Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 43/72
- sooted /ˈsʊtəd/ Bị phủ muội than; bồ hóng.
- sooterkin /ˈsuːtəˌkɪn/ Kế hoạch chết non, kế hoạch chết yểu.
- sooth /ˈsuːθ/ Sự thật.
- soothed Quá khứ và phân từ quá khứ của soothe
- soother /ˈsuːðə(r)/ Người làm giảm đau.
- soothes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soothe
- soothfast /ˈsuːθˌfæst/ Thật, trung thực.
- soothfastly /ˈsuːθˌfæstli/ Trung thành; trung thực.
- soothfastness /ˈsuːθˌfæstnəs/ .
- soothing /suːðɪŋ/ Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu.
- soothingly /ˈsuːðinli/ Dịu dàng.
- soothly /ˈsuːθli/ Chân thực; xác thực.
- soothsay /ˈsuθˌseɪ/ Tiên đoán các sự kiện trong tương lai; bói.
- soothsaying /ˌseɪɪŋ/ Sự bói toán.
- sootily /ˈsʊtili/ Xem sooty
- sootiness /ˈsʊtinəs/ Màu đen bồ hóng, tình trạng đen như bồ hóng.
- sootless /ˈsuːtˌles/ Không có bồ hóng, không có muội.
- sooty /ˈsʊti/ Đầy bồ hóng, đầy muội.
- sop /sɒp/ Mẩu bánh mì thả vào nước xúp.
- sophist /ˈsɒfɪst/ Nhà nguỵ biện.
- sophister /səˈfɪstə/ Học sinh đại học lớp trên, sinh viên lớp trên.
- sophistic /sɑːˈfɪstɪk/ Nguỵ biện.
- sophistical /səˈfɪstɪkəl/ Nguỵ biện.
- sophistically /sɑːˈfɪstɪkəlli/ Xem sophistical
- sophisticate /səˈfɪstɪkeɪt/ Dùng phép nguỵ biện.
- sophisticatedly /səˈfɪstəˌkeɪtɪd/ Xem sophisticated
- sophisticates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sophisticate
- sophisticating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sophisticate.
- sophists Số nhiều của sophist
- sophomore /ˈsɒfəmɔː(r)/ Học sinh năm thứ hai đại học.
- sophomoric /ˌsɑːfˈmɔrɪk/ Học sinh năm thứ hai đại học.
- sophora /səˈfɔːrə/ Cây hoè.
- sophy /ˈsoʊfi/ Vua Ba tư 16 và 17).
- sopor /ˈsəʊpə/ Giấc ngủ thiếp; hôn mê nhẹ.
- soporiferous /ˌsɑːpəˈrɪfərəs/ Làm ngủ say.
- soporific /ˌsɒpəˈrɪfɪk/ Gây ngủ.
- soporifically /səˈpɔːrəfəkəlli/ Gây ngủ.
- sopped /sɒpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sop
- soppily /ˈsɒpili/ Ẩm ướt; đẫm nước, sũng nước.
- soppiness /ˈsɑːpinəs/ Tính chất ẩm ướt; tính chất đẫm nước, tính chất sũng nước.
- soprani /səˈprɑːni/ Giọng nữ cao.
- sopranist /ˈsɑːprənəst/ Người hát giọng nữ cao soprano).
- sopranists Số nhiều của sopranist
- sops /sˈɒps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sop
- sora /ˈsɔrə/ Gà nước xora sora rail).
- sorachi /sɔːˈrɑːtʃi/ Một phó tỉnh của Hokkaidō, Nhật Bản.
- sorb /ˈsɔrb/ Cây thanh lương trà.
- sorbate /ˈsɔrˌbeɪt/ Socbat.
- sorbefacient /ˌsɔːrbəˈfæsətənt/ Gây hút thu.
- sorbent /ˈsɔrbənt/ Chất hấp thụ.
- sorbic /ˈsɔːrbɪk/ Xobic.
