Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 17/20
- overcast /ˌəʊvəˈkɑːst/ Làm u ám, phủ mây.
- overcasting /ˌəʊvəˈkɑːstɪŋ/ Sự vắt sổ.
- overcaution /ˈəʊvəˌkɑːʃən/ Sự quá thận trọng; tính quá thận trọng.
- overcautious /ˌəʊvəˈkɔːʃəs/ Quá thận trọng.
- overcharge /ˌəʊvəˈtʃɑːdʒ/ Gánh quá nặng.
- overcharged Quá khứ và phân từ quá khứ của overcharge
- overcharges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overcharge
- overclothes /ˌəʊvəklˈəʊðz/ Quần áo mặc ngoài.
- overcloud /ˌoʊvɜːˈklɑʊd/ Phủ mây, làm tối đi.
- overclouded /ˌoʊvɜːˈklɑʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overcloud
- overclouding /ˌoʊvɜːˈklɑʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overcloud.
- overclouds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overcloud
- overcloy /ˈəʊvəˌklɔɪ/ Làm cho phỉ, làm hoàn toàn thoả mãn.
- overcoating /ˈəʊvəkəʊtɪŋ/ Vải may áo khoác ngoài.
- overcold /ˈəʊvəˌkɔːld/ Rét quá.
- overcolour /ˈəʊvəˌklɔːr/ Đánh màu quá đậm.
- overcommunicative Quá sẵn lòng trò chuyện hoặc tâm sự; cởi mở quá đáng.
- overcompensate /ˌəʊvəˈkɒmpenseɪt/ Cố gắng sửa chữa nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
- overcompensation /ˌoʊvɜːˌkɑːmpəˈndeɪʃən/ Sự cố gắng sửa chữa nhưng đi quá xa đã gây ra những ảnh hưởng xấu.
- overcompression /ˌəʊvəˌkɑːrmˈpiːʃən/ Sự nén quá.
- overconfidence /oʊvərˈkɑnfɪdənts/ Sự quá tin, cả tin.
- overconfident /ˌəʊvəˈkɒnfɪdənt/ Quá tin, cả tin.
- overconscious /ˌəʊvəkənˈsaɪəs/ Tự giác quá mức; có ý thức quá mực.
- overconvergence /ˈəʊvəkənˌvɜːsən/ Tính hội tụ trên.
- overcook /ˌəʊvəˈkʊk/ Nấu quá lâu, nấu quá chín.
- overcooked /ˌəʊvəkˈʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overcook
- overcooking /ˌəʊvəkˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overcook.
- overcooks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overcook
- overcooling /ˈəʊvəˌkuːlɪŋ/ Sự làm quá nguội.
- overcorrection /ˌəʊvəˈkrekənti/ Sự điều chỉnh quá mức.
- overcount /ˈəʊvəˌkaʊnt/ Tính toán quá nhiều chi phí.
- overcover /ˌəʊvəˌkəʊpə/ Che kín, phủ kín.
- overcraking Sự craking quá sâu.
- overcritical /ˌəʊvəˈkrɪtɪkl/ Quá khe khắt.
- overcrop /ˈəʊvəˌkrɑːp/ Làm bạc màu.
- overcrow /ˈəʊvəˌkrəʊ/ Tỏ thái độ vênh váo đắc thắng đối với.
- overcrowd /ˌoʊvɜːˈkrɑʊd/ Kéo vào quá đông, dồn vào quá đông.
- overcrowded /ˌəʊvəˈkraʊdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overcrowd
- overcrowds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overcrowd
- overcrust /ˈəʊvəˌkrʌst/ Phủ kín, đóng kín.
- overcunning /ˈəʊvəkənɪŋ/ Sự quá ranh ma, sự quá quỷ quyệt, sự quá láu.
- overcurrent /ˈəʊvəkərents/ Dòng điện siêu tải.
- overdamping /ˈoʊvɜːrˌdæmpɪŋ/ Sự chống rung quá mức.
- overdear /ˈəʊvəˌdiːr/ Quá đắt.
- overdetermination /ˌəʊvəˌdertəˈmenʃən/ Sự xác định lại.
- overdid /ˌoʊvərˈdɪd/ Làm quá trớn, làm quá.
- overdose /ˈəʊvədəʊs/ Liều quá mức.
