Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 48/72
- splashed /splˈæʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splash
- splasher /ˈsplæʃɜː/ Người làm bắn toé.
- splashers Số nhiều của splasher
- splashes /splˈæʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splash
- splashy /ˈsplæʃi/ Làm bắn toé; dễ làm bắn toé, ướt át, bùn lầy.
- splat /splæt/ Ván lưng ghế.
- splatter /ˈsplætə(r)/ Kêu lộp độp.
- splattered /splˈætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splatter
- splattering /splˈætərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splatter.
- splatters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splatter
- splay /spleɪ/ Rộng, bẹt, loe.
- spleen /spliːn/ Lá lách, tỳ.
- spleenful /ˈspliːnfəl/ U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
- spleenish /ˈspliːnɪʃ/ U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
- spleenwort /ˈspiːlənwɜːt/ Cây tổ diều.
- spleeny /ˈsplini/ U uất, chán nản, u buồn, buồn bực.
- splenalgia /spleˈnæŋɡliːə/ Bệnh đau lách.
- splenalgic Đau lách.
- splendent /ˈsplɛndənt/ Lóng lánh, long lanh, có ánh kim.
- splendidly /ˈsplɛndədli/ Rực rỡ; huy hoàng; tráng lệ; hoa mỹ; hiển hách; cực kỳ xa hoa; oanh l…
- splendiferous /splenˈdɪfərəs/ ; hay, tuyệt.
- splendorous /splˈɛndərəs/ Xem splendourous
- splendourous /ˈsplendəəs/ Lộng lẫy; rực rỡ; tráng lệ; huy hoàng.
- splenectomized /splenɪkˈstemətst/ Bị cắt bỏ lách.
- splenectomy /splɪˈnɛktəmi/ Thủ thuật cắt bỏ lách.
- splenetic /spləˈnetɪk/ Lách, tỳ.
- splenetical /ˈsplenətəkəl/ Lách, tỳ.
- splenetically /splɪˈnɛtɪkəlli/ Thuộc lách.
- splenial /ˈspliːniːəl/ Dùng để nẹp.
- splenic /ˈsplɛnɪk/ Lách; trong lách.
- splenii /ˈspleni/ Cơ gối.
- splenitic /spləˈnɪtɪk/ viêm lách.
- splenitis /ˈsplenɪtiːz/ Viêm lách.
- splenitive /ˈsplɛnɪtɪv/ Dễ nóng giận; cáu gắt; bẳn tính.
- splenius /ˈspliniəs/ Cơ gối.
- splenization /ˈsplenəˌsteɪʃən/ Sự lách hoá.
- splenocyte /ˈsplenəˌsaɪt/ Tế bào lách; bạch cầu nội biểu bì.
- splenography /ˌsplenəˈfɑːrəɡi/ Sự chụp tia x lách.
- splenoid /ˈsplenɔɪd/ Dạng lách.
- splenology /ˌsplenəˈlɑːdʒi/ Môn học về lách.
- splenomegaly /ˌsplɛnoʊˈmɛɡəli/ Chứng to lách.
- splenopathy /ˈsplenəfəθi/ Bệnh lách.
- splenotomy /ˈsplenəˌmeɪti/ Thủ thuật mở lách.
- splice /splaɪs/ Chỗ nối bện.
- spliced Quá khứ và phân từ quá khứ của splice
- splicer /ˈsplaɪsə(r)/ Thiết bị để nối hai đoạn băng từ.
- splices Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splice
- splicing /ˈsplɑɪsin/ Sự nối; ghép nối.
- spline /ˈsplɑɪn/ Chốt trục (ở bánh xe.
- splined /ˈsplɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splint
- splining /ˈsplɪnɪŋ/ Sự cắt rãnh then.
- splint /splɪnt/ Thanh nẹp.
- splinted Quá khứ và phân từ quá khứ của splint
- splintered /splˈɪntəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splinter
- splintering /ˈsplɪntɜːin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splinter.
- splinters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splinter
- splintery /ˈsplɪntɜːi/ Có mảnh vụn.
- splinting /splˈɪntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splint.
- splints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splint
- splipy slippery.
- spliting Rất nhức.
- splittable /ˈsplɪtəbəl/ Tách được.
- splitter /ˈsplɪtɜː/ Người tách ra, người chia rẽ.
- splittism /ˈsplɪtɪz(ə)m/ Chủ nghĩ bè phái, chủ nghĩa chia rẽ.
- splodge /splɒdʒ/ Vết bẩn, dấu.
- splosh /splɒʃ/ Lượng nước đổ xuống, lượng nước hắt xuống.
- splotch /splɒdʒ/ Vết bẩn, dấu.
- splotched /splɒdʒd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splotch
- splotches /splˈɒtʃɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splotch
- splotching /splɒdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splotch.
- splotchy Có vết bẩn, có dấu.
- splurge /splɜːdʒ/ Sự phô trương rầm rộ; sự loè người; sự cố gắng để phô trương.
- splurged Quá khứ và phân từ quá khứ của splurge
- splurges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splurge
- splurging /splˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splurge.
- splutter /ˈsplʌtə(r)/ Sự thổi phì phì, sự thổi phù phù.
- spluttered /splˈʌtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của splutter
- splutterer /ˈsplətɜːɜː/ người nói lắp bắp, người nói ấp úng.
- spluttering /ˈsplʌtərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của splutter.
