Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 19/20
- oversimplification /ˌəʊvəˌsɪmplɪfɪˈkeɪʃn/ Sự quá đơn giản hoá; trường hợp quá đơn giản.
- oversimplified /oʊvɜːrˈsɪmplɪˌfaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oversimplify
- oversimplifies /ˌəʊvəˈsɪmplɪfaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oversimplify
- oversimplify /ˌəʊvəˈsɪmplɪfaɪ/ Quá giản đơn hoá.
- oversimplifying /oʊvɜːrˈsɪmplɪˌfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oversimplify.
- oversize /ˈəʊvəsaɪzd/ Vật ngoại khổ.
- oversized /ˌəʊvəsˈaɪzd/ Vật ngoại khổ.
- overskirt /ˈoʊvɜːˌskɜːt/ Quần ngoài.
- overskirts Số nhiều của overskirt
- overslaugh /ˈəʊvərˌslɔː/ Sự dành ưu tiên.
- oversleeve /ˌəʊvəˈslevə/ Tay áo giả.
- overslept /oʊvərslɛpt/ Ngủ quá giờ, ngủ quá giấc.
- overslip /ˌoʊvɜːˈslɪp/ Bỏ lỡ.
- oversmoke /ˈəʊvəsˌməʊk/ Hút quá nhiều.
- oversold /ˌəʊvəˈsəʊld/ Bản vượt số dự trữ.
- oversolocitous Quá quan tâm, quá chăm sóc, quá lo lắng.
- oversoon /ˈəʊvəsən/ Quá sớm; quá gấp.
- oversoul /ˈoʊvɜːˌsoʊl/ Linh hồn tối cao.
- overspend /ˌəʊvəˈspend/ Tiêu quá khả năng mình to overspend oneself).
- overspent /ˌəʊvəˈspent/ Tiêu quá khả năng mình to overspend oneself).
- overspill /ˈəʊvəspɪl/ Lượng tràn ra.
- overspread /ˌoʊvɜːˈsprɛd/ Phủ khắp, phủ đầy, làm lan khắp.
- overstaffed /ˌəʊvəˈstɑːft/ số lượng nhiều hơn số cần thiết; số dư thừa.
- overstaid /ˈəʊvəˌsteɪt/ Ở quá lâu, lưu lại quá lâu, ở quá hạn.
- overstated Quá khứ và phân từ quá khứ của overstate
- overstatements Số nhiều của overstatement
- overstates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overstate
- overstating /ˌəʊvəstˈeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overstate.
- overstay /ˌəʊvəˈsteɪ/ Ở quá lâu, lưu lại quá lâu, ở quá hạn.
- oversteer /ˌəʊvəstˈiə/ Mất lái.
- overstep /ˌəʊvəˈstep/ Đi quá &).
- overstepped /ˈoʊvɜːrˌstɛpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overstep
- overstepping /ˈoʊvɜːrˌstɛpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overstep.
- oversteps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overstep
- overstock /ˌəʊvəˈstɒk/ Sự tích trữ quá nhiều.
- overstrain /ˈəʊvəˌstreɪn/ Tình trạng quá căng.
- overstraining /ˈəʊvəˌstreɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overstrain.
- overstress /ˌəʊvəstrˈɛs/ Chịu ứng suất quá lớn.
- overstretch /ˌəʊvəˈstretʃ/ Kéo quá căng, giương quá căng.
- overstretched /ˌəʊvəstrˈɛtʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overstretch
- overstretches /ˌəʊvəˈstretʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overstretch
- overstretching /ˌəʊvəstrˈɛtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overstretch.
- overstridden /ˈəʊvəstrəˌdɪnt/ Vượt, hơn, trội hơn.
- overstride /ˈoʊvɜːˌstraɪd/ Vượt, hơn, trội hơn.
- overstrode /ˈəʊvəˌstrəʊd/ Vượt, hơn, trội hơn.
- overstrung /ˈoʊvɜːˌstrəŋ/ Quá căng thẳng.
- overstudy /ˌəʊvəˈsteduː/ Sự nghiên cứu quá nhiều; sự xem xét quá mức.
- overstuff /ˈoʊvɜːˌstəf/ Nhét quá đầy.
