Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 18/20
- overhung /ˌəʊvəˈhʌŋ/ Phần nhô ra.
- overidentification /ˌoʊvəraɪdentəfəˈkeɪʃən/ Sự xác định lại.
- overjoy /ˈəʊvəˈdʒɔɪ/ Làm vui mừng khôn xiết.
- overjump /ˈəʊvəˌmʌdʒk/ Nhảy quá.
- overkill /ˈəʊvəkɪl/ Khả năng tàn phá quá mức cần thiết để thắng; sự tàn phá quá mức cần t…
- overkind /ˈəʊvəˌkɪnd/ Quá tốt, quá tử tế.
- overking /ˈəʊvə(r)ˌkɪŋ/ Vị vua ở trên các ông vua nhỏ.
- overknee /ˌəʊvəkˈniː/ Lên quá gối.
- overlabour /ˌəʊvə(r)ˈleɪbə(r)/ Quá trau chuốt, nghiên cứu quá kỹ càng.
- overladen /ˈəʊvəˌleɪdən/ Chất quá nặng.
- overlain /oʊvərleɪn/ Đặt lên trên, che, phủ.
- overland /ˈəʊvəlænd/ Bằng đường bộ; qua đất liền.
- overlaping Dẫm lên nhau.
- overlapped /ˌəʊvəlˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overlap
- overlaps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overlap
- overlarge /əʊvəˈlɑːdʒ/ Quá rộng.
- overlay /ˌəʊvəˈleɪ/ Vật phủ.
- overleaf /ˌəʊvəˈliːf/ Ở mặt sau, ở trang sau.
- overleap /ˌoʊvɜːˈlip/ Nhảy qua, vượt qua.
- overline Một đường kẻ phía trên chữ.
- overlines /ˈəʊvəlɪnz/ Số nhiều của overline
- overlive /əʊvəˈlɪv/ Sống lâu hơn, sống quá.
- overload /ˌəʊvəˈləʊd/ Lượng quá tải.
- overloaded /ˌəʊvəlˈəʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overload
- overloading /ˈoʊvərloʊdiŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overload.
- overloads /ˌəʊvəlˈəʊdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overload
- overlong /ˌəʊvəˈlɒŋ/ Dài quá.
- overlooked /ˌəʊvəlˈʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overlook
- overlooker /ˌəʊvəlˈʊkə/ Người giám sát.
- overlooks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overlook
- overlord /ˈəʊvəlɔːd/ Chúa tể.
- overlordship /ˈoʊvɜːˌlɔrdˌʃɪp/ Cương vị chúa tể.
- overlove /ˈəʊvəˌləʊv/ Yêu thương quá mức.
- overlying /ˌoʊvɜːrˈlaɪɪŋ/ Phủ lên; đè lên trên.
- overman /ˈouvəˌmæn/ Người có quyền lực cao hơn cả; người lãnh đạo.
- overmaned Quá nhiều người, thừa người.
- overmaning Sự thừa người; quá nhiều người.
- overmanner Phi thường; quá mức.
- overmantel /ˈoʊvɜːˌmæntəl/ Đồ trang trí đặt trên bệ lò sưởi.
- overmany /ˈəʊvəməni/ Nhiều quá.
- overmark /ˈəʊvəˌmɑːrk/ Đánh dấu lên trên.
- overmast /ˈəʊvəˌmæst/ Mang cột buồm quá dài, mang cột buồm quá nặng.
- overmasted /ˈəʊvəˌmæstɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overmast
- overmaster /ˌoʊvɜːˈmæstɜː/ Chế ngự, thống trị, chinh phục, khuất phục, trấn áp.
- overmastered /ˌoʊvɜːˈmæstɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overmaster
- overmastering /ˌoʊvɜːˈmæstɜːin/ hiện tại phân từ của overmaster
- overmasters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overmaster
- overmasting /ˈəʊvəˌmæstɪŋ/ Áp đảo; chế nhgự, át hẳn.
- overmatch /ˌoʊvɜːˈmætʃ/ Người thắng[, ouvə'mætʃ].
- overmature /ˈəʊvəˌmɑːrtʃə/ Sự chín nẫu.
- overmeasure /ˈəʊvəˌmeˌrəʊs/ Lượng dư.