- sorbitol /ˈsɔrbəˌtɔl/ Socbitol.
- sorbtion Sự hấp thụ, sự hút.
- sorcererous Thuộc ma thuật; yêu ma.
- sorcerers Số nhiều của sorcerer
- sorceress /ˈsɔːsərəs/ Mụ phù thuỷ.
- sorceresses /ˈsɔːsərəsɪz/ Số nhiều của sorceress
- sorceries /ˈsɔːsəriz/ Số nhiều của sorcery
- sordid /ˈsɔːdɪd/ Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
- sordidly /ˈsɔrdədli/ Xem sordid
- sordidness /ˈsɔrdədnəs/ Tính bẩn thỉu; sự nhớp nhúa.
- sordine /sɔːrˈdiːn/ Cái chặn tiếng.
- sordino /sɔrˈdiˌnoʊ/ Cái chặn tiếng; làm giảm âm rung.
- soredial /səˈeɪdiːəl/ Chồi ổ; vảy phát tán bào tử.
- soredium /səˈeɪdiːəm/ Chồi ổ; vảy phát tán bào tử.
- sorehead /ˈsɔrˌhɛd/ , người hay cáu bẳn.
- sorel /ˈsɔrəl/ Hươu đực 3 tuổi sorrel).
- sorely /ˈsɔrli/ Đau đớn.
- sorenesses /ˈsɔrnəsɪz/ Số nhiều của soreness
- sorghum /ˈsɔːɡəm/ Cây lúa miến.
- sorgo /ˈsɔrˌɡoʊ/ Cây lúa miến.
- sori /ˈsɔːri/ Ổ túi bao tử.
- soricine /ˈsɔːrəˌsiːn/ Họ chuột chù.
- sorites /səˈrɑɪ(ˌ)tiz/ Luận ba đoạn dây chuyền.
- soritical /səˈɪtɪkəl/ Luận ba đoạn dây chuyền.
- sorn /sɔːn/ Ăn chực nằm chờ.
- sorner /ˈsɔːnə/ Người ăn chực nằm chờ.
- soroptimist /səˈrɒptɪmɪst/ Hội viên liên đoàn quốc tế các câu lạc bộ phụ nữ.
- sororate /səˈrɔrət/ Tục lấy chị hoặc em vợ.
- sororicide /sɔːrˈɔːrɪsˌaɪd/ Hành động giết chị em gái.
- sorosis /səˈəʊsəs/ Loại quả dâu.
- sorption /ˈsɔrpʃən/ Sự hút thấm bề mặt.
- sorra /ˈsɔːrə/ , không, không bao giờ.
- sorrel /ˈsɒrəl/ Có màu nâu đỏ.
- sorrily /ˈsɑːrili/ Xem sory
- sorriness /ˈsɑːrinəs/ Tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.
- sorrowed /ˈsɒrəʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sorrow
- sorrower /ˈsɑːrˌoʊɜː/ Người sầu não, người buồn phiền; người đau khổ.
- sorrowfully /ˈsɑːrəfəliː/ Cảm thấy buồn rầu, tỏ ra buồn rầu, gây nên sự buồn rầu; buồn phiền, â…
- sorrowfulness /ˈsɔːroʊˌflaʊnz/ Tính chất buồn rầu, tính chất buồn phiền, tính chất âu sầu; tính chất…
- sorrowing /ˈsɑːrˌoʊin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sorrow.
- sortable /ˈsɔrtəbəl/ Có thể lựa chọn ra được, có thể phân loại.
- sorted /ˈsɔːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sort
- sorter /ˈsɔrtɜː/ Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.
- sortilege /ˈsɔrtəlɪdʒ/ Sự bói thẻ, sự xin xăm.
- sortition /sɔrˈtɪʃən/ Sự rút thăm, sự bắt thăm.
- sorts /sɔrts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sort
- sorus /ˈsɔrəs/ Ổ túi bao tử.
- sos /ˌes əʊ ˈes/ Số nhiều của so
- sosalist Người của hiệp hội tôn giáo.
