Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 45/72
- spasmolytic /ˌspæzməˈlɪtɪk/ Chống co thắt; trị co thắt.
- spastic /ˈspæstɪk/ Co cứng.
- spatchcock /ˈspætʃkɒk/ Gà giết và nấu vội.
- spathaceous /ˈspæθəˌsuːz/ Có mo.
- spathe /ˈspeɪð/ Mo.
- spathed /ˈspæθt/ Có mo.
- spathic /ˈspæθɪk/ spat; như spat.
- spathiform /ˈspæθəˌfɔːrm/ Hình spat.
- spathose /ˈspæθsəʊ/ Xem spathiform
- spathulate /ˈspæθjələt/ Dạng bay; dạng thìa.
- spatial /ˈspeɪʃl/ Không gian.
- spatially /ˈspeɪʃəlli/ Không gian; nói về không gian, có trong không gian.
- spattee Ghệt, xà cạp.
- spatter /ˈspætɜː/ Sự bắn tung, sự vung vãi.
- spatterdashes /ˈspætəˌdɑːʃɪz/ Ghệt mắt cá spat).
- spattered /spˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spatter
- spattering /ˈspætə(r)/ hiện tại phân từ của spatter
- spatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spatter
- spatular /ˈspætʃələ/ Hình thìa.
- spatulate /ˈspætʃələt/ Hình thìa.
- spatule /ˈspætʃəl/ Bộ phận hình thìa.
- spatuliform /ˌspætʃəˈluːfəən/ Hình thìa.
- spaven /ˈspeɪvən/ Tên một họ.
- spavin /ˈspævən/ Bệnh đau khớp.
- spavined /ˈspævənd/ Mắc bệnh đau khớp.
- spawned /spˈɔːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spawn
- spawner /ˈspɔnɜː/ Cá đẻ trứng.
- spawns /spˈɔːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spawn
- spay /speɪ/ Cắt buồng trứng, hoạn.
- spaying /ˈspaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spy.
- speakable /ˈspikəbəl/ Có thể nói đến.
- speakers Số nhiều của speaker
- speakership /ˈspikɜːˌʃɪp/ Chức chủ tịch hạ nghị viện.
- speared /spˈiəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spear
- spearfish /ˈspɪrˌfɪʃ/ Cá cờ Nhật Bản.
- speargun /ˈspɪəɡʌn/ Dụng cụ để phóng xiên đâm cá.
- spearheaded /spˈiəhɛdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spearhead
- spearheading /spˈiəhɛdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spearhead.
- spearheads Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spearhead
- spearing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spear.
- spearman /ˈspɪrmən/ Người dùng giáo, binh sĩ dùng giáo.
- spearmint /ˈspɪəmɪnt/ Cây bạc hà lục.
- spears /spɪə(r)z/ Số nhiều của spear
- speary /ˈspɪri/ Hình cây giáo.
- spec /spek/ Sự đầu cơ, sự kinh doanh đầu cơ.
- specialise /ˈspeʃəlaɪz/ Làm thành đặc trưng.
- specialised /ˈspeʃəlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của specialise
- specialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của specialise
- specialising /spˈɛʃəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của specialise.
- specialism /ˈspeʃəlɪzəm/ Sự chuyên khoa, sự đi sâu vào ngành chuyên môn.
- specialistic /ˈspɛʃəlɪstɪk/ Chuyên môn, ngành chuyên môn.
- specialists Số nhiều của specialist
- specialize /ˈspɛʃəˌlɑɪz/ Làm thành đặc trưng.
- specialized /ˈspɛʃəˌlaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của specialize
- specializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của specialize
- specializing /ˈspɛʃəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của specialize.
- specialness /spˈɛʃəlnəs/ Sự đặc biệt.
- speciation /ˌspiʃiˈeɪʃən/ Sự hình thành loài.
- speciational /ˌspeʃəˈjænəl/ Thuộc sự hình thành loài.
- specie /ˈspiʃi/ Tiền đồng.
- specifiable /ˈspesɪfaɪəbl/ Có thể chỉ rõ được, có thể ghi rõ, có thể định rõ.
- specifically /spɪˈsɪfɪkəlli/ Chính xác, rõ rệt.
- specifications /spˌɛsɪfɪkˈeɪʃənz/ Số nhiều của specification
- specificity /ˌspɛsəˈfɪsəti/ Đặc trưng, nét riêng biệt.
- specificness /spəˈsɪfɪknəs/ Đặc trưng, nét riêng biệt.
- specified /ˈspɛsəˌfɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của specify
- specifies /spˈɛsɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của specify
- specifity /spəˈsɪftəti/ Tính chất chuyên môn; tính đặc hiệu.
- specify /ˈspesɪfaɪ/ Chỉ rõ, ghi rõ, định rõ, ghi chú vào phần chi tiết kỹ thuật.
- specifying /spˈɛsɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của specify.
- specilative Suy lý luận.
- speciogenesis Sự hình thành loài.
- speciological Thuộc Khoa học về loài.
- speciology /ˌspetʃəˈweɪli/ Khoa học về loài, chủng loại học.
- speciosity /ˌspiʃiˈɑːsəti/ Mã ngoài; vẻ hào nhoáng bề ngoài; vẻ ngoài lừa dối; vẻ có lý bề ngoài.
- specious /ˈspiːʃəs/ chỉ có mã ngoài, chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bê ngoài.
- speciously /ˈspiʃəsli/ chỉ có bề ngoài; chỉ tốt mã; chỉ có lý ở bề ngoài; có vẻ hợp lý.
- speciousness /ˈspiʃəsnəs/ Mã ngoài; vẻ hào nhoáng bề ngoài; vẻ ngoài lừa dối; vẻ có lý bề ngoài.
