Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “O”
2.976 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 16/20
- outstare /ˌɑʊtˈstɛr/ Nhìn lâu hơn.
- outstation /ˈɑʊtˌsteɪʃən/ Tiền đồn; trạm ở xa, trạm tiền tiêu.
- outstay /ˌaʊtˈsteɪ/ Ở lâu hơn; ở quá.
- outstep /ˈaʊtˌstep/ Vượt quá, đi quá.
- outstood /ˈaʊtˌstuːd/ Đi ra biển.
- outstretch /ˌɑʊtˈstrɛtʃ/ Kéo dài ra, trải dài ra, căng rộng ra, mở rộng.
- outstretched /ˌaʊtˈstretʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outstretch
- outstretches /ˌɑʊtˈstrɛtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outstretch
- outstretching /ˌɑʊtˈstrɛtʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outstretch.
- outstrip /ˌaʊtˈstrɪp/ Bỏ xa, chạy vượt xa, chạy nhanh hơn.
- outstripped /aʊtstrˈɪpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outstrip
- outstripping /aʊtstrˈɪpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outstrip.
- outstrips Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outstrip
- outstroke /ˈaʊtˌstrəʊk/ Sự xả hơi nước ra ngoài.
- outsung /ˈaʊtˌsʌŋ/ Hát hay hơn.
- outswam /ˈaʊtˌswɑːm/ Bơi giỏi hơn.
- outswear /ˈaʊtˌswer/ Nguyền rủa nhiều hơn.
- outswim /ˈaʊtˌswɪm/ Bơi giỏi hơn.
- outswore /ˈaʊtswə/ Nguyền rủa nhiều hơn.
- outsworn /ˈaʊtswən/ Nguyền rủa nhiều hơn.
- outswum /ˈaʊtˌsuːm/ Bơi giỏi hơn.
- outthink /aʊtθˈɪŋk/ Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn.
- outthought /ˈaʊtθɔːt/ Suy nghĩ nhanh hơn, suy nghĩ sâu sắc hơn; suy nghĩ chính xác hơn.
- outthrew /ˈaʊtˌθruː/ Lượng phun ra.
- outthrow /ˈaʊtˌθrəʊ/ Lượng phun ra.
- outthrown /ˈaʊtˌθraʊn/ Lượng phun ra.
- outtravel /ˈtɔːrtəvəl/ Đi du lịch nhiều hơn.
- outtrump /aʊˈtrʌmp/ Đưa lá bài chủ cao hơn.
- outvalue /aʊtˈveɪljuː/ Có giá trị hơn.
- outvie /ˈaʊtˌvaɪ/ Thắng.
- outvoice /aʊtˈvəʊsɪ/ Nói to hơn; nói với tác dụng lớn hơn, nói với sức thuyết phục lớn hơn.
- outvote /ˌaʊtˈvəʊt/ Thắng phiếu.
- outvoter /aʊtˈvəʊtə/ Cử tri không phải người địa phương, cử tri tạm trú.
- outwalk /ˈaʊˌtwɔːk/ Đi xa hơn, đi nhanh hơn.
- outward /ˈaʊtwəd/ Đi xa hơn; đi nhanh hơn.
- outwardly /ˈɑʊtwɜːdli/ Bề ngoài.
- outwardness /ˈaʊˌtwɜːdənts/ Sự tồn tại bên ngoài.
- outwards /ˈaʊtwədz/ Ra phía ngoài, hướng ra ngoài.
- outwatch /ˈaʊˌtwɑːtʃ/ Thức lâu hơn, thức khuya hơn, thức quá.
- outwear /ˌɑʊtˈwɛr/ Bền hơn, dùng được lâu hơn.
- outweep /ˈaʊˌtweɪp/ Khóc giỏi hơn; khóc dai hơn.
- outweigh /ˌaʊtˈweɪ/ Nặng hơn; nặng quá đối với.
- outweighed /aʊtwˈeɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outweigh
- outweighing /aʊtwˈeɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outweigh.
- outweighs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outweigh
- outwent /ˈaʊˌtwent/ Đi trước, vượt lên trước.
- outwept /ˈaʊˌtwept/ Khóc giỏi hơn; khóc dai hơn.
- outwind /aʊtˈwaɪnd/ Làm cho thở dốc ra.
