Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 46/72
- spelaelogy Hang động học, môn học về hang động.
- spelaeology /ˌsepləˈjɑːlədʒi/ Môn học về hang.
- speleological /spˌɛlɪəlˈɒdʒɪkəl/ Môn học về hang động, hang động học.
- speleologist /ˌspiːliˈɒlədʒɪst/ Người nghiên cứu hang động.
- speleology /ˌspiːliˈɒlədʒi/ Hang động học, môn học về hang động.
- spelicans /ˈspelɪkənz/ Thẻ.
- spellbind /ˈspɛlˌbɑɪnd/ Làm say mê, làm mê đi.
- spellbinder /ˈspeˌlbaɪndɜː/ Diễn giả hấp dẫn.
- spellbinding /ˈspelbaɪndɪŋ/ Làm xuất thần, làm mê ly; thu hút sự chú ý.
- spelled /ˈspɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spell
- speller /ˈspelə(r)/ Người đánh vần.
- spellers Số nhiều của speller
- spellings Số nhiều của spelling
- spells /spˈɛlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spell
- spelter /ˈspeltə(r)/ Kẽm.
- spelunker /spɪˈlʌŋkə(r)/ Người thích khảo sát hang động.
- spelunking /spɪˈlʌŋkɪŋ/ Sự thích khảo sát hang động.
- spencer /ˈspɛntsɜː/ Áo vét len ngắn.
- spencerian /spɛnˈsɪriən/ Thuộc học thuyết Spencer.
- spencerianism /spɛnˈsɪriəˌnɪzəm/ Học thuyết Spencer.
- spencerism /ˈspensəˌɪzəm/ Học thuyết Xpen-xơ.
- spendable /ˈspɛndəbəl/ Có thể tiêu được.
- spender /ˈspendə(r)/ Người tiêu tiền, người tiêu hoang.
- spendthrift /ˈspendθrɪft/ Người ăn tiêu hoang phí, người vung tay quá trán.
- spermaceti /ˌspɜːməˈsiti/ Sáp cá nhà táng sperm).
- spermagonium /ˌspɜːməˈɡoʊniəm/ Túi chứa tinh tử.
- spermaphore /ˈspɜːmfə/ Giá noãn.
- spermaphyte /ˈspɜːməˌfaɪt/ Thực vật có hạt; hoa hiện.
- spermary /ˈspɜːməri/ Dịch hoàn, túi tinh.
- spermatheca /ˌspɜːməˈθikə/ Túi nhận tinh.
- spermatic /ˌspɜːˈmætɪk/ Tinh dịch.
- spermatid /ˈspɜːmətəd/ Tinh tử; tiền tinh trùng.
- spermatium /ˌspɜːˈmeɪʃiəm/ Tinh tử; bào tử phấn.
- spermatocyte /ˌspɜːˈmætəˌsɑɪt/ Khoang chứa tinh.
- spermatogenesis /ˌspɜːˌmætəˈdʒɛnəsəs/ Sự sinh tinh.
- spermatogenetic /ˌspɜːmətəɡˈnetɪk/ Sinh tinh.
- spermatogenous /ˌspɜːməˈtɑːɡnəsəs/ Sự sinh tinh.
- spermatogonium /ˌspɜːməˈtɑːndʒəməns/ Nguyên bào tinh.
- spermatological /spəmɑːtəʊˈlɑːdʒɪkəl/ Tinh trùng học.
- spermatologist /spəˈmɑːtələdʒɪst/ Nhà tinh trùng học spermologist).
- spermatology /spəmɑːˈtɑːlədʒi/ Tinh trùng học spermology).
- spermatophore /ˌspɜːˈmætəˌfɔr/ Bó sinh tinh.
- spermatophyte /ˈspɜːmətəˌpaɪt/ Cây có hạt.
- spermatophytes Số nhiều của spermatophyte
- spermatorrhea /ˌspɜːmətəˈiːvə/ Bệnh di tinh, bệnh mộng tinh.
