Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 47/72
- spiffy /ˈspɪfi/ , làm thích mắt, làm vui mắt.
- spiflicate /ˈspɪflɪˌkeɪt/ Đánh nhừ tử.
- spiflication /ˌspɪfləˈkeɪʃən/ Sự đánh nhừ tử.
- spigot /ˈspɪɡət/ Nút thùng rượu.
- spik /ˈspɪk/ Cách viết khác : spic.
- spiked /ˈspaɪkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spike
- spikefish /ˈspaɪkˌfɪʃ/ Cá cờ.
- spikelet /ˈspɑɪklət/ Bông con.
- spikelets Số nhiều của spikelet
- spikenard /ˈspɑɪkˌnɑːrd/ Cây cam tùng.
- spikes /spˈaɪks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spike
- spikewise /ˈspɪkuːaɪz/ Dưới dạng đầu nhọn.
- spiking /ˈspɑɪkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spike.
- spiky /ˈspaɪki/ Có bông.
- spile /ˈspɑɪəl/ Nút thùng rượu.
- spiling /ˈspɑɪlin/ Cọc gỗ, cừ; hàng cọc.
- spilled /spˈɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spill
- spiller /ˈspɪlɜː/ Lưới con.
- spillikin /ˈspɪlɪkən/ Thẻ.
- spilling /ˈspɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spill.
- spillover /ˈspɪləʊvə(r)/ Sự tràn tín hiệu.
- spills /spɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spill
- spillway /ˈspɪlweɪ/ Đập tràn.
- spiloma /spəˈləʊmə/ Nốt ruồi.
- spilt /ˈspɪlt/ Làm tràn, làm đổ, đánh đổ.
- spilth /ˈspɪlθ/ Cái đánh đổ ra.
- spina /ˈspaɪnə/ Cái gai.
- spinaceous /ˈspɪnəsiːəs/ Rau bina; giống như rau bina.
- spinage /ˈspɪnɪdʒ/ Rau bina.
- spinal /ˈspaɪnl/ Xương sống.
- spinant Chất kích thích tủy sống.
- spinate /ˈspaɪneɪt/ Có gai.
- spination /ˈspɪnəʃən/ Sự phân bố gai.
- spindle /ˈspɪndl/ Mọc thẳng lên, mọc vút lên.
- spindled Quá khứ và phân từ quá khứ của spindle
- spindles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spindle
- spindling /ˈspɪndəlin/ Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.
- spindly /ˈspɪndli/ Người thon thon, người dong dỏng, người mảnh khảnh.
- spindrift /ˈspɪnˌdrɪft/ Bụi nước.
- spined /ˈspɑɪnd/ Có xương sống.
- spinel /spɪˈnɛl/ Spinen.
- spinelessly /ˈspɑɪnləsli/ Không xương sống.
- spinelessness /ˈspɑɪnləsnəs/ Tính chất không xương sống.
- spinelet /ˈspɪnələt/ Gai nhỏ.
- spinet /spɪˈnet/ Đàn xpinet.
- spinicerebrate Có não và tuỷ sống.
- spiniferous /ˈspɪnˌfɪrəs/ Có gai; sinh gai.
- spiniform /ˈspɪnˌfɔːrm/ Hình gai.
- spininess /ˈspɑɪninəs/ Tình trạng có nhiều gai.
- spinnaker /ˈspɪnəkə(r)/ Buồm lớn.
- spinner /ˈspɪnə(r)/ Người quay tơ.
- spinneret /ˌspɪnəˈrɛt/ Cơ quan nhả tơ spinner).
- spinnery /ˈspɪnəi/ Xưởng xe sợi, xưởng xe chỉ.
- spinney /ˈspɪni/ Lùm cây.
- spinose /ˈspɑɪˌnoʊs/ Có gai, nhiều gai spinous).
- spinosely /ˈspɑɪˌnoʊsli/ Có gai; đầy gai.