- overdosed Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của overdose
- overdoses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overdose
- overdosing /ˈəʊvədˌəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overdose.
- overdraff Chi dôi; Thấu chi.
- overdraft /ˈəʊvədrɑːft/ Sự rút quá số tiền gửi.
- overdrank /ˈəʊvəˌdræŋk/ Uống nhiều quá, uống quá mức.
- overdraw /ˌəʊvəˈdrɔː/ Rút quá số tiền gửi.
- overdrawer /ˈəʊvəˌdraʊwə/ Người rút quá số tiền gửi.
- overdrawn /ˌəʊvəˈdrɔːn/ Rút quá số tiền gửi.
- overdress /ˌoʊvɜːˈdrɛs/ Áo mặc ngoài.
- overdressed /ˌəʊvəˈdrest/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overdress
- overdresses /ˌoʊvɜːˈdrɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overdress
- overdressing /ˌoʊvɜːˈdrɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overdress.
- overdrew /oʊvərdru/ Rút quá số tiền gửi.
- overdrink /ˈəʊvəˌdrɪŋk/ Uống nhiều quá, uống quá mức.
- overdrive /ˈəʊvədraɪv/ Ốp, bắt làm quá sức, bắt kéo quá sức.
- overdriven /ˈəʊvəˌdrɪvənt/ Ốp, bắt làm quá sức, bắt kéo quá sức.
- overdrove /ˈəʊvəˌdrəʊv/ Ốp, bắt làm quá sức, bắt kéo quá sức.
- overdrunk /ˈəʊvəˌdrʌŋk/ Uống nhiều quá, uống quá mức.
- overdye /ˈəʊvəˌdaɪ/ Nhuộm quá lâu, nhuộm quá nhiều.
- overeager /ˈoʊvɜːrˌiɡɜːr/ Quá khao khát, quá hăm hở.
- overearnest /ˈəʊvəiːˌrents/ Quá hăng hái, quá sốt sắng.
- overeaten /oʊvəritən/ Ăn quá nhiều, ăn quá mức.
- overelaborate /ˌəʊvərɪlˈæbərˌeɪt/ Quá kỹ lưỡng, quá tỉ mỉ['ouvəri'læbəreit].
- overemphasis /ˌəʊvərˈemfəsɪs/ Sự nhấn mạnh quá mức.
- overemphasize /ˌəʊvərˈemfəsaɪz/ Nhấn mạnh quá mức.
- overemphasized Quá khứ và phân từ quá khứ của overemphasize
- overemphasizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overemphasize
- overemphasizing /ˈoʊvɜːrˈɛmfəˌsaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overemphasize.
- overestimated Quá khứ và phân từ quá khứ của overestimate
- overestimates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overestimate
- overestimating /ˌəʊvərˈɛstɪmˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overestimate.
- overexcite /ˌəʊvərɛksˈaɪt/ Khích động quá độ, kích thích quá mức.
- overexert /ˌəʊvərɛɡzˈɜːt/ Bắt gắng quá sức.
- overexerted /ˌəʊvərɛɡzˈɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overexert
- overexerting /ˌəʊvərɛɡzˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overexert.
- overexertion /ˌəʊvəeˈkreʃən/ Sự gắng quá sức.
- overexerts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overexert
- overexpose /ˌəʊvərɪkˈspəʊz/ Để quá lâu, phơi quá lâu.
- overexposed Quá khứ và phân từ quá khứ của overexpose
- overexposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overexpose
- overexposing /ˌoʊvɜːrɪkˈspoʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overexpose.
- overexposure /ˌəʊvərɪkˈspəʊʒə(r)/ Sự phơi quá lâu.
- overextended /ˌəʊvərɪkˈstendɪd/ Trải rộng.
- overfall /ˈəʊvəfɔːl/ Chỗ nước xoáy.
- overfatigue /ˌoʊvɜːfəˈtiɡ/ Sự quá mệt.
- overfatigued /ˌəʊvətˈfæfəlid/ Mỏi mệt quá mức.
- overfed /ˈəʊvəfed/ Cho ăn quá mức.
- overfeed /ˈəʊvəfiːd/ Cho ăn quá mức.
