Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “M”
4.321 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 21/29
- misbehave /ˌmɪsbɪˈheɪv/ Cư xử không đứng đắn; ăn ở bậy bạ.
- misbehaved Quá khứ và phân từ quá khứ của misbehave
- misbehaves Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misbehave
- misbehaving /mɪsbɪhˈeɪvɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misbehave.
- misbehaviour /ˌmɪsbɪˈheɪvjə(r)/ Hạnh kiểm xấu; cách cư xử xấu; cách ăn ở bậy bạ.
- misbelief /ˌmɪsbəˈlif/ Sự tin tưởng sai.
- misbelieve /mɪsbɪˈliːviː/ Tin tưởng sai.
- misbeliever /mɪsbɪˈliːvɜː/ Người không tín ngưỡng, người không theo tôn giáo.
- misbrand /ˌmɪsˈbrænd/ Cho nhân hiệu sai; gắn nhãn hiệu giả vào.
- miscalculate /ˌmɪsˈkælkjuleɪt/ Tính sai, tính nhầm.
- miscalculated Quá khứ và phân từ quá khứ của miscalculate
- miscalculates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miscalculate
- miscalculating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miscalculate.
- miscall /ˌmɪsˈkɔl/ Gọi nhầm tên, gọi sai tên.
- miscalled /mɪskˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của miscall
- miscalling /ˈmɪskəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miscall.
- miscalls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miscall
- miscarried /mɪskˈærɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của miscarry
- miscarries /ˌmɪsˈkæriz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của miscarry
- miscarry /ˌmɪsˈkæri/ Sai, sai lầm.
- miscarrying /mɪskˈærɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của miscarry.
- miscast /ˌmɪsˈkɑːst/ Chọn các vai đóng không hợp cho.
- miscasting /ˌmɪsˈkæstin/ Sự chọn các vai không thích hợp.
- miscegenation /ˌmɪsɪdʒəˈneɪʃn/ Hôn nhân khác chủng tộc.
- miscegenetic /mɪsɛdʒəˈnɛtɪk/ Hôn nhân khác chủng tộc.
- miscellanea /ˌmɪsəˈleɪniə/ Mớ hỗn hợp tài liệu giấy tờ...
- miscellaneity /mɪselˈnætɪvi/ Tính chất pha tạp, tính chất hỗn hợp.
- miscellaneousness /ˌmɪsəˈleɪniəsnəs/ Tính chất pha tạp, tính chất hỗn hợp.
- miscellanist /ˈmɪsəˌleɪnɪst/ Nhà văn viết nhiều thể văn khác nhau.
- miscellanists Số nhiều của miscellanist
- mischance /ˌmɪsˈtʃɑːns/ Sự không may, sự rủi ro, sự bất hạnh.
- mischarge /mɪsˈtʃɑrdʒ/ Tính sai, tính toán sai.
- mischievousness /ˈmɪstʃəvəsnəs/ Tính ác, tính hiểm độc.
- miscibility /ˌmɪsɪˈbɪlɪti/ Tính có thể trộn lẫn, tính có thể hỗn hợp.
- miscible /ˈmɪsəbl/ Có thể trộn lẫn với, có thể hỗn hợp với.
- misclassified /mɪˈsklæsəˌfaɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của misclassify
- misclassifies /mɪˈsklæsəˌfaɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của misclassify
- misclassify /mɪˈsklæsəˌfaɪ/ Phân loại sai, phân loại không chính xác.
- misclassifying /mɪˈsklæsəˌfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misclassify
- misconceive /ˌmɪskənˈsiːv/ Quan niệm sai, nhận thức sai, hiểu sai.
- misconceived Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của misconceive
- misconceives Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misconceive
- misconceiving /mɪskənˈsivɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misconceive.
- misconceptions Số nhiều của misconception
- misconducted /ˌmɪsˈkɒndʌktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misconduct
- misconducting /ˌmɪsˈkɒndʌktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misconduct.
- misconducts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misconduct
- misconstruction /ˌmɪskənˈstrʌkʃn/ Sự hiểu sai, sự giải thích sai.
- misconstrue /ˌmɪskənˈstruː/ Hiểu sai, giải thích sai.