- spermatorrhoea /spə(r)ˌmætəˈriːə/ Bệnh di tinh, bệnh mộng tinh.
- spermatozoa /spəmɑːtˈsuːətə/ Tinh trùng sperm).
- spermatozoal /spəˈmætəˌsuːt/ Tinh trùng.
- spermatozoan /ˌspɜːˌmætəˈzoʊən/ Tinh trùng.
- spermatozoid /ˈzoʊəd/ Tinh trùng.
- spermic /ˈspɜːmɪk/ Tinh dịch.
- spermicidal /ˌspɜːmɪˈsaɪdl/ Chất diệt tinh trùng.
- spermicide /ˈspɜːmɪsaɪd/ Chất diệt tinh trùng.
- spermicidol Thuốc diệt tinh trùng.
- spermid Tinh tử, tiền tinh trùng.
- spermiducal /spəˈmɪdʒəkəpəl/ Ống dẫn tinh; tinh quản.
- spermiduct /spəˈmɪdəkət/ Như vas deferens.
- spermin /ˈspɜːmən/ Hocmon tinh hoàn.
- spermine /ˈspɜːmən/ ; Xpecmin.
- spermiogenesis /ˌspɜːmioʊˈdʒɛnəsəs/ Sự phát triển tinh trùng.
- spermogonial /ˈspɜːməɡnjəl/ Thuộc túi bào tử phấn; túi chứa tinh.
- spermogonium /spəˈmɑːɡnəˌməʊən/ Túi bào tử phấn; túi chứa tinh.
- spermological Spermatological.
- spermologist Spermatologist.
- spermology /spəˈmɑːlədʒi/ Spermatology.
- spermophyte /ˈspɜːməˌfaɪt/ Thực vật có hạt; hoa hiện.
- spermous /ˈspɜːməs/ Như tinh dịch.
- sperrylife Xperilit.
- spessartine /ˈspestəˌeɪn/ Xpexactin.
- spessartite /ˈspɛsɜːˌtɑɪt/ Xem spessartine
- spew /spjuː/ Cái nôn ra, cái mửa ra, cái thổ ra.
- spewed /spjˈuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spew
- spews /spjˈuːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spew
- sphacelate /ˈsesəˌleɪt/ Làm mắc bệnh thối hoại.
- sphacelation /sfəˈleɪʃən/ Sự gây bệnh thối hoại.
- sphagna Rêu nước.
- sphagnum /ˈsfæɡnəm/ Rêu nước.
- sphalerite /ˈsfæləˌrɑɪt/ Xfalêrit.
- sphene /ˈsfin/ Xfen.
- sphenic /ˈsfenɪk/ Dạng nêm.
- sphenogram /ˈsfenəˌɡræm/ Chữ hình nêm.
- sphenoid /ˈsfiˌnɔɪd/ xương bướm, bướm.
- sphenoidal /ˈsfenɔɪdəl/ xương bướm, bướm.
- spheral /ˈsfɪrəl/ Hình cầu; dạng cầu.
- spheric /ˈsferɪk/ bầu trời; thiên thể.
- sphericity /sfəˈɪsəti/ Cầu hình; tính tròn.
- spherics /ˈsferɪks/ Hình học và lượng giác cầu.
- spheroid /ˈsfɪərɔɪd/ Hình phỏng cầu, hình tựa cầu.
- spheroidal /ˈsfeˌrɔɪdəl/ Phỏng cầu, tựa cầu.
- spheroidization /ˌsferədəˈzeɪʃən/ Sự tạo thành hạt tròn.
- spherometer /sfɪrˈɑːmətɜː/ Cái đo thể cầu.
- spherometers Số nhiều của spherometer
- spherula /speˈruːlə/ Cầu nhỏ; tiểu cầu.
- spherular /ˈsferələ/ Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ.
- spherulate /ˈsferəˌleɪt/ Có dáng hình cầu nhỏ, giống hình cầu nhỏ.
- spherule /ˈsfɪruːl/ Hình cầu nhỏ, quả cầu nhỏ.