- outwit /ˌaʊtˈwɪt/ Khôn hơn, mưu mẹo hơn, láu hơn.
- outwith /ˌaʊtˈwɪθ/ Ngoài ra.
- outwits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outwit
- outwitted /aʊtwˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outwit
- outwitting /aʊtwˈɪtɪŋ/ Phân từ hiện tại của outwit
- outwore /ˈaʊtwɔːr/ Bền hơn, dùng được lâu hơn.
- outwork /ˈaʊtwɜːk/ Công sự phụ.
- outworked /aʊtwˈɜːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của outwork
- outworker /ˈaʊtwɜːkə(r)/ Công nhân làm việc ngoài nhà máy; công nhân làm việc ngoài trời.
- outworking /ˈaʊtwɜːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của outwork.
- outworks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của outwork
- outworld /ˈaʊˌtwɜːtl/ Thế giới bên ngoài.
- outwrest /ˈaʊtəˌfest/ Cưỡng đoạt.
- ouzel /ˈuːzəl/ Chim hét.
- ouzo /ˈuːzəʊ/ Rượu Hy-lạp có mùi hồi, thường được pha với nước.
- ova /ˈəʊvə/ Trứng.
- ovalbumen /ˈəʊvəlˌbaʊmən/ Lòng trắng trứng.
- ovalness /ˈoʊvəlnəs/ Hình trái xoan.
- ovaloid /ˈəʊvəˌlɔɪd/ Giống hình trứng.
- ovarian /əʊˈveəriən/ buồng trứng.
- ovariole /oʊˈvɛriˌoʊl/ Ống trứng.
- ovariomania Sự xung động thoả dục.
- ovariotomy /oʊˌvɛriˈɑːtəmi/ Thủ thuật cắt buồng trứng.
- ovaritis /əʊˈvɑːrətəs/ Viêm buồng trứng.
- ovate /ˈoʊˌveɪt/ Hình trứng.
- ovenware /ˈʌvnweə(r)/ Đĩa chịu nhiệt có thể dùng để nấu thức ăn trong lò.
- overabound /ˈəʊvəəˌbaʊnd/ Có nhiều.
- overabundant /ˌəʊvəəˈbɑːndənt/ Thừa mứa, thừa thãi, quá phong phú.
- overaccentuate /ˌəʊvəənˈtʃeɪʃənt/ Nhấn mạnh quá mức.
- overaccumulation /ˌəʊvəˌækjəməˈleɪʃən/ Sự tích lũy quá mức.
- overact /ˌəʊvərˈækt/ Cường điệu, đóng một cách cường điệu.
- overacted /ˌəʊvərˈæktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overact
- overacting /ˌəʊvərˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overact.
- overacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overact
- overage /ˌəʊvərˈeɪdʒ/ Hàng hoá cung cấp thừa.
- overambitious /ˌəʊvəræmˈbɪʃəs/ Quá nhiều tham vọng.
- overanalyse /ˌəʊvərˈænəlˌaɪz/ Phân tích quá mức.
- overanalysis /ˌəʊvəˈrænələsɪs/ Sự phân tích quá mức.
- overanalytical /ˌəʊvəəˈnæləˌteɪk/ Xem overanalyse
- overanxious /ˌəʊvərˈæŋʃəs/ Quá lo lắng.
- overarch /ˈəʊvəˌɑːrtʃ/ Uốn thành vòm ở trên.
- overarching /ˌəʊvərˈɑːtʃɪŋ/ Tạo thành vòm/cuốn.
- overarm /ˈəʊvərɑːm/ Tung cao, đánh bằng tay giơ cao hơn vai.
- overassert /ˈəʊvəˌræstə/ Khẳng định quá quyết đoán.
- overassertion /ˌəʊvəˈræʃənət/ Xem overassert, sự khẳng định quá quyết đoán
- overassertive /ˌəʊvəˈræstɪtə/ Quá khẳng định.
- overassessment /ˌəʊvəˈæsmənts/ Sự đánh giá quá cao.
- overassist /ˌəʊvəˈæsɪst/ Giúp đỡ quá mức.
- overate /ˌəʊvərˈet/ Ăn quá nhiều, ăn quá mức.
- overattached /ˌəʊvəˈætəkt/ Quá gắn bó.
- overattention /ˌəʊvəˈætənˈteɪn/ Sự chú ý quá mức.
