Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 49/72
- spoor /spʊə(r)/ Dấu đi, vết chân; hơi.
- spoored /spʊə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spoor
- spooring /spʊə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spoor.
- spoors /spʊə(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spoor
- sporadical /spəˈædɪkəl/ Rời rạc, lác đác.
- sporadically /spəˈrædɪkəlli/ Rời rạc, lác đác.
- sporadicalness /spəˈædɪkəlnəs/ Tính chất rời rạc, tính chất lác đác.
- sporangia /spəˈændʒiːə/ Túi bao tử.
- sporangial /spəˈændʒəl/ Thuộc túi bào tử.
- sporangium /spəˈrændʒiəm/ Túi bao tử.
- sporeling /ˈspɔːrəlɪŋ/ Bào tử con.
- sporicide /ˈspɔːrəˌsaɪd/ Thuốc diệt bào tử.
- sporiferous /spəˈɪfəəs/ Có bào tử, mang bào tử.
- sporification /ˌspɔːrɪfəˈkeɪʃən/ Sự hình thành bào tử.
- sporogenesis /ˌspɔrəˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh bào tử.
- sporogenous /spəˈəʊɡnəsəs/ Sinh bào tử.
- sporophyl /ˈspɔːrfəl/ Lá bào tử.
- sporophyll /ˈspɔːˌrfɪl/ Lá bào tử.
- sporophyte /ˈspɔːˌrfaɪt/ Thể bào tử.
- sporozoan /ˌspɔrəˈzoʊən/ Trùng bào tử.
- sporran /ˈspɒrən/ Túi da.
- sportful /ˈspɔːˌrtfəl/ Vui đùa, nô đùa, vui vẻ.
- sportily /ˈspɔrtili/ Ham mê thể thao, giỏi về thể thao.
- sportiness /ˈspɔrtinəs/ Tính chất thể thao; tính thích thể thao.
- sporting /ˈspɔːtɪŋ/ Thể thao; thích thể thao.
- sportive /ˈspɔrtɪv/ Vui tính, hay đùa cợt.
- sportiveness /ˈspɔrtɪvnəs/ Tính chất vui đùa, tính chất đùa cợt.
- sportscast /ˈspɔːtskɑːst/ Buổi phát thanh hoặc truyền hình tin tức thể thao hoặc cuộc thi đấu t…
- sportscaster /ˈspɔːtskɑːstə(r)/ Bình luận viên thể thao trong các chương trình phát thanh hoặc truyền…
- sportsmanship /ˈspɔːtsmənʃɪp/ Tinh thần thể thao.
- sportswear /ˈspɔːtsweə(r)/ Quần áo thể thao.
- sportswoman /ˈspɔːˌrstwɑːmən/ Người đàn bà thích thể thao, người đàn bà chơi thể thao.
- sporty /ˈspɔrti/ Thể thao, có tính chất thể thao.
- sporulate /ˈspɔrjəˌleɪt/ Hình thành bào tử.
- sporulation /ˌspɔrjəˈleɪʃən/ Sự hình thành bào tử.
- sporule /ˈspɔːrəl/ Bào tử, bào tử nhỏ.
- spotcast Buổi phát thanh, truyền hình tin tức thể thao, cuộc thi đấu thể thao.
- spotcaster Người bình luận thể thao.
- spotlessly /ˈspɑːtləsli/ Không có đốm, không một vết nhơ; sạch sẽ, tinh tươm.
- spotlessness /ˈspɑːtləsnəs/ Tính chất sạch sẽ, tính chất tinh tươm.
- spotlighting /ˈspɑːtˌlɑɪtin/ Sự chiếu sáng bằng đèn chiếu.
- spots /spɑts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spot
- spotted /ˈspɒtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spot
- spotter /ˈspɑːtɜː/ Người chuyên phát hiện mục tiêu.
- spottily /ˈspɑːtili/ Có đốm; lốm đốm.
- spottiness /ˈspɑːtinəs/ Sự lốm đốm, sự có nhiều đốm.
- spotting /ˈspɑːttin/ Sự định tâm.
- spotty /ˈspɑːti/ Có đốm, lốm đốm.
- spousal /ˈspaʊzl/ Hôn nhân; vợ chồng.
- spousals /ˈspaʊzlz/ Hôn lễ.
- spouted /spˈaʊtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của spout
- spouter /ˈspɑʊtɜː/ Người bình thơ; người yêu thơ.
- spoutless /ˈspaʊtləs/ Không có vòi.
- spouts /spˈaʊts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spout
- sprachbund /ˈsprɑːkbʊnd/ Vùng ngôn ngữ hỗn hợp, liên hợp ngôn ngữ: một nhóm ngôn ngữ trở nên t…
- sprachbunds /ˈsprɑːkbʊndz/ Số nhiều của sprachbund
- sprachgefuhl /ˈsprækshˌjuːɡəl/ Sự nhạy cảm đối với ngôn ngữ đã được xác lập; ngữ cảm.
- spraddle /ˈsprædəl/ Giạng chân.
- sprag /ˈspræɡ/ Miếng gỗ chèn xe.
- sprained /sprˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sprain
- spraining Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sprain.
- sprains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sprain
- sprainting Cách viết khác : spraints.
- spraints /ˈspreɪnts/ Phân rái cá.
- sprang /spræŋ/ Sự nhảy; cái nhảy.
- sprat /spræt/ Cá trích cơm.
- spratter /ˈsprætə/ Người đi câu cá trích cơm, người đi đánh cá trích cơm.
- sprawled /sprɔːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sprawl
- sprawling /ˈsprɔːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sprawl.
