Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 23/29
- mnemonic /nəˈmɒnɪk/ Thuật nhớ: cách nhớ, nhất là bằng lời nói hay chữ viết.
- mnemonics /nəˈmɒnɪks/ Số nhiều của mnemonic
- mnemotechnic /ˌniːməˈtɛknɪk/ Thuật nhỏ.
- mnemotechny /ˌniːməˈtɛkni/ Thuật nhỏ.
- mo /məʊ/ Như moment
- moai /ˈmoʊaɪ/ Những bức tượng đá lớn trên Đảo Phục Sinh.
- moaned /ˈməʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moan
- moanful /ˈmaʊnfəl/ Than van, rền rĩ; bi thảm, ai oán; buồn bã.
- moaning /mˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moan.
- moaningly /mˈəʊnɪŋli/ Than van, rền rĩ; bi thảm, ai oán; buồn bã.
- moans /mˈəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moan
- moated /mˈəʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moat
- moating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moat.
- moats /mˈəʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moat
- mobbed /mˈɒbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của mob
- mobbish /ˈmɑːbɪʃ/ Dân chúng, quần chúng, thường dân.
- mobbishness /ˈmɑːbɪʃnəs/ Tính chất dân chúng, tính chất quần chúng.
- mobiles Số nhiều của mobile
- mobilise /ˈməʊbəlaɪz/ Huy động, động viên.
- mobilised Quá khứ và phân từ quá khứ của mobilise
- mobilises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mobilise
- mobilising /mˈəʊbəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mobilise.
- mobility /məʊˈbɪləti/ Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động.
- mobilize /ˈmoʊbəˌlɑɪz/ Huy động, động viên.
- mobilized Quá khứ và phân từ quá khứ của mobilize
- mobilizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mobilize
- mobilizing /ˈmoʊbəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mobilize.
- mobocracy /mɑːˈbɑːkrəsi/ Sự thống trị của quần chúng.
- mobs /mˈɒbz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mob
- mobsman /ˈmɑːbsmən/ Đứa/tên trong bọn.
- moccasin /ˈmɒkəsɪn/ Giày da đanh.
- mocha /ˈmɒkə/ Cà phê môca.
- mocked /mˈɒkt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của mock
- mocker /mɒkə(r)/ Người hay chế nhạo, người hay nhạo báng.
- mocking /ˈmɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mock.
- mockingly /ˈmɒkɪŋli/ Chế nhạo, nhạo báng, chế giễu.
- mocks /mˈɒks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mock
- mod /mɒd/ Thành viên của một nhóm thanh niên nổi lên ở Anh trong thập niên 1960…
- modal /ˈməʊdl/ Cách thức, phương thức.
- modality /məʊˈdæləti/ Thể thức, phương thức.
- modelled /mˈɒdəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của model
- modeller /ˈmɒdələ(r)/ Người làm mẫu vật, người làm mô hình, người làm khuôn tượng.
- models /ˈmɑdlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của model
- moderated /mˈɒdərˌeɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moderate
- moderately /ˈmɑːdərətli/ Ở một mức độ vừa phải; không nhiều lắm; trầm lặng.
- moderateness /ˈmɑːdərətnəs/ Tính ôn hoà.
- moderating /mˈɒdərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moderate.
- moderations Số nhiều của moderation
- moderato /ˌmɒdəˈrɑːtəʊ/ Vừa phải.
- modernisation /ˌmɒdənaɪˈzeɪʃn/ Sự hiện đại hóa.
- modernise /ˈmɒdənaɪz/ Hiện đại hoá; đổi mới.
- modernised Quá khứ và phân từ quá khứ của modernise
- modernises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của modernise
- modernising /mˈɒdənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của modernise.
- modernist /ˈmɒdənɪst/ Người ủng hộ cái mới.
- modernists Số nhiều của modernist
- modernity /ˈmɑːdɜːnəti/ Tính chất hiện đại.
- modernization /ˌmɒdənaɪˈzeɪʃn/ Sự hiện đại hoá; sự đổi mới.
- modernizations Số nhiều của modernization
- modernize /ˈmɑːdɜːˌnɑɪz/ Hiện đại hoá; đổi mới.
- modernized Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của modernize
- modernizer /ˈmɑːdɜːˌnɑɪzɜː/ Người hiện đại hoá; người đổi mới.
- modernizers Số nhiều của modernizer
- modernizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của modernize
- modernizing /ˈmɑdɜːrˌnaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của modernize.
- modernly /ˈmɑːdɜːnli/ Trạng từ.
- modesties /ˈmɑːdəstiz/ Số nhiều của modesty
- modicum /ˈmɒdɪkəm/ Số lượng ít ỏi, số lượng nhỏ, chút ít.
- modifiability /məˌdiːfəˈbɪʃətli/ Tính có thể sửa đổi, tính có thể biến cải, tính có thể thay đổi.
- modifiable /ˈmɔdifjabl/ Có thể sửa đổi, có thể biến cải, có thể thay đổi.
- modifications Số nhiều của modification
- modificative /məˈdɪfɪkətɪv/ Sửa đổi, biến cải, thay đổi.
- modificatory /məˌdɪfəˈkætəɪk/ Dể sửa đổi/dễ biến đổi.
- modified /ˈmɑdɪfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của modify
- modifier /ˈmɒdɪfaɪə(r)/ Từ bổ nghĩa.
- modifies /mˈɒdɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của modify
- modify /ˈmɒdɪfaɪ/ Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu.