- overstuffed /ˈəʊvəstʌft/ Quá dài, rườm rà, quá nhồi nhét.
- oversubscribe /ˌoʊvɜːsəˈbskraɪb/ Đóng góp quá mức cho; mua vượt mức.
- oversubscribed Quá khứ và phân từ quá khứ của oversubscribe
- oversubscribers Số nhiều của oversubscriber
- oversubscribes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oversubscribe
- oversubscribing /ˈəʊvəskəˈbrɪskɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oversubscribe.
- oversubtle /ˌəʊvəˈsektəl/ Quá tế nhị.
- oversubtlety /ˌəʊvəˌsʌbtˈlaɪti/ Sự quá tế nhị.
- oversupplied /ˌoʊvɜːrsəˈplaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của oversupply
- oversupplies /əʊvəsəˈplʌɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của oversupply
- oversupply /əʊvəsəˈplʌɪ/ Sự cung cấp quá mức.
- oversupplying /əʊvəsəˈplʌɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của oversupply.
- oversweet /ˌəʊvəswˈiːt/ Ngọt quá, ngọt lự.
- overswollen /ˈəʊvəˌswəʊlən/ Phình ra quá, phồng quá, sưng quá.
- oversynchronous Siêu đồng bộ.
- overtaken /ˈovərteɪkən/ Bắt kịp, vượt.
- overtask /ˈəʊvətsk/ Trao nhiều việc quá cho, trao nhiệm vụ nặng nề quá cho gánh vác nhiều…
- overtax /ˌəʊvəˈtæks/ Đánh thuế quá nặng.
- overtaxation /ˌəʊvəˌtæksəˈɡeɪʃən/ Sự đánh thuế quá nặng.
- overtaxed /ˌəʊvətˈækst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overtax
- overtaxes /ˌəʊvəˈtæksɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overtax
- overtaxing /ˌəʊvəˈtæksɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overtax.
- overtension /ˌəʊvəˈtenʃən/ Sự căng thẳng quá mức.
- overthrew /oʊvərθru/ Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.
- overthrown /oʊvərθroʊn/ Sự lật đổ, sự phá đổ, sự đạp đổ.
- overthrust /ˌəʊvəˈθrets/ Sự nghịch chờm.
- overtire /ˈəʊvəˌtaɪr/ Bắt làm việc quá mệt.
- overtired Quá khứ và phân từ quá khứ của overtire
- overtires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overtire
- overtiring /ˈəʊvətəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overtire.
- overtly /oʊˈvɜːrtli/ Công khai
- overtoil /ˈəʊvəˌtɔɪl/ Việc làm thêm.
- overtoiled /ˈəʊvəˌtɔɪld/ Phải làm việc quá sức.
- overtone /ˈəʊvətəʊn/ Âm bội.
- overtook /ˌəʊvəˈtʊk/ Bắt kịp, vượt.
- overtop /ˌoʊvɜːˈtɑːp/ Cao hơn, trở nên cao hơn.
- overtrade /ˈoʊvɜːˌtreɪd/ Buôn bán quá khả năng vốn, buôn bán quá khả năng tiêu thụ.
- overtrain /ˌəʊvəˈtreɪn/ Bắt luyện tập nhiều quá.
- overtrump /ˌoʊvɜːˈtrəmp/ Đánh cao hơn.
- overturned /ˌəʊvətˈɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overturn
- overturns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overturn
- overule Bác bỏ bởi một chức trách cao hơn.
- overunder Chồng lên nhau.
- overused Quá khứ và phân từ quá khứ của overuse
- overuses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overuse
- overusing /ˌəʊvəjˈuːzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overuse.
- overvalue /ˌəʊvəˈvæljuː/ Đánh giá quá cao.
- overvalued Quá khứ và phân từ quá khứ của overvalue
- overvalues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overvalue
- overvaluing /ˌəʊvəˈvɑːljuːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overvalue.
- overveil /ˈəʊvəvli/ Che phủ.
- overwalk /ˈəʊvəˌwɔːk/ Đi bộ nhiều quá to overwalk oneself).
- overwatch /ˈəʊvəˌwɑːtʃ/ Canh giữ quá lâu, quá mệt.