- overmighty /ˈəʊvəˌmaɪtɪf/ Quá hùng mạnh; có một quyền lực chính trị không hợp lý.
- overmind /ˈəʊvəˌmaɪnd/ Lên dây quá chặt.
- overmodest /ˈəʊvəməʊˌdest/ Quá khiêm tốn.
- overmodulation /ˌoʊvərˌmɑːdʒəˈleɪʃən/ Sự quá điều biến.
- overmorrow /ˌəʊvəˈmɒrəʊ/ Ngày kia, ngày mốt.
- overmost /ˈəʊvəˌmɑːst/ Cao nhất.
- overmount /ˈəʊvəˌmaʊnt/ Siêu việt.
- overmuch /ˌəʊvəˈmʌtʃ/ Quá, quá nhiều.
- overnice /ˈəʊvəˌnaɪs/ Quá khó tính; quá tỉ mỉ.
- overniceness /ˈəʊvəˌnaɪsnəs/ Sự quá khó tính; tính quá tỉ mỉ.
- overnicety /ˌəʊvəˈnesəti/ Sự quá khó tính; tính quá tỉ mỉ.
- overnumerous /ˈəʊvənəˌmjuːrəs/ Quá nhiều.
- overoptimism /ˌoʊvɜːrˈɑptɪˌmɪzəm/ Sự lạc quan quá mức, sự lạc quan tếu.
- overoptimist /ˌəʊvəˈɑːptəməst/ Người quá lạc quan, người lạc quan tếu.
- overoptimistic /ˌəʊvərˌɒptɪmˈɪstɪk/ Quá lạc quan, lạc quan tếu.
- overorganization /ˌəʊvəəɡrəˈneɪʃəndi/ Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ.
- overorganize /ˈəʊvəˌɔːrɡənaɪz/ Chú trọng quá mức đến nội quy điều lệ của.
- overpage /ˈəʊvəˌpeɪdʒ/ Xem overleaf
- overpaid /oʊvərpeɪd/ trả quá nhiều, trả thù lao quá cao.
- overpast /ˈəʊvəˌpæst/ Qua rồi, trôi qua rồi.
- overpatient /ˌoʊvɜːˈpeɪʃənt/ Chịu đựng quá mức.
- overpay /ˌəʊvəˈpeɪ/ trả quá nhiều, trả thù lao quá cao.
- overpeopled /ˌəʊvəˈpiːpəld/ Quá đông dân, quá đông người.
- overpersuade /ˌoʊvɜːpɜːˈsweɪd/ Thuyết phục.
- overpicture /ˈəʊvəˌpɪktə/ Cường điệu, phóng đại.
- overpitch /ˌəʊvə(r)ˈpɪtʃ/ Đánh cho lăn quá gần cột thành.
- overplay /ˌəʊvəˈpleɪ/ Cường điệu.
- overplus /ˈoʊvɜːˌpləs/ Số thừa, số thặng dư.
- overpoise /ˈəʊvəˌpəʊaɪz/ Cân nặng hơn.
- overpopulated /ˌəʊvəˈpɒpjuleɪtɪd/ Đông dân quá.
- overpot /ˈəʊvəˌpɑːt/ Trồng vào chậu to quá.
- overpowered /ˌəʊvəpˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overpower
- overpowers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overpower
- overpraise /ˌəʊvə(r)ˈpreɪz/ Lời khen quá đáng.
- overpraised Quá khứ và phân từ quá khứ của overpraise
- overpraises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overpraise
- overpraising /ˈəʊvəˌpreɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overpraise.
- overpreach /ˈəʊvəˌpriːtʃ/ Thuyết giáo quá nhiều.
- overpress /ˈəʊvəˌpres/ Áp chế quá mức, đè nén quá mức.
- overpressure /ˈoʊvɜːˌprɛʃɜː/ Áp lực quá cao.
- overprint /ˌəʊvəˈprɪnt/ Cái in thừa, cái in đè lên.
- overprinted /ˌəʊvəprˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overprint
- overprinting /ˌəʊvəˈprɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overprint.
- overprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overprint
- overproduce /ˌəʊvəprəˈdjuːs/ Sản xuất thừa, sản xuất quá nhiều.
- overproduced Quá khứ và phân từ quá khứ của overproduce
- overproduces Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của overproduce
- overproducing /ˌoʊvɜːrprədˈjusɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overproduce.