- modifying /mˈɒdɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của modify.
- modish /ˈməʊdɪʃ/ Đúng kiểu, đúng mốt, hợp thời trang.
- modishly /ˈmoʊdɪʃli/ Trạng từ.
- modishness /ˈmoʊdɪʃnəs/ Sự đúng kiểu, sự đúng mốt, tính hợp thời trang.
- modlin /ˈmɑdlɪn/ Tên một họ
- modlins /ˈmɑdlɪnz/ Số nhiều của Modlin
- modular /ˈmɒdjələ(r)/ Tính chất môđun, môđun tính.
- modulate /ˈmɒdjuleɪt/ Sửa lại cho đúng, điều chỉnh.
- module /ˈmɒdjuːl/ Đơn vị đo.
- modulus /ˈmɑːdʒələs/ Lý: môđun, suất.
- modus /ˈmoʊdəs/ Danh từ số nhiều modi.
- mogadon Một loại thuốc ngủ.
- mohaffahs /məʊˈhæfəz/ Số nhiều của mohaffah
- mohaffas /məʊˈhæfəs/ Số nhiều của mohaffa
- mohair /ˈməʊheə(r)/ Vải nỉ angora.
- mohammedan /məˈhæmɪdən/ Mô-ha-mét; Hồi giáo.
- mohammedanism /məʊˈhæmədəˌnɪzəm/ Hồi giáo, đạo Hồi.
- mohawk /ˈməʊhɔːk/ Người Mô-hóoc.
- mohican /məʊˈhiːkən/ Người Mô-i-can.
- moiety /ˈmɔɪəti/ Pháp nửa.
- moil /ˈmɔɪəl/ Sự lao lực; công việc lao lực.
- moiled /mˈɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moil
- moiling /ˈmɔɪəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moil.
- moils /ˈmɔɪəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moil
- moises /ˈmɔɪzɪz/ sự phân bào giảm nhiễm.
- moisis Sự phân bào giảm nhiễm meiosis).
- moist /mɔɪst/ Ẩm; ẩm ướt, ướt lấp nhấp.
- moistened /mˈɔɪstənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của moisten
- moistening /mˈɔɪstənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moisten.
- moistens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moisten
- moistness /mɔɪstnəs/ Tình trạng ẩm ướt, tình trạng ướt lấp nhấp.
- moistureless /ˈmɔɪstʃələs/ Khô ráo, không ẩm ướt.
- moisturize /ˈmɔɪstʃɜːˌaɪz/ Làm cho ẩm.
- moisturized Quá khứ và phân từ quá khứ của moisturize
- moisturizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của moisturize
- moisturizing /ˌmuːˈstɪrɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của moisturize.
- moisty /ˈmɔɪsti/ Có sương mù/ẩm ướt.
- moke /ˈmoʊk/ Con lừa.
- molarity /ˈmoʊlɜːəti/ Nồng độ phân tử gam.
- molasses /məˈlæsɪz/ Mật; nước rỉ đường treacle).
- molecular /məˈlekjələ(r)/ phân tử.
- molehill /ˈməʊlhɪl/ Đất chuột chũi đào lên.
- moleskin /ˈməʊlskɪn/ Da lông chuột chũi.
- molestation /ˌmɒleˈsteɪʃn/ Sự quấy rầy, sự quấy nhiễu, sự làm phiền.
- molested /məlˈɛstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của molest
- molesting /məlˈɛstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của molest.
- molests Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của molest
- moll /mɒl/ Gun_moll.
- mollification /məˌlɪfɪˈkeɪʃən/ Sự làm giảm đi, sự làm bớt đi, sự làm dịu đi, sự làm nguôi đi, sự xoa…
- mollify /ˈmɒlɪfaɪ/ Làm giảm đi, làm bớt đi, làm dịu đi, làm nguôi đi, xoa dịu.
- mollusc /ˈmɒləsk/ Động vật thân mềm.
- mollusca /məˈlʌskə/ Động vật thân mềm, loài nhuyễn thể.
- molluscous /məˈlʌskəsəs/ Xem mollusca
- mollusk /ˈmɒləsk/ Động vật thân mềm.
- molly /ˈmɒli/ Người đàn ông ẻo lả, cậu bé ẻo lả.
- mollycoddle /ˈmɒlikɒdl/ Nuông chiều thái quá.
- mollycoddled Quá khứ và phân từ quá khứ của mollycoddle
- mollycoddles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mollycoddle
- mollycoddling /mˈɒlɪkˌɒdlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mollycoddle.
- moloch /ˈmɑːlək/ Thần Mô-lốc.
- molt /moʊlt/ Sự rụng lông, sự thay lông.
- molted /moʊltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của molt
- molten /ˈməʊltən/ Nấu chảy.
- molts /moʊlts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của molt
- molybdenum /məˈlɪbdənəm/ Molypdden.
- momenta /məʊˈmentə/ Động lượng, xung lượng.
- momentariness /ˈmoʊmənˌtɛrinəs/ Tính nhất thời, tính tạm thời; thời gian ngắn.
- momently /ˈmoʊməntli/ Lúc lắc, luôn luôn.
- momentousness /moʊˈmɛntəsnəs/ Tính chất quan trong, tính chất trọng yếu.
- moments /ˈmoʊmənts/ Mô men.
- momma /ˈmɒmə/ Uây khyếm mẹ.
- mon /ˈmɑːn/ Thứ Hai.
- monad /ˈmɒnæd/ Đơn tử.