- overfeeding /ˌoʊvɜːˈfidin/ Sự tiếp liệu quá mức; sự chạy dao quá mức.
- overfill /ˈoʊvɜːˌfɪl/ Làm đầy tràn.
- overfilled /ˌəʊvəfˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overfill
- overfilling /ˌəʊvəfˈɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overfill.
- overfills Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overfill
- overfilm Phủ kín.
- overfinish Sự gia công siêu tinh.
- overfire /ˈəʊvəfaɪə/ Sự nung quá; sự quá lửa.
- overfish /ˈoʊvɜːˌfɪʃ/ Đánh hết cá, đánh cạn cá.
- overflap Giấy bọc.
- overflight /ˈoʊvɜːˌflɑɪt/ Sự bay trên vùng trời nước khác.
- overflowed /ˌəʊvəflˈəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overflow
- overflows Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overflow
- overfold /ˈəʊvəfəʊld/ Nếp uốn đảo.
- overfond /ˌəʊvəˈfɒnd/ Quá yêu, quá thích, quá mềm.
- overfreight /ˈəʊvəˌfreɪt/ Lượng quá tải.
- overfulfil /ˈəʊvəˌflʌfs/ Hoàn thành vượt mức.
- overfulfill /ˈəʊvəˌflʌfs/ Hoàn thành vượt mức.
- overfulfilment /ˈəʊvəfləmpəntɪd/ Sự hoàn thành vượt mức.
- overfull /ˌəʊvəˈfʊl/ Đầy quá.
- overfunding /ˈoʊvɜːrˌfəndɪŋ/ Vay quá mức.
- overgarment /ˈəʊvəɡɑːmənt/ Áo ngoài.
- overgauge Sự quá cỡ; sự vượt kích thước.
- overgaze /ˈəʊvəˌɡeɪz/ Nhìn lướt qua.
- overgild /ˈəʊvəˌdʒɪld/ Mạ vàng, thiếp vàng.
- overgilt /ˈəʊvəˌdʒɪlt/ Mạ vàng, thiếp vàng.
- overglance /ˈəʊvəˌɡlæns/ Liếc nhìn qua.
- overgo /əʊvəˈɡəʊ/ Áp đảo làm quá đáng.
- overgovern /ˈəʊvəˌɡəʊvən/ Cai trị quá chặt tay.
- overgovernment /ˌəʊvəɡəʊvmənˈtrɪn/ Sự cai trị quá chặt tay.
- overgraze /ˌəʊvəˈɡreɪz/ Chăn thả quá mức.
- overgrazed Quá khứ và phân từ quá khứ của overgraze
- overgrazes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overgraze
- overgrazing /ˌəʊvəɡrˈeɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overgraze.
- overgreat /ˈəʊvəˌɡreɪt/ Quá đồ sộ.
- overgrew /ˌəʊvəɡrˈuː/ Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.
- overground /ˈəʊvəɡraʊnd/ Trên mặt đất.
- overgrow /ˌoʊvɜːˈɡroʊ/ Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.
- overgrown /ˌəʊvəˈɡrəʊn/ Mọc tràn ra, mọc che kín; mọc cao lên.
- overgrowth /ˈəʊvəɡrəʊθ/ Cây mọc phủ kín.
- overhand /ˈəʊvəhænd/ Với tay cao hơn vật cắm, với tay cao hơn vai.
- overhappy /ˈəʊvəˌhæpi/ May mắn quá yêu cầu.
- overhaste /ˈəʊvəˌhæst/ Sự quá vội vàng, sự hấp tấp.
- overhauled /ˌəʊvəhˈɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overhaul
- overhauling /ˌoʊvɜːˈhɔlin/ hiện tại phân từ của overhaul
- overhauls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overhaul
- overheads /ˈəʊvəhedz/ Tổng phí.
- overhear /ˌəʊvəˈhɪə(r)/ Nghe lỏm; nghe trộm.
- overheard /ˌoʊvərˈhɜːrd/ Nghe lỏm; nghe trộm.
- overheat /ˌəʊvəˈhiːt/ Đun quá nóng, hâm quá nóng.
- overheated /ˌəʊvəˈhiːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overheat
- overheats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overheat
- overhouse /ˈəʊvəˌhaʊs/ Chăng trên mái nhà.
- overhoused Ở nhà quá rộng.