- spinosity /spɪˈnɑːsəti/ Tính chất có gai, tính chất nhiều gai.
- spinous /ˈspɑɪnəs/ Spinose.
- spinozism /spɪˈnoʊˌzɪzəm/ Học thuyết Spi-nô-da.
- spinozist /spɪˈnoʊˌzɪst/ Người theo học thuyết Spi-nô-da.
- spinozistic /spɪnəʊˈzɪtɪks/ Học thuyết Spi-nô-da.
- spinster /ˈspɪnstə(r)/ Bà cô ế chồng.
- spinsterhood /ˈspɪnstərhʊd/ Tình trạng ở không, tình trạng bà cô.
- spinsthariscope Kính nhấp nháy.
- spinstress /ˈspɪnstrəs/ Cô gái dệt vải.
- spinthariscope /spɪnˈθærəˌskoʊp/ Kính nhấp nháy.
- spinula /spɪˈnjuːlə/ Gai nhỏ.
- spinulation /ˌspɪnjəˈleɪʃən/ Lớp gai bảo vệ.
- spinule /ˈspɑɪˌnjuːəl/ Gai nhỏ.
- spinuleferous Có gai nhỏ.
- spinulescent /ˈspɪnjələsənts/ Hoá gai nhỏ.
- spinulose /ˈspɪnjəˌləʊs/ Có gai nhỏ.
- spinulosis Sự nổi gai ốc da.
- spinulous /ˈspɪnjələs/ Có gai nhỏ.
- spiny /ˈspaɪni/ Có nhiều gai; giống gai.
- spiracle /ˈspɪrɪkəl/ Lỗ thở.
- spiracular /ˌspɪrəˈkjuːrəl/ Có lỗ thở.
- spiraculate /ˈspɪrəkjəˌleɪt/ Có lỗ thở.
- spiraea /spɪrˈiə/ Cây mơ trân châu.
- spiralis Dây chằng xoắn.
- spirality /spaɪˈræləti/ Sự xoáy trôn ốc, xoắn theo hình trôn ốc.
- spiralled /spˈaɪərəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spiral
- spiralling /spˈaɪərəlˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spiral.
- spirally /ˈspɑɪrəlli/ Xoắn ốc.
- spirals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spiral
- spirant /ˈspaɪərənt/ Xát hẹp.
- spirea /ˈspaɪrə/ Cây mơ trân châu.
- spireme /ˈspaɪriːm/ Sợi xoắn.
- spiriferous /ˈspɪrəˌferəs/ Có thể xoắn.
- spirilla /spɪˈrelə/ Khuẩn xoắn.
- spirillum /spɑɪˈrɪləm/ Khuẩn xoắn.
- spiritedly /ˈspɪrətədli/ Đầy khí thế; sinh động; mạnh mẽ; hăng say; anh dũng.
- spiritedness /ˈspɪrətədnəs/ Tính sinh động, tính linh hoạt; tính hăng say; tính mạnh mẽ; tính dũn…
- spiriting /ˈspɪrɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spirit.
- spiritism /ˈspɪrəˌtɪzəm/ Thuyết thông linh spiritualism).
- spiritistic /spɪrɪˈtɪstɪk/ Thuộc thuyết thông linh.
- spiritless /ˈspɪrɪtləs/ Không có tinh thần, yếu đuối, nhút nhát.
- spiritoso /ˌspɪrəˈtoʊˌsoʊ/ Hoạt bát.
- spiritualisation /ˌspɪrɪtʃəwəˈleɪʃənz/ Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần.
- spiritualise /ˈspɪrɪtʃuəlaɪz/ Tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần.
- spiritualist /ˈspɪrɪtʃuəlɪst/ Người theo thuyết duy linh.
- spiritualistic /ˌspɪrɪtʃəˈwetʃələst/ Thuyết duy linh.
- spirituality /ˌspɪrɪtʃəˈwæləti/ Tính chất tinh thần.
