Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 42/72
- solicitors Số nhiều của solicitor
- solicitorship /səˈlɪsətɜːˌʃɪp/ Xem solicitor
- solicitous /səˈlɪsɪtəs/ Ham muốn, ước ao.
- solicitously /səˈlɪsətəsli/ Ham muốn, ước ao.
- solicitousness /səˈlɪsətəsnəs/ Xem solicitous
- solicits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solicit
- solidarism /ˈsɑːlədəˌrɪzəm/ Chủ nghĩa đoàn kết.
- solidarist /ˈsɑːlədəˌrɪst/ Người theo chủ nghĩa đoàn kết.
- solidary /ˈsɑːləˌderi/ Đoàn kết, liên kết.
- solidifiable /səˈlɪdəfəbəl/ Có thể làm đặc lại, có thể rắn lại; có thể làm đông đặc.
- solidified /səˈlɪdəˌfɑɪəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của solidify
- solidifies /səlˈɪdɪfˌaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solidify
- solidifying /səlˈɪdɪfˌaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của solidify.
- solidness /ˈsɑːlədnəs/ Sự vững chắc; tính chất vững chắc, trạng thái vững chắc.
- solidungular /səˈlɪdʒəlfəndʒ/ Có một móng guốc soliped).
- solidungulate /səˈlɪdʒəfəltɪŋ/ Có một móng guốc soliped).
- solidus /ˈsɑːlədəs/ Tiền vàng.
- solifidian /ˌsoʊləˈfɪdiən/ Người theo thuyết duy tín.
- solifluction /ˈsoʊləˌfləkʃən/ Sự truồi đất.
- soliloquise /səˈlɪləˌkɔːaɪz/ Tự thoại; nói một mình.
- soliloquised /səˈlɪləkwəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soliloquise
- soliloquises /səˈlɪləkwəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soliloquise
- soliloquist /səˈlɪləkwɪst/ Người nói một mình.
- soliloquize /səˈlɪləˌkwaɪz/ Nói một mình.
- soliloquized /səˈlɪləkwəst/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của soliloquize
- soliloquizes /səˈlɪləkwəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soliloquize
- soling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sole.
- soliped /ˈsɒlɪpɛd/ solidungular.
- solipsism /ˈsɒlɪpsɪzəm/ Thuyết duy ngã.
- solipsist /ˈsoʊləpˌsɪst/ Người duy ngã.
- solipsistic /ˌsɒlɪpˈsɪstɪk/ Thuộc duy ngã luận.
- solitaire /ˌsɒlɪˈteə(r)/ Hoa tai một hột.
- solitarily /ˈsɑːləˌtɛrili/ Xem solitary
- solitariness /ˈsɒlətrinəs/ Sự cô độc, sự cô đơn; sự hiu quạnh, sự vắng vẻ.
- solitudes Số nhiều của solitude
- solmizate Xướng âm.
- solmization /ˌsɑːlməˈzeɪʃən/ Sự xướng âm.
- solomon /ˈsɒləmən/ Người khôn ngoan.
- solon /ˈsoʊlən/ Nhà lập pháp khôn ngoan.
- solstice /ˈsɒlstɪs/ Chí, điểm chí.
- solstitial /sɑːlˈstɪʃəl/ điểm chí.
- solubility /ˌsɑːljəˈbɪləti/ Tính hoà tan được.
- solubilization /ˌsəʊləbəˈsaɪəbəˌliːʃn/ Xem solubilize
- solubilize /ˈsɑːljəbəˌlɑɪz/ Cách viết khác : solubilise.
- soluble /ˈsɒljəbl/ Hoà tan được.
- solus /ˈsoʊləs/ ; một mình.
- solute /ˈsɑːlˌjuːt/ Chất tan.
- solutionist /səˈluːʃənəst/ Người chuyên giải những câu đố.
- solvability /ˌsɑːlvəbəˈlɪtiːɪ/ Tính có thể giải quyết được.
- solvable /ˈsɑːlvəbəl/ Có thể giải quyết được.