- overpronounce /ˈəʊvəprəˈnɔːns/ Phát âm quá cẩn thận; phát âm màu mè.
- overproof /ˌoʊvɜːˈpruːf/ Có độ cồn cao quá.
- overproud /ˈəʊvəˌpraʊd/ Quá kiêu ngạo, quá tự hào.
- overquick /ˈəʊvəˌkwɪk/ Quá nhạy.
- overran /ˌəʊvəˈræn/ Sự lan tràn, sự tràn ra.
- overranging /ˈəʊvəæŋɪŋ/ Sự vượt quá giới hạn, sự vượt quá phạm vi qui định.
- overrated /ˌəʊvəˈreɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overrate
- overrates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overrate
- overrating /ˌoʊvɜːrˈreɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overrate.
- overreach /ˌəʊvəˈriːtʃ/ Vượt qua, vượt tới trước;; với quá xa, với quá cao.
- overreact /ˌəʊvəriˈækt/ Phản ứng quá mạnh mẽ, quá dữ dội đối với mọi khó khăn.
- overreacted /ˌəʊvərɪˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overreact
- overreacting /ˌəʊvərɪˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overreact.
- overreaction /ˌəʊvəriˈækʃn/ Sự phản ứng quá mạnh mẽ, quá dữ dội đối với mọi khó khăn.
- overreacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overreact
- overrefine /ˈəʊvəˌriːˌfaɪn/ Chẻ sợi tóc làm tư; đi vào những chi tiết quá tế nhị.
- overrent /ˈəʊvəˌrent/ Lấy tiền thuê quá cao.
- overridden /ˌoʊvərˈrɪdən/ Dạng phân từ quá khứ của override
- override /ˌəʊvəˈraɪd/ Cưỡi đến kiệt lực.
- overriding /ˌəʊvəˈraɪdɪŋ/ Quan trọng hơn bất cứ nhận định nào khác.
- overring /ˈəʊvə(r)ɪŋ/ Vành nhẹ.
- overripe /ˌəʊvərˈraɪp/ Chín nẫu.
- overrode /ˌoʊvəˈroʊd/ Xem override
- overrule /ˌəʊvəˈruːl/ Cai trị, thống trị.
- overruled Quá khứ và phân từ quá khứ của overrule
- overrules Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overrule
- overruling /ˌəʊvərˈuːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overrule.
- overrun /ˌəʊvəˈrʌn/ Sự lan tràn, sự tràn ra.
- oversail /əʊvəˈseɪl/ Nhô ra ngoài.
- oversailing /əʊvəˈseɪlɪŋ/ Nhô ra.
- oversaw /oʊvərsɔ/ Trông nom, giám thị.
- overscrupulous /ˈəʊvəskəprəˌkjuːləs/ Quá tỉ mỉ.
- oversea /ˌoʊvɜːˈsi/ Ngoài nước, hải ngoại.
- overseen /oʊvərsin/ Trông nom, giám thị.
- overseers Số nhiều của overseer
- oversell /ˌəʊvəˈsel/ Bản vượt số dự trữ.
- oversensitive /ˌəʊvəˈsensɪtɪv/ Quá nhạy cảm.
- overset /əʊvəˈsɛt/ Làm đảo lộn, lật đổ.
- oversew /ˈəʊvəswe/ May nối vắt.
- oversewn /ˈəʊvəswen/ May nối vắt.
- oversexed /ˌəʊvəˈsekst/ Có khát vọng tình dục quá độ.
- overshade /ˈəʊvəˌʃeɪd/ Che bóng lên.
- overshadow /ˌəʊvəˈʃædəʊ/ Che bóng, che mắt.
- overshadowed /ˌəʊvəʃˈædəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overshadow
- overshadowing /ˌəʊvəʃˈædəʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overshadow.
- overshadows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overshadow
- overshine /ˈəʊvəˌʃaɪn/ Sáng hơn.
- overshoe /ˈəʊvəʃuː/ Giày bao.
- overshone /ˈəʊvəʃən/ Sáng hơn.
- overshooting /ˌoʊvɜːˈʃuːtin/ Tăng quá cao.
- overside /ˌəʊvə(r)ˈsaɪd/ Về một mạn.