- miscopy /mɪsˈkɒpi/ Chép sai.
- miscounsel /mɪˈskaʊnsən/ Khuyên sai, cố vấn sai.
- miscount /ˌmɪsˈkaʊnt/ Sự đếm sai, sự tính sai.
- miscreance /ˈmɪskriːəns/ Tà giáo miscreance).
- miscreancy /mɪˈskriːnəsi/ Tính vô lại, tính ti tiện, tính đê tiện.
- miscreant /ˈmɪskriənt/ Vô lại, ti tiện, đê tiện.
- miscreants Số nhiều của miscreant
- miscreated /mɪˈskriːtɪd/ Méo mó, kỳ quái, gớm ghiếc.
- miscreation /mɪskriˈeɪʃən/ Sự tạo ra méo mó, sự tạo ra kỳ quái.
- miscue /ˌmɪsˈkjuː/ Sự đánh trượt.
- misdate /mɪsˈdeɪt/ Ghi sai ngày tháng.
- misdeal /ˌmɪsˈdil/ Sự chia bài, sự chia lộn bài.
- misdealer /mɪsˈdiːlə/ người chia bài sai, người chia lộn bài.
- misdealing /ˌmɪsˈdilin/ Hành động bất chính, cách xử sụ vô nguyên tắc.
- misdealt /mɪsˈdelt/ Sự chia bài, sự chia lộn bài.
- misdemeanant /mɪˈsdeməndənt/ Kẻ vi phạm luật pháp; kẻ phạm tôi nhẹ.
- misdemeanants Số nhiều của misdemeanant
- misdescribe /mɪsdˈsekbri/ Tả sai, miêu tả không đúng.
- misdescription /mɪsdˈsekrɪʃən/ Sự tả sai, sự miêu tả không đúng.
- misdial /ˌmɪsˈdaɪəl/ V absol.
- misdirect /ˌmɪsdəˈrekt/ Chỉ dẫn sai; hướng sai.
- misdirection /ˌmɪsdəˈrekʃn/ Sự chỉ dẫn sai, sự hướng dẫn sai.
- misdo /ˌmɪsˈduː/ Phạm lỗi.
- misdoer /ˌmɪsˈduːɜː/ Kẻ tàn ác, kẻ ác nhân.
- misdoing /ˌmɪsˈduːin/ Lỗi lầm, hành động sai.
- misemphasising /mɪsɪsˈmæfɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misemphasise
- misemploy /mɪsˈmeplɔɪ/ Dùng sai, sử dụng sai.
- miser /ˈmaɪzə(r)/ Người keo kiệt, người bủn xỉn.
- miserableness /ˈmɪzɜːbəlnəs/ Sự cực khổ, sự khốn khổ, sự khổ sở, sự cùng khổ; sự đáng thương.
- miserably /ˈmɪzrəbli/ Trạng từ.
- misericord /mɪˈzɛrɪkɔːd/ Phòng phá giới.
- misericorde /mɪsəˈɪkəd/ Phòng phá giới.
- miseries /mˈɪzərˌɪz/ Số nhiều của misery
- miseriliness Tính hà tiện, tính keo kiệt, tính bủn xỉn.
- miserly /ˈmɑɪzɜːli/ Hà tiện, keo kiệt, bủn xỉn.
- misestimate /mɪˈsestəmət/ Đánh giá sai.
- misestimation /mɪˌsestəˈmɪʃən/ Xem misestimate
- miseteem Đánh giá thấp; thiếu tôn trọng.
- misfeasance /mɪsˈfizənts/ Sự làm sai; sự lạm quyền.
- misfeaser Người làm sai; người lạm quyền.
- misfield /ˌmɪsˈfiːld/ Nhà để dụng cụ, nhà để thay áo quần.
- misfired Quá khứ và phân từ quá khứ của misfire
- misfires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misfire
- misfiring /mˈɪsfaɪərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misfire.
- misfit /ˈmɪsfɪt/ Quần áo không vừa.
- misfits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misfit
- misfitted /ˈmɪsfɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misfit
- misfitting /ˈmɪsfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misfit.
- misfortunes Số nhiều của misfortune
- misgave /mɪsˈɡɑːv/ Gây lo âu, gây phiền muộn.