- solvation /ˌsɑːlˈveɪʃən/ Sự sonvát hoa.
- solve /sɒlv/ Giải quyết.
- solved /sˈɒlvd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của solve
- solvency /ˈsɒlvənsi/ Tình trạng có thể trả được nợ.
- solventless /ˈsɑːlvəntəlz/ Không dung môi.
- solver /ˈsɒlvə(r)/ Người tìm ra câu trả lời hoặc giải pháp.
- solves /sˈɒlvz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của solve
- solving /sˈɒlvɪŋ/ hiện tại phân từ của solve
- solvolysis /sɑːlˈvɑːləsəs/ Sự phân ly trong dung môi.
- solvus /ˈsɑːlvəs/ Đồ thị hoà tan.
- soma /ˈsoʊmə/ Thân thể; thể; khúc; đốt.
- somatic /soʊˈmætɪk/ xôma, thể.
- somatically /soʊˈmætɪkəlli/ Xem somatic
- somatologic /ˌsəʊməˈtɑːlədʒɪk/ Xem somatology
- somatologies /ˌsoʊməˈtɑːlədʒiz/ Số nhiều của somatology
- somatology /ˌsoʊməˈtɑːlədʒi/ Vật thể học.
- somatome /ˈsəʊməˌtəʊm/ Đốt thân; khúc thân.
- somatoplasm /ˈsəʊməˈtɑːmpələs/ Chất xôma.
- somatopleure /soʊˈmætəˌplʊr/ Lá vách thân, lá thành thân.
- somatotropic /ˌsəʊməˈtɑːtpərɪk/ Kích thích sinh dưỡng.
- somatotype /soʊˈmætəˌtɑɪp/ Kiểu thân.
- somber /ˈsɒmbə(r)/ Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.
- somberly /ˈsɑmbɜːrli/ Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
- somberness /ˈsɒmbə(r)nəs/ Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.
- sombre /ˈsɒmbə/ Tối, mờ, tối tăm, mờ mịt, ảm đạm.
- sombrely /sˈɒmbəli/ Màu thẫm; mờ đục, tối tăm, u ám, ảm đạm.
- sombreness /sˈɒmbənəs/ Sự tối, sự mờ mịt, sự ảm đạm.
- sombrero /sɒmˈbreərəʊ/ Mũ phớt vành to.
- sombrous /ˈsɑːmbrəs/ sombre.
- someplace /ˈsʌmpleɪs/ Trong một nơi nào đó, ở một nơi nào đó, đến một nơi nào đó; đâu đó.
- somersaulted /sˈʌməsˌɒltɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của somersault
- somersaulting /sˈʌməsˌɒltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của somersault.
- somersaults Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của somersault
- somerset /ˈsəmɜːˌset/ Yên xomexet.
- somersets Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của somerset
- somersetted /ˈsʌməˌsetɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của somerset
- somersetting /ˈsʌməˌsetɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của somerset.
- sometime /ˈsəmˌtɑɪm/ Một lúc nào đó some_time).
- someway /ˈsʌmweɪ/ Về một mặt nào đó; bằng một cách nào đó.
- somewhither /ˈsəˌmwɪðɜː/ Đến một nơi nào đó.
- somewise /ˈsʌmˌweaɪz/ In somewise bằng một cách nào đó.
- somital /ˈsɑːmiːtəl/ Cách viết khác : somitic.
- somite /ˈsoʊˌmɑɪt/ Đốt, khúc.
- somitic /səˈmɪtɪk/ đốt thuộc khúc.
- sommelier /səˈmelɪeɪ/ Sồ nhiều sommeliers.
- sommers Số nhiều của sommer
- somnambulant /sɑːmˈnæmbjələnt/ Mộng du, miên hành.
- somnambulate /ˌsənməˈmbɑːwəlt/ ngủ đi rong, miên hành.
- somnambules /ˈsɑːmnəbəlz/ Số nhiều của somnambule
- somnambulism /sɒmˈnæmbjəlɪzəm/ sự ngủ đi rong, sự miên hành.
- somnambulist /sɒmˈnæmbjəlɪst/ người ngủ đi rong, người miên hành.