- spherulite /ˈsfɪrjəˌlɑɪt/ Tinh thể hình cầu.
- spherulitic /spəlˈrefɪtɪkli/ Thuộc tinh thể hình cầu.
- sphery /ˈsfɪri/ Có hình cầu.
- sphincter /ˈsfɪŋktə(r)/ Cơ thắt.
- sphincteral /ˈsfɪŋktəəl/ cơ thắt.
- sphincterial /ˈsfɪŋkəˌteriːəl/ cơ thắt.
- sphincteric /ˈsfɪŋktɜːɪk/ cơ thắt.
- sphinges /ˈsfɪndʒiːz/ Xphanh.
- sphingidae Họ bướm sư tử.
- sphragistics /sfrəˈdʒɪstɪks/ Khoa nghiên cứu dấu ấn.
- sphygmic /ˈsfɪɡmɪk/ Thuộc mạch.
- sphygmogram /ˈsfɪɡməˌɡræm/ Biểu đồ mạch.
- sphygmograph /ˈsfɪɡməˌɡræf/ Máy ghi mạch.
- sphygmographic /ˌswɪfɡˈmɔːrɪɡək/ Máy ghi mạch; phép ghi mạch.
- sphygmography Phép ghi mạch.
- sphygmoid /ˈsfɪɡmˌwɑːd/ Sự đập mạch.
- sphygmology /ˈsfɪɡməˌɡɔːli/ Khoa nghiên cứu mạch.
- sphygmomanometer /ˌsfɪɡmoʊməˈnɑːmətɜː/ Máy đo huyết áp.
- sphygmometer /ˈsfɪɡməˌnɔːtə/ Máy đo mạch.
- sphygmophone /ˈsfɪɡməˌfəʊn/ Máy nghe mạch.
- sphygmoscope /ˈsfɪɡməˌskəʊp/ Máy soi mạch.
- sphygmus Mạch, mạch đập.
- sphynx /ˈsfɪŋks/ Xem sphinx
- spic /spɪk/ Cách viết khác : spik.
- spica /ˈspɑɪkə/ Bông.
- spicate /ˈspɑɪˌkeɪt/ Có bông.
- spicated /ˈspiːˌkætɪd/ Có bông.
- spicebush /ˈspɑɪsˌbʊʃ/ An tức hương.
- spiced /spaɪst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spice
- spicery /ˈspɑɪsəri/ Đồ gia vị.
- spicily /ˈspɑɪsili/ Có bỏ gia vị.
- spiciness /ˈspaɪsinəs/ Sự có gia vị, tính chất thơm.
- spicing /spˈaɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spice.
- spicula /spiːˈkuːlə/ Cái gai.
- spicular /ˈspɪkjələ/ Có gai.
- spiculate /ˈspɪkjəˌleɪt/ Có gai.
- spicule /ˈspɪˌkjuːəl/ Gai nhỏ, gai.
- spiculum /ˈspɪkjʊləm/ Có gai.
- spidergram /ˈspɪdəˌɡæm/ Sơ đồ mạng nhện.
- spiderlike /ˈspɑɪdɜːˌlɑɪk/ Giống con nhện; nhện.
- spiderman Thợ leo; người làm việc trên chỗ rất cao khi xây các toà nhà.
- spidery /ˈspaɪdəri/ Spiderlike.
- spied /spˈaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spy
- spiegel /ˈspiɡəl/ Gang kính.
- spiegeleisen /ˈspiɡəˌlɑɪzən/ Gang kính.
- spiel /ʃpiːl/ Bài diễn văn, bài nói.
- spieled /ʃpiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spiel
- spieling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spiel.
- spiels /ʃpiːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spiel
- spier /ˈspɑɪər/ Gián điệp; người do thám, người trinh sát.
- spies /spaɪz/ Số nhiều của spy
- spifflicate /ˈspɪflɪˌkeɪt/ Đánh nhừ tử.
- spifflication /ˌspɪfləˈkeɪʃən/ Sự đánh nhừ tử.
- spiffling Rất cừ.