- overattentions Số nhiều của overattention
- overattentive /ˌəʊvəˈætəntɪv/ Chú ý quá mức.
- overawe /ˌəʊvərˈɔː/ Quá sợ, quá kính nể.
- overawed Quá khứ và phân từ quá khứ của overawe
- overawes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overawe
- overbalance /ˌəʊvəˈbæləns/ Trọng lượng thừa; số lượng thừa.
- overbalanced Quá khứ và phân từ quá khứ của overbalance
- overbalances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overbalance
- overbalancing /ˌəʊvəbˈælənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overbalance.
- overbear /ˌoʊvɜːˈbɛr/ Đè xuống, nén xuống.
- overbearingly /ˌoʊvɜːˈbɛrinli/ Hống hách, độc đoán.
- overbearingness /ˌəʊvəˈbeərɪŋnəs/ Tính hống hách.
- overbid /ˌoʊvɜːˈbɪd/ Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.
- overbidden /ˈəʊvəˌbɪdən/ Trả giá cao hơn, bỏ thầu cao hơn.
- overblew /ˈəʊvəˌbluː/ Thổi kèn quá mạnh.
- overblouse /ˈoʊvɜːˌbloʊs/ Áo sơ mi bỏ ra ngoài.
- overblow /ˈəʊvəˌbləʊ/ Thổi kèn quá mạnh.
- overboard /ˈəʊvəbɔːd/ Qua mạn tàu, từ trên mạm tàu xuống biển, xuống biển.
- overboil /ˈəʊvəˌbɔɪl/ Quá sôi.
- overbold /ˈəʊvəˌbɑːld/ Quá liều, quá táo bạo.
- overbook /ˌəʊvəˈbʊk/ Đăng ký trước quá nhiều.
- overbooked /ˌəʊvəbˈʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overbook
- overbooking /ˌəʊvəbˈʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overbook.
- overbooks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overbook
- overbore /ˌəʊvəbˈɔː/ Đè xuống, nén xuống.
- overborn /ˈəʊvəbən/ Đè xuống, nén xuống.
- overborne /ˈəʊvəˌbɔːrn/ Đè xuống, nén xuống.
- overbought /ˈoʊvɜːˈbɔːt/ Mua nhiều quá, mua sắm quá túi tiền của mình.
- overbounteous /ˌəʊvəbənˈtesə/ Quá nhân từ.
- overbridge /ˈəʊvəbrɪdʒ/ Cầu qua đường, cầu chui.
- overbrim /ˈəʊvəˌbrɪm/ Làm đầy tràn.
- overbuild /ˈoʊvɜːˌbɪld/ Xây trùm lên.
- overbuilt /ˈoʊvɜːrˈbɪlt/ Xây trùm lên.
- overburden /ˌəʊvəˈbɜːdn/ Bắt làm quá sức.
- overburdened /ˈoʊvɜːrˈbɜːrdənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của overburden
- overburdening /ˌəʊvəbˈɜːdənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overburden.
- overburdens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overburden
- overburdensome /ˌəʊvəˈbɜːdənˌsuːm/ Quá khổ sở/nặng nhọc.
- overburning /ˈəʊvəˌbɜːnɪŋ/ Sự nung quá.
- overbusy /ˈəʊvəˌbesi/ Quá bận.
- overbuy /ˌoʊvɜːˈbɑɪ/ Mua nhiều quá, mua sắm quá túi tiền của mình.
- overcall /ˈəʊvəˌkɔːl/ Xướng bài cao hơn overbid).
- overcame /ˌəʊvəˈkeɪm/ Thắng, chiến thắng.
- overcanopy /ˌəʊvəˈkɑːnəˌpeɪ/ Che tán lên, che màn lên.
- overcapitalization /ˌəʊvəˌkæpətəˈzɪdʒənəli/ Đánh giá quá cao vốn.
- overcapitalize /ˌoʊvɜːˈkæpətəˌaɪzəl/ Đánh giá cao vốn.
- overcapitalized Quá khứ và phân từ quá khứ của overcapitalize
- overcapitalizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của overcapitalize
- overcapitalizing /ˌəʊvəˈkæpətəsliɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của overcapitalize.
- overcare /ˈəʊvəˌker/ Sự quá cẩn thận.
- overcareful /ˌəʊvəˈkerfək/ Quá cẩn thận.