /mɪsts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mist
- mistune /mɪsˈtjuːn/ Hát/chơi nhạc sai giọng.
- mistura Hợp dịch, thuốc nước.
- misty /ˈmɪsti/ Mù sương, đầy sương mù.
- misunderstand /ˌmɪsʌndəˈstænd/ Hiểu lầm, hiểu sai.
- misunderstandingly /ˌmɪsʌndəˈstændɪŋli/ Do hiểu lầm, hiểu lầm.
- misunderstood /ˌmɪsʌndəˈstʊd/ Hiểu lầm, hiểu sai.
- misusage /ˌmɪsˈjuːsɪdʒ/ Sự dùng sai, sự lạm dụng.
- misused Quá khứ và phân từ quá khứ của misuse
- misuser /mɪˈsjuːzɜː/ Người dùng sai, người lạm dụng.
- misuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misuse
- misusing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misuse.
- mite /maɪt/ Phần nhỏ.
- miter /ˈmaɪtər/ Mũ tế.
- mithridate /ˈmɪθrəˌdeɪt/ Thuốc giải độc, thuốc trị, thuốc trừ.
- mithridatic /ˌmɪθrəˈdætɪv/ Quen độc.
- mithridatise /ˈmɪθrɪˌdeɪtaɪz/ Làm cho quen dần với thuốc độc.
- mithridatism /ˌmɪθrɪˈdedətəs/ Sự quen dần với thuốc độc.
- mithridatize /ˈmɪθrɪdeɪtʌɪz/ Làm cho quen dần với thuốc độc.
- mitigate /ˈmɪtɪɡeɪt/ Giảm nhẹ, giảm thiểu, làm dịu bớt, làm cho đỡ.
- mitigated Quá khứ và phân từ quá khứ của mitigate
- mitigates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mitigate
- mitigating /ˈmɪtɪɡeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mitigate.
- mitigative /mɪˈtiːɡətɪvɪt/ Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
- mitigatory /mɪˈtiːɡəˌtɔːri/ Giảm nhẹ, làm dịu, giảm bớt.
- mitosis /maɪˈtəʊsɪs/ Sự phân bào có tơ.
- mitrailleur /mətrəˈler/ Xạ thủ súng máy.
- mitrailleuse /mˌɪtreɪlˈɜːz/ Súng máy.
- mitral /ˈmɑɪtrəl/ Mũ tế, như mũ tế.
- mitre /ˈmaɪtə(r)/ Mũ tế.
- mity /ˈmɪti/ Đầy bét, đầy ve.
- mixability /mɪkˌsæbəˈlɪti/ Tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn.
- mixable /ˈmɪksəbəl/ Có thể trộn lẫn, có thể pha lẫn, có thể hoà lẫn.
- mixableness Tính có thể trộn lẫn, tính có thể pha lẫn, tính có thể hoà lẫn.
- mixedness /mɪkstnəs/ Tính chất lẫn lộn, tính chất pha trộn, tính chất ô hợp.
- mixer /ˈmɪksə(r)/ Người trộn, máy trộn.
- mixes /mˈɪksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mix
- mixible /ˈmɪksəbəl/ Xem mixable
- mixology /mɪkˈsɑːlədʒi/ Thuật pha rượu côctay; tài pha rượu côctay.
- mizen /ˈmɪzn/ Cột buồm phía lái mizen mast).
- mizushima /ˌmɪzəˈzɪmə/ Tên một họ từ tiếng Nhật.
- mizzen /ˈmɪzn/ Cột buồm phía lái mizen mast).
- mizzle /ˈmɪzəl/ Mưa phùn, mưa bụi.
- mlem /mlɛm/ Hành động hoặc âm thanh đưa lưỡi ra liếm thứ gì đó, đặc biệt là mũi c…
- mlems /mlɛmz/ Số nhiều của mlem
- mlitt Thạc sĩ văn chương.