- sot /ˈsɑːt/ Người nghiện rượu bí tỉ.
- sotelo /soʊˈtɛˌloʊ/ Tên một họ từ tiếng Tây Ban Nha
- soteriologic /ˌsəʊtəiːˈɑːlədʒɪk/ Thần học về Chúa Giê-su cứu thế.
- soteriological /səʊtɪərɪə(ʊ)ˈlɒdʒɪk(ə)l/ Xem soteriological
- soteriology /soʊˌtɪriˈɑːlədʒi/ Thần học về Chúa Giê-su cứu thế.
- sothic /ˈsɒθɪk/ chòm sao Thiên lang.
- sottish /ˈsɑːtɪʃ/ Nghiện rượu bí tỉ.
- sottishness /ˈsɑːtɪʃnəs/ Sự nghiện rượu bí tỉ.
- sou /suː/ Đồng xu.
- soubisse Xốt có hành tây.
- soubrette /suːˈbrɛt/ Cô nhài, cô hầu.
- soubriquet /ˈsuːbrɪkeɪ/ Xem sobriquet
- soucar /ˈsaʊˌkɑːr/ Chủ ngân hàng người Hin-đu.
- souchong /ˈsuːˌtʃɔŋ/ Chè tiêu chủng.
- souffle /suˈfleɪ/ Tiếng thổi.
- sough /saʊ/ Tiếng rì rào, tiếng xào xạc, tiếng vi vu.
- soughed /saʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sough
- soughing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sough.
- soughs /saʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sough
- sought /sɔːt/ Tìm, đi tìm, tìm kiếm, cố tìm cho được.
- souk /suːk/ Khu chợ ở các nước Hồi giáo.
- soulful /ˈsəʊlfl/ Đầy tâm hồn, đầy tình cảm; làm xúc động, làm xúc cảm.
- soulfully /ˈsoʊlfəlli/ Biểu lộ cảm xúc sâu sắc, tác động đến cảm xúc một cách sâu sắc, có hồ…
- soulfulness /ˈsəʊlflnəs/ Tính chất đầy tâm hồn, tính chất tình cảm; khả năng làm xúc động.
- soulfuls Số nhiều của soulful
- soulless /ˈsəʊlləs/ Không có tâm hồn.
- soullessly /ˈsoʊlləsli/ Không có tâm hồn; không có những cảm xúc cao cả hơn, không có những c…
- soullessness /ˈsoʊlləsnəs/ Sự thiếu tâm hồn.
- soulsful Số nhiều của soulful
- sounded /ˈsaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sound
- sounder /ˈsɑʊndɜː/ Máy phát âm.
- soundless /ˈsaʊndləs/ Không kêu, câm.
- soundness /saʊndnəs/ Tính lành mạnh.
- sounds /saʊnz/ Số nhiều của sound
- souped /sˈuːpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của soup
- souping /sˈuːpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của soup.
- soups /sˈuːps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của soup
- soupson Chút ít, dấu vết.
- soupspoon /ˈsuːpˌspuːn/ Thìa xúp.
- soupy /ˈsuːpi/ Như xúp, lõng bõng như canh.
- sourdine /sʊəˈdiːn/ Cái chặn tiếng.
- sourdough /ˈsaʊədəʊ/ [[|]] bột nhào chua.
- soured /sˈaʊəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sour
- souring /sˈaʊərɪŋ/ hiện tại phân từ của sour
- sourish /ˈsɑʊəˌrɪʃ/ Hơi chua, nhơn nhớt chua.
- sourly /ˈsɑʊərli/ Xem sour
- sournesses /ˈsɑʊərnəsɪz/ Số nhiều của sourness
- sourpuss /ˈsaʊəpʊs/ Người bẳn tính; người quạu cọ.
- sours /sˈaʊəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sour
- soursop /ˈsɑʊərˌsɑːp/ Cây mãng cầu xiêm.