- specked /ˈspɛkəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của speck
- specking /spekɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của speck.
- speckle /ˈspekl/ Vết lốm đốm.
- speckled /ˈspekld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của speckle
- speckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của speckle
- speckless /ˈspekləs/ Không có lốm đốm, sạch bong.
- speckling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của speckle.
- specks /spˈɛks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của speck
- specs /speks/ Kính.
- spectacled /ˈspektəkəld/ Có đeo kính.
- spectacularly /spɛkˈtækjəlɜːli/ Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng.
- spectate /spekˈteɪt/ Có mặt với tư cách người xem.
- spectated Quá khứ và phân từ quá khứ của spectate
- spectates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spectate
- spectatress /ˈspektətəz/ Người xem.
- spectra /ˈspektrə/ Xem spectrum
- spectral /ˈspektrəl/ Bóng ma; như bóng ma.
- spectrality /ˌspekˈtrɑːləti/ Tính quang phổ.
- spectrally /ˈspɛktrəlli/ Xem spectral
- spectrogram /ˈspɛktrəˌɡræm/ Ảnh phổ.
- spectrograph /ˈspɛktrəˌɡræf/ Máy ghi phổ, máy quang phổ.
- spectrographic /ˌspektrəˈɡræfɪk/ Thuộc máy chụp ảnh quang phổ; máy phổ ký.
- spectrography Phép chụp ảnh quang phổ.
- spectroheliogram /ˌspɛktroʊˈhiliəˌɡræm/ Ảnh chụp phổ mặt trời.
- spectroheliograph /ˈspektrəfəˌlreɪhɔː/ Máy ghi phổ mặt trời.
- spectroheliography Phép chụp phổ mặt trời.
- spectrohelioscope /ˌspektroʊˈspælɪˌkeɪl/ Kính phổ mặt trời.
- spectrology /ˌspekˈtrɑːlədʒi/ Khoa phân tích quang phổ.
- spectrometer /spekˈtrɒmɪtə(r)/ Cái đo phổ, phổ kế.
- spectrometric /ˌspektrəˈmetrɪk/ Thuộc phổ kế.
- spectrometry /spɛktrˈɒmətri/ Phép đo phổ.
- spectrophotography /ˌspektrəˈfætəkəi/ Phép ghi âm phổ.
- spectrophotometer /ˌspɛktroʊfəˈtɑːmətɜː/ Máy đo ảnh phổ.
- spectrophotometers Số nhiều của spectrophotometer
- spectrophotometric /ˌspekˌstɑːrfəˈtæmɪtɪk/ Phương pháp đo ảnh phổ.
- spectrophotometry /ˌspekˌstɑːrθəˈtɑːmɪti/ Phương pháp đo ảnh phổ.
- spectroscope /ˈspektrəskəʊp/ Kính quang phổ, kính phổ, kiếng phổ.
- spectroscopic /ˌspektrəˈskɒpɪk/ Kính quang phổ; bằng phương tiện kính quang phổ.
- spectroscopy /spekˈtrɒskəpi/ Phổ học, quang phổ học.
- specula /ˈspekjələ/ Cái banh.
- specular /ˈspɛkjəlɜː/ Phản chiếu; long lanh như gương.
- speculate /ˈspekjuleɪt/ Tự biên.
- speculated Quá khứ và phân từ quá khứ của speculate
- speculating /spˈɛkjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của speculate.
- speculations Số nhiều của speculation
- speculative /ˈspekjələtɪv/ Nghiên cứu; lý thuyết.
- speculativeness /ˈspekjələtɪvnəs/ Tính chất suy xét.
- speculator /ˈspekjuleɪtə(r)/ Người hay suy đoán.
- speculatory /ˈspekjələˌtɔːri/ Xem speculative
- speculum /ˈspekjələm/ Cái banh.
- sped /spɛd/ Sự mau lẹ; tốc độ, tốc lực.
- speechification /ˌspiːtʃiːfəˈkeɪʃən/ Sự đọc diễn văn.
- speechified /ˈspitʃəˌfɑɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của speechify
- speechifier /ˈspiːtʃəˌfaɪə/ Người đọc diễn văn.
- speechifies /ˈspitʃəˌfɑɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của speechify
- speechify /ˈspitʃəˌfɑɪ/ Ghuốm thưa qum nói dài dòng, nói tràng giang đại hải.
- speechifying /ˈspiːtʃɪfaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của speechify.
- speechless /ˈspiːtʃləs/ Không nói được, mất tiếng; lặng thinh, lặng đi không nói được.
- speechlessly /ˈspitʃləsli/ Mất tiếng, tắt tiếng, không nói được.
- speechlessness /ˈspiːtʃləsnəs/ Sự không nói được, sự mất tiếng; sự lặng thinh, sự lặng đi không nói …
- speeder /ˈspidɜː/ Bộ điều tốc.
- speedily /ˈspidili/ Mau lẹ, nhanh, nhanh chóng.
- speediness /ˈspidinəs/ Tính mau lẹ; sự nhanh chóng, sự chóng vánh.
- speeding /ˈspiːdɪŋ/ Sự lái xe quá tốc độ quy định.
- speedo /ˈspiːdəʊ/ Xem speedomiter
- speedometer /spiːˈdɒmɪtə(r)/ Đồng hồ tốc độ.
- speedomiter Đồng hồ tốc độ, công tơ mét.
- speedster /ˈspiːdstə(r)/ speeder.
- speedwell /ˈspiːdwel/ Cây thuỷ cự.
- speiss /ˈspaɪs/ Xỉ chì.
- spelaean /ˈspelən/ Hang hốc; như hang hốc.
- spelaelogical Môn học về hang động, hang động học.