- spiritualization /ˌspɪrɪtʃəwəˈleɪʃənz/ Sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần.
- spiritualize /ˈspɪrɪtʃəwəˌlɑɪz/ Tinh thần hoá; cho một ý nghĩa tinh thần.
- spiritually /ˈspɪrɪtʃəwəlli/ Tinh thần; linh hồn/tâm hồn.
- spiritualness /ˈspɪrɪtʃəwəlnəs/ Tính chất tinh thần.
- spirituals Số nhiều của spiritual
- spiritualty /ˈspɪrɪtʃəwəlti/ Xem spirituality
- spirituel Ý nhị, sắc sảo.
- spirituelle /ˈspɪrɪtʃəwəl/ Ý nhị, sắc sảo.
- spirituous /ˈspɪrɪtʃəwəs/ Có chất rượu.
- spirituousness /ˈspɪrɪtʃəwəsnəs/ Sự có chất rượu.
- spirivalve Có vỏ xoắn ốc.
- spirochaeta Khuẩn xoắn.
- spirochaetal /ˌspaɪsˈrəʊˌteɪk/ Gây bởi khuẩn xoắn.
- spirochaete /ˈspaɪrəˌkeɪt/ Cách viết khác : spirochete.
- spirograph /spˈɪrəɡrˌæf/ Dụng cụ ghi vận động khi thở.
- spirographic /ˌspaɪrəʊˈɡræfɪk/ Dụng cụ ghi vận động khi thở.
- spirogyra /ˌspɑɪrəˈdʒɑɪrə/ Loa tảo; tảo xoắn.
- spiroid /ˈspaɪˌrɔɪd/ Dạng xoắn.
- spirometer /spɑɪˈrɑːmətɜː/ Cái đo dung tích phổi, cái đo phế dung.
- spirometers Số nhiều của spirometer
- spirometry /ˈspɪrəˌmetri/ Phép đo dung tích phổi, phép đo phế dung.
- spirt /spˈɜːt/ Sự phun ra, sự vọt ra.
- spirula /spəˈjuːlə/ Mực vỏ xoắn.
- spiry /ˈspɑɪri/ Xoắn ốc.
- spitball /ˈspɪtˌbɔl/ Viên đạn giấy.
- spitchcock /ˈspɪtʃkɒk/ Cá chình đã mổ và nướng; lươn đã mổ và nướng.
- spitdevil Pháo spitfire).
- spited /spɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spite
- spitefully /ˈspɑɪtfəlli/ Hằn học; đầy thù hận; tỏ ra ác ý, gây ra bởi ác ý.
- spitefulness /ˈspaɪtflnəs/ Tính chất thù hằn; tính chất hằn học.
- spites /spɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spite
- spitfire /ˈspɪtˌfɑɪr/ Người nóng tính; người đàn bà hay nổi cơn tam bành.
- spiting Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spite.
- spitpoison /ˈspɪtpəzən/ Người ác độc; vu cáo; phỉ báng.
- spits /spˈɪts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spit
- spitted /spˈɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spit
- spitter /ˈspɪtɜː/ Người xiên thịt nướng.
- spitting /ˈspɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spit.
- spittoon /spɪˈtuːn/ Cái ống nhỏ, cái ống phóng.
- spitz /ˈspɪts/ Chó pomeran spitz dog).
- spiv /spɪv/ Dân phe phẩy; dân chợ đen.
- spivvery /ˈspɪvəri/ Việc buôn gian bán lận.
- splanchnic /ˈsplæŋknɪk/ Nội tạng.
- splanchnology /splæŋkˈnɒlədʒi/ Tạng phủ học.
- splanchnotomy /splænˈkɑːntəmi/ Thủ thuật cắt dây thần kinh tạng.
- splashback /ˈsplæʃbæk/ Tấm vải hay gỗ để che tường khỏi bị nước, bùn bắn.
- splashbacks Số nhiều của splashback