- misgive /ˌmɪsˈɡɪv/ Gây lo âu, gây phiền muộn.
- misgiven /mɪsˈɡɪvənd/ Gây lo âu, gây phiền muộn.
- misgiving /ˌmɪsˈɡɪvɪŋ/ Nỗi lo âu, nỗi e sợ.
- misgovern /ˌmɪsˈɡʌvn/ Cai trị tồi, quản lý tồi.
- misgoverned /ˌmɪsˈɡʌvnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misgovern
- misgoverning /ˌmɪsˈɡʌvnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misgovern.
- misgoverns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misgovern
- misgrowth /ˌmɪsˈɡroʊθ/ Cục u, cục bướu.
- misguidance /ˌmɪsˈɡɑɪdənts/ Sự hướng dẫn sai; sự làm cho lạc đường.
- misguide /mɪˈsɡaɪd/ Làm cho lạc đường, làm lạc lối.
- misguided /ˌmɪsˈɡaɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của misguide
- misguidelly Bị hướng dẫn sai; bị làm lạc đường.
- misguides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misguide
- misguiding /mɪsɡˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misguide.
- mishandle /ˌmɪsˈhændl/ Hành hạ, ngược đâi, bạc đãi.
- mishandled Quá khứ và phân từ quá khứ của mishandle
- mishandles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mishandle
- mishandling /mɪˈshændlɪŋ/ hiện tại phân từ của mishandle
- mishear /ˌmɪsˈhɪə(r)/ Nghe lầm.
- misheard /ˈmɪshɜː(r)d/ Nghe lầm.
- mishit /ˌmɪsˈhɪt/ Ném một cách tồi.
- misinform /ˌmɪsɪnˈfɔːm/ Báo tin tức sai.
- misinformative /mɪsɪnˈfɔːmətɪv/ Nhằm báo tin tức sai.
- misinstruct /mɪˈsɪnˌstrʌkt/ Hướng dẫn/chỉ dẫn/thông báo sai.
- misintelligence /mɪˌsɪntəˈlestɪŋ/ Sự bắt buộc.
- misinterpret /ˌmɪsɪnˈtɜːprɪt/ Hiểu sai, giải thích sai.
- misinterpretation /ˌmɪsɪntɜːprɪˈteɪʃn/ Sự hiểu sai, sự giải thích sai.
- misinterpreted Quá khứ và phân từ quá khứ của misinterpret
- misinterpreter /mɪsɪnˈtɜːprətə/ Người hiểu sai, người giải thích sai.
- misinterpreting /mˌɪsɪntˈɜːprɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misinterpret.
- misinterprets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misinterpret
- misjudged Quá khứ và phân từ quá khứ của misjudge
- misjudges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của misjudge
- misjudging /mɪsdʒˈʌdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của misjudge.
- misknow /ˌmɪsˈnoʊ/ Hiểu kém.
- misknown /mɪskˈnɔːn/ Quá khứ phân từ của misknow.
- mislabel /mɪsˈleɪbəl/ Cho nhân hiệu sai, gắn nhãn hiệu sai.
- mislaid /mɪslˈeɪd/ Để thất lạc, để lẫn mất.
- mislay /ˌmɪsˈleɪ/ Để thất lạc, để lẫn mất.
- misled /ˌmɪsˈlɛd/ Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.
- mislike /mɪˈslʌɪk/ Sự ghét bỏ, sự ghê tởm.
- mislocate /ˈmɪsləˌkeɪt/ Đặt không đúng ch.
- mislocation /mɪˈslɑːˈkeɪʃən/ Sự đặt không đúng ch.
- mismanage /ˌmɪsˈmænɪdʒ/ Quản lý tồi.
- mismanaged Quá khứ và phân từ quá khứ của mismanage
- mismanager /mɪsˈmænɪdʒə/ Người quản lý tồi.
- mismanages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mismanage
- mismanaging /mɪsmˈænɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mismanage.
- mismarriage /mɪssɑːˈriːdʒi/ Cuộc hôn nhân không xứng hợp, cuộc hôn nhân không hạnh phúc.
- mismatches /mɪsmˈætʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mismatch
- mismatching /mɪsmˈætʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của mismatch.