- sprawls Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sprawl
- sprayboard /ˈspreɪbwəd/ Tấm chắn nước toé.
- sprayer /ˈspreɪə(r)/ Người phun.
- sprayey /ˈspreɪ/ Có nhiều cành nhỏ.
- spreader /ˈspredə(r)/ Người trải ra, người căng.
- spreaders Số nhiều của spreader
- spree /spriː/ Cuộc vui chơi miệt mài; sự chè chén lu bù, sự ăn uống lu bù.
- spreed /ˈspriːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spree
- spreeing /spriːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spree.
- sprees /sprˈiːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spree
- spriggy /ˈsprɪɡi/ Có nhiều cành con.
- spright /spraɪt/ Xem sprite
- sprightful /ˈsprɑɪtfəl/ Hoạt bát; vui vẻ.
- sprightliness /ˈspraɪtlinəs/ Sự vui vẻ.
- springal /ˈsprɪŋɡəl/ Thiếu niên.
- springald /ˈsprɪŋəld/ Thiếu niên.
- springbok /ˈsprɪŋbɒk/ Linh dương Nam phi.
- springe /ˈsprɪndʒ/ Cái thòng lọng, cái bẫy.
- springer /ˈsprɪŋɜː/ Người nhảy.
- springers Số nhiều của springer
- springhead /ˈsprɪŋˌhɛd/ Nguồn, ngọn nguồn.
- springheels /ˈsprɪŋɡhiz/ Số nhiều của springheel
- springily /ˈsprɪŋili/ Dễ co dãn, đàn hồi.
- springiness /ˈsprɪŋinəs/ Tính co dãn, tính đàn hồi.
- springing /ˈsprɪŋin/ Sự đàn hồi.
- springless /ˈsprɪŋɡləs/ Không có lò xo.
- springlet /ˈsprɪŋɡəlt/ Suối nhỏ.
- springlike /ˈsprɪŋˌlɑɪk/ Như mùa xuân.
- springline /ˈsprɪŋˌɡlaɪn/ Đường nối liền hai điểm đối nhau khi cái vòm bắt đầu vươn lên.
- springtail /ˈsprɪŋˌteɪl/ Bọ đuôi bật.
- springtide /ˈsprɪˌŋtaɪd/ Mùa xuân.
- springwood /ˈsprɪŋˌwʊd/ Gỗ mùa xuân.
- sprinkled Quá khứ và phân từ quá khứ của sprinkle
- sprinklered /ˈsprɪŋklɜːd/ Có hệ thống tưới nước tự động.
- sprinkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sprinkle
- sprinted /sprˈɪntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sprint
- sprints Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sprint
- sprit /ˈsprɪt/ Sào căng buồm.
- spritsail /ˈsprɪtˌseɪl/ Buồm căng chéo.
- spritzig /ˈsprɪtsɪz/ Sủi bọt.
- sprocket /ˈsprɑːkət/ Răng đĩa xích, răng bánh xích.
- sprog /sprɒɡ/ Đứa trẻ.
- sprouted /sprˈaʊtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sprout
- sprouts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sprout
- spruce /spruːs/ Cây vân sam.
- spruced Quá khứ và phân từ quá khứ của spruce
- sprucely /ˈspruːsli/ Chải chuốt; lịch sự.
- spruceness /ˈspruːsnəs/ Sự chải chuốt, sự diêm dúa, sự bảnh bao.
- sprucer /ˈspruːsɜː/ Người nói trạng, nói dối để gây cười.
- spruces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spruce
- sprucing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spruce.
- sprue /ˈspruː/ Rãnh rót.
- sprueing /ˈspruːɪŋ/ Sự tháo phễu rót.
- spruik /spruːk/ Diễn thuyết trước công chúng.
- spruiker /[ˈspruːkə]/ Người diễn thuyết trước công chúng.
- spruing /ˈspruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spruce.
- spruit /spreɪt/ Mương nhỏ.
- sprung /sprʌŋ/ Sự nhảy; cái nhảy.
- spry /spraɪ/ Nhanh nhẹn, hoạt bát.
- spryly /ˈsprɑɪli/ Nhanh nhẹn, hoạt bát; sinh động, linh hoạt.
- spryness /ˈsprɑɪnəs/ Sự nhanh nhẹn, sự hoạt bát; sự sinh động, sự linh hoạt.
- spt /ˈspiːˈtiː/ Thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn.
- spud /spʌd/ Cái thuồng giãy cỏ.
- spudder /ˈspʌdə/ Gậy nạy vỏ.
- spudding /ˈspəddin/ Sự khoan dập.
- spuddle /ˈspʌdəl/ Đào, xới.
- spuddy /ˈspʌdi/ Mập lùn.
- spue /ˈspwiː/ Spew.
- spume /spjuːm/ Bọt.
- spumed /ˈspʌmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spume
- spumes /spjˈuːmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spume
- spumescence /ˌspuːˈmesəns/ Sự có bọt; sự nổi bọt.
- spumescent /ˈspuːzmənst/ Có bọt, đầy bọt; nổi bọt.
- spuminess /ˈspjuːminəs/ Sự có bọt; sự nổi bọt.
- spuming /ˈspʌmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spume.
- spumous /ˈspjuːməs/ Có bọt, đầy bọt; nổi bọt.
- spumy /ˈspjuːmi/ Có bọt, đầy bọt; nổi bọt.
- spunge /ˈspʌndʒ/ sponge.
- spunk /spʌŋk/ Sự gan dạ.
- spunked /spʌŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spunk
- spunking /spʌŋkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spunk.