- overwatched /ˈəʊvəˌwɑːtʃt/ Kiệt sức vì thức lâu quá.
- overwater /ˌəʊvəˈweɪtə/ Tắm quá lâu.
- overwear /ˌoʊvərˈwɛər/ Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
- overween /ˌəʊvəˈwiːn/ Tự phụ quá mức; tự cao quá mức.
- overweening /ˌəʊvəˈwiːnɪŋ/ Quá tự cao, quá tự phụ, quá tự tin, vênh váo ta đây.
- overweightage /ˌəʊvəˈweɪtɪdʒ/ Trọng lượng thừa ra.
- overweighted /ˌoʊvɜːˈweɪtəd/ Bị chất quá nặng.
- overwetting /ˌəʊvəˈwetɪŋ/ Sự làm quá ướt.
- overwhelmed /ˌoʊvərˈ(h)wɛlmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overwhelm
- overwhelms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overwhelm
- overwind /ˌəʊvə(r)ˈwaɪnd/ Lên dây quá chặt.
- overwinter /ˌəʊvəˈwɪntə(r)/ Ở qua mùa dông, qua đông.
- overwintered /ˌəʊvəwˈɪntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overwinter
- overwintering /ˌəʊvəwˈɪntərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overwinter.
- overwinters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overwinter
- overwore /ˈəʊvəˌwer/ Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
- overworked /ˌəʊvəˈwɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overwork
- overworks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overwork
- overworn /ˈəʊvəˌwɜːn/ Mặc đến hỏng, mặc đến rách ra.
- overwritten /ˌəʊvərˈɪtən/ Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá to overwrite oneself).
- overwrote /ˌoʊvɜːrˈroʊt/ Làm hỏng một tác phẩm vì viết dài quá to overwrite oneself).
- overwrought /ˌəʊvəˈrɔːt/ Phải làm việc quá nhiều; mệt rã rời.
- overzeal /ˈəʊvəˌziːl/ Sự quá hăng hái, sự quá tích cực.
- overzealous /ˌəʊvəˈzeləs/ Quá hăng hái, quá tích cực.
- overzealousness /ˌəʊvəˈzeləsnəs/ Tính quá hăng hái, tính quá tích cực.
- ovicapsule /ˈəʊvɪkəpəs/ Vỏ trứng.
- ovicell /ˈəʊvɪsel/ Túi ấp.
- ovicide /ˈoʊvəˌsɑɪd/ Thuốc diệt trứng.
- ovicular /əʊˈvɪkjələ/ Thuộc trứng.
- oviferous /ˈəʊvəfəəs/ Có trứng, mang trứng.
- oviform /ˈoʊvərfɔrm/ Hình trứng.
- ovine /ˈəʊvaɪn/ Cừu; như cừu.
- oviparity /əʊvɪˈpærɪti/ Sự đẻ trứng.
- oviparous /əʊˈvɪpərəs/ Đẻ trứng.
- oviparousness /əʊˈvɪpərəsnəs/ Đặc tính đẻ trứng.
- oviposit /ˈoʊvəˌpɑːzət/ Đẻ trứng.
- ovipositor /ˈoʊvəˌpɑːzətɜː/ Cơ quan đẻ trứng.
- ovisac /ˌəʊviːˈæst/ Túi trứng.
- ovocentre Tâm trứng.
- ovocyst Kén trứng hợp tử; kén trứng thụ tinh.
- ovogenesis /ˌəʊvəʊˈdʒensəniːz/ Sự phát sinh trứng.
- ovogonia /ˌəʊvəʊˈɡəʊniːə/ Số nhiều.
- ovogonium /ˌəʊvəʊˈɡəʊnəvəmi/ Ổ noãn; nguyên bào trứng.
- ovoid /ˈəʊvɔɪd/ Dạng trứng.
- ovoidal /ˈəʊvɔɪˈdeɪl/ Dạng trứng.
- ovolo /ˈoʊvəˌloʊ/ Kiểu hình trứng.
- ovology /ˈəʊvəʊˌɡleɪdʒi/ Noãn học.
- ovoplasm Chất tế bào trứng.
- ovorhomboidal Hình trứng thoi.