- splutters Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của splutter
- spode /ˈspoʊd/ Đồ sứ tinh xảo.
- spodumene /ˈspɑːdʒəˌmin/ Spođumen.
- spoffish /ˈspɔːˈfɪʃf/ Lăng xăng, nhắng nhít.
- spoiler /ˈspɔɪlə(r)/ người làm hư, người làm hỏng.
- spoiling Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spoil.
- spoilsman /ˈspɔɪəlzmən/ Người ủng hộ để kiếm chức vị.
- spoilsport Người phá bĩnh, người phá đám.
- spokeshave /ˈspoʊkˌʃeɪv/ Cái bào khum.
- spokeshaves Số nhiều của spokeshave
- spokesperson /ˈspəʊkspɜːsn/ Người nói hoặc được chọn để nói; người phát ngôn.
- spokeswoman /ˈspoʊˌkswʊmən/ Nữ phát ngôn.
- spokewise /ˈspəʊˌkweaɪz/ Xoè ra, toả tròn ra.
- spoliate /ˈspoʊliˌeɪt/ Cướp đoạt; cướp phá.
- spoliator /ˈspoʊliˌeɪtɜː/ Người cướp đoạt.
- spoliatory /ˈspɑːləˌtɔːri/ Có tính chất cướp đoạt; có tính chất cướp phá.
- spondaic /ˈspɑːnˌdɑːk/ âm tiết xponđê.
- spondaical /ˈspɑːndətɪk/ Bộ thơ gồm hai âm tiết dài hay có trọng âm.
- spondee /ˈspɒndiː/ Âm tiết xponđê.
- spondilus Đốt sống.
- spondulicks /spɒnˈduːlɪks/ , tiền, xìn.
- spondyl /ˈspɑːndli/ Đốt sống.
- spondyle /ˈspɑːnˌdaɪl/ Đốt sống.
- spondylitis /ˌspɑːndəˈlɑɪtəs/ Viêm đốt sống.
- spondyloarthropathies /ˌspɑːndiːˌlɔːrθəˈpeɪdiːəz/ Số nhiều của spondyloarthropathy
- spondyloarthropathy Bệnh khớp cột sống.
- spondylotherapeutics /ˌspɑːndiːəʊˌluːtəəʊˈfiːəts/ Cách chữa đốt sống.
- spondylotherapy /ˌspɑːndəˈlɑːtəəfi/ Xem spondylotherapeutics
- spondylous /ˈspɑːndələs/ Có đốt sống.
- sponged Quá khứ và phân từ quá khứ của sponge
- spongeous /ˈspʌndʒəs/ Xốp; nhiều lỗ hổng.
- sponges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sponge
- spongiform /ˈspʌndʒɪfɔːm/ Giống bọt biển.
- spongin /ˈspəndʒən/ Chất xốp.
- sponginess /ˈspʌndʒinəs/ Tính mềm xốp; tính hút nước.
- sponging /ˈspəndʒin/ hiện tại phân từ của sponge
- spongioblast /ˈspɑːndʒəbələst/ Nguyên bào chất xốp.
- spongy /ˈspʌndʒi/ Như bọt biển; mềm xốp, hút nước.
- sponsion /ˈspɑːnsiːən/ Sự đảm bảo, sự cam kết, sự cam đoan.
- sponson /ˈspɑːntsən/ Cánh sườn.
- sponsorial /ˌspɑːnsəˈaɪəl/ Đỡ đầu.
- sponsors Số nhiều của sponsor
- spontaneousness /spɑːnˈteɪniəsnəs/ Tính tự động, tính tự ý.
- spontoon /spɑːnˈtuːn/ Cái thương, cái giáo.
- spontoons Số nhiều của spontoon
- spoof /spuːf/ Sự lừa gạt, sự lừa phỉnh, sự đánh lừa.
- spoofed /spˈuːft/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spoof
- spoofer /ˈspuːfə/ Kẻ đánh lừa, kẻ bịp.
- spoofing /spuːfɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spoof.
- spoofs /spˈuːfs/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoof
- spook /spuːk/ Ma quỷ.
- spookier /spˈuːkɪə/ so sánh hơn của spooky
- spookiest /spˈuːkɪəst/ so sánh nhất của spooky
- spookiness /ˈspuːkinəs/ Tình trạng gợi lên sự sợ hãi, sự làm cho hoảng sợ; tính chất như ma q…
- spookish /ˈspuːˌkɪʃ/ có ma quỷ; như ma quỷ.
- spooky /ˈspuːki/ có ma quỷ; như ma quỷ.
- spool /spuːl/ Ống chỉ, ống cuộn, cái vòng.
- spooled /spˈuːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spool
- spooler /ˈspuːlɜː/ Một chương trình thường nằm trong số những trình tiện ích của hệ điều…
- spooling /ˈspuːlin/ hiện tại phân từ của spool
- spools /spˈuːlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spool
- spoonbeak Có thìa.
- spooned /spˈuːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spoon
- spooner /ˈspunər/ Người nói ngọng.
- spoonerism /ˈspuːnərɪzəm/ Phép nói lái, phép nói trại.
- spooney /ˈspuːni/ Khờ dại, quỷnh.
- spoonily /spˈuːnili/ Khờ dại, quỷnh.
- spooniness /spˈuːninəs/ Sự khờ dại, sự dại dột.
- spooning /spˈuːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spoon.
- spoons /spuːnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoon
- spoony /spˈuːni/ Khờ dại, quỷnh.