- somnambulistic /[sɒmˌnæmbjʊˈlɪstɪk]/ ngủ đi rong, miên hành.
- somniferous /sɑːmˈnɪfərəs/ Gây ngủ.
- somnific /sɒmˈnɪfɪk/ Xem somniferous
- somniloquence /ˈsɑːmnələsn/ Sự nói mê somniloquy).
- somniloquens Sự nói sảng; nói mê.
- somniloquism /ˈsɑːmnələkwəs/ Sự nói mê somniloquy).
- somniloquist /ˌsɑːmnɪˈluːkɪts/ Người hay nói mê.
- somniloquous /ˌsɑːmnɪˈluːkəlz/ Hay nói mê.
- somnolence /ˈsɑːmnələnts/ Tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ.
- somnolency /səmˈnɑːlənsi/ Tình trạng mơ màng, tình trạng ngái ngủ.
- somnolently /ˈsɑːmnəltiːn/ Ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ; buồn ngủ; hầu như đang ngủ.
- somnolism /ˈsɑːmnəˌlɪzəm/ Giấc ngủ thôi miên.
- somnophilia /ˌsɑːnməˈfɪliːə/ Chứng lệch lạc tình dục liên quan đến sự hưng phấn với người đang ngủ…
- sonance /ˈsɑːnəns/ Sự kêu, sự có thanh.
- sonancy /ˈsɑːnənsi/ Sự kêu, sự có thanh.
- sonant /ˈsoʊnənt/ Kêu, có thanh.
- sonar /ˈsəʊnɑː(r)/ của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm Asdic).
- sonatina /ˌsɑːnəˈtinə/ Bản xônatin.
- sonde /ˈsɑːnd/ Khí cụ thăm dò.
- songful /ˈsɔːŋfəl/ Đầy tiếng hát, đầy tiếng hót.
- songless /ˈsɔŋləs/ Không hót.
- songsmith /ˈsɒŋsmɪθ/ Người sáng tác các bài hát.
- songster /ˈsɒŋstə(r)/ Ca sĩ, người hát.
- songsters Số nhiều của songster
- songstresses /ˈsɒŋstrəsɪz/ Số nhiều của songstress
- songwriter /ˈsɒŋraɪtə(r)/ nhạc sĩ sáng tác bài hát.
- sonic /ˈsɒnɪk/ Âm thanh.
- sonically /ˈsɑːnɪkəlli/ Xem sonic
- soniferous /səˈnɪfəəs/ Truyền tiếng.
- sonless /ˈsənləs/ Không có con trai.
- sonly /ˈsənli/ Hợp với người con trai.
- sonnet /ˈsɒnɪt/ Bài thơ xonê, bài thơ 14 câu.
- sonneteer /ˌsɑːnəˈtɪr/ Người làm xonê.
- sonnic Thuộc về âm thanh.
- sonny /ˈsʌni/ Con, cu con.
- sonobuoy /ˈsɑːnəˌbɔɪ/ Phao âm.
- sonoluminescence /səˈnəʊləsmənsəns/ Sự phát quang do siêu âm.
- sonometer /ˈsɑːnəˌmetə/ Cái đo âm.
- sonomicrometry /səˈnɑːkəmrəˌtɪrti/ Phép đo vi bằng sóng âm.
- sonorific /ˌsɒnəˈrɪfɪk/ Kêu vang, phát ra tiếng.
- sonority /səˈnɔrəti/ Tính kêu; độ kêu.
- sonorously /səˈnɔrəsli/ Kêu, vang.
- sonorousness /səˈnɔrəsnəs/ Tính kêu; độ kêu.
- sonship /ˈsənˌʃɪp/ Phận làm trai.
- sonsie /ˈsɑːnsi/ Tròn trĩnh, núng nính.
- sonsy /ˈsɒnsi/ Tròn trĩnh, núng nính.
- sool /ˈsuːl/ Thúc dục.
- soony Uỷ mị, dễ xúc cảm.
- soot /sʊt/ Bồ hóng, muội, nhọ nồi.