Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 44/72
- souschef Phó đầu bếp ở khách sạn.
- souse /saʊs/ Món giầm muối.
- soused /saʊst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của souse
- souses /sˈuːzɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của souse
- sousing /sˈaʊsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của souse.
- soutache /suːˈtæʃ/ Dải trang trí.
- soutane /suːˈtɑːn/ Áo xutan, áo ngoài.
- souteneur /ˌsaʊtəˈnɪr/ Kẻ sống bám vào gái đĩ, kẻ đi đĩ bao.
- souter /ˈsuːtɜː/ Thợ đóng giày, thợ chữa giày.
- souterrain /sˈaʊtɪrˌeɪn/ Đường đi dưới đất thời tiền sử.
- southeastward /sɑʊθˈistwɜːd/ Về phía đông nam.
- southeastwards /sˈaʊθiːstwədz/ Về phía đông nam.
- souther /ˈsaʊðə/ Gió nam; cơn bão từ phía nam lại.
- southern /ˈsʌðən/ Người ở miền Nam.
- southerner /ˈsʌðənə(r)/ Người ở miền Nam.
- southernise /ˈsʌðənaɪz/ Xem southernize
- southernize /ˈsʌðənaɪz/ Nam phương hoá.
- southernizm Cách phát âm, từ ngữ miền Nam nước Mỹ.
- southernmost /ˈsʌðənməʊst/ Cực nam.
- southernwood /ˈsəðɜːnˌwʊd/ Cây ngải bụi.
- southland /ˈsɑʊθˌlænd/ Miền nam.
- southron /ˈsəðrən/ ,, guội người Anh.
- southwardly /ˈsaʊθwədli/ Nam.
- southwards /ˈsaʊθwədz/ Hướng nam.
- southwester /sɑʊθwɛstɜː/ Gió tây nam.
- souwester /ˈsaʊˌwestə/ Mũ không thấm nước có vành rộng ở phía sau để bảo vệ cổ.
- sovereignly /ˈsɒvrɪnli/ Xem sovereign
- sovereigns Số nhiều của sovereign
- sovietisation /ˌsəʊviːɪtsiːˈeɪʃən/ Sự xô viết hoá.
- sovietise /ˈsəʊviətaɪz/ Xô viết hoá.
- sovietism /ˈsoʊviˌɛtˌɪzəm/ Chủ nghĩa xô viết; cộng sản.
- sovietization /ˌsɒvjətaɪˈzeɪʃən/ Sự Xô viết hoá.
- sovietize /ˈsoʊviˌɛˌtɑɪz/ Xô viết hoá.
- sovkhoz /sɑːfˈkɔz/ Nông trường quốc doanh.
- sowback /ˈsəʊˌbæk/ Cồn cát thấp.
- sowbelly /ˈsɑʊˌbɛli/ Thịt lợn muối.
- sowbread /ˈsəʊbriːd/ Cây anh thảo.
- sowcar /ˈsəʊkə/ Chủ ngân hàng người Hin-đu.
- sowdrunk Say bí tỉ.
- sowed /səʊd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sow
- sower /ˈsəʊə(r)/ Người gieo hạt.
- sowing /ˈsoʊɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sow.
- sowkar Chủ ngân hàng người Hin-đu.
- sown /səʊn/ Gieo.
- sows /ˈsoʊz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sow
- sox /sɑks/ Bít tất.
- soya /ˈsɔɪə/ Đậu tương, đậu nành.
- sozzled /ˈsɒzld/ Say bí tỉ.
- sp /ˈspiː/ Chính tả.
- spa /spɑː/ Suối khoáng.
- spacecraft /ˈspeɪskrɑːft/ Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.
- spaceful /ˈspeɪsfəl/ Rộng rãi.
- spaceless /ˈspeɪsləs/ Không có giới hạn, không có bờ bến, vô biên.
- spaceman /ˈspeɪsmæn/ Nhà du hành vũ trụ.
- spacemark Ký hiệu (.
- spacemedicine Y học trong du hành vũ trụ.
- spaceport /ˈspeɪsˌpɔrt/ Sân bay vũ trụ.
- spacer /ˈspeɪsɜː/ Space-bar.
- spaces /ˈspeɪsɪz/ Số nhiều của space
- spaceship /ˈspeɪsʃɪp/ Tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ.
- spaceships Số nhiều của spaceship
- spacewalk /ˈspeɪswɔːk/ Cuộc đi bộ trong không gian; sự chuyển động trong không gian bên ngoà…
- spacewalking /spˈeɪswɔːkɪŋ/ Xem space-walk
- spacewards /ˈspeɪˌswɑːrdz/ Về phía không gian.
- spacewoman /ˈspeɪswʊmən/ Nữ du hành vũ trụ.
- spacial /spˈæʃəl/ Xem space
- spacings Số nhiều của spacing
- spaciously /ˈspeɪʃəsli/ Rộng rãi; có được nhiều chỗ, kiếm được nhiều chỗ.
- spaciousness /ˈspeɪʃəsnəs/ Tính rộng lớn, tính rộng rãi.
- spaded /spˈeɪdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spade
- spadeful /ˈspeɪdfʊl/ Mai.
- spader /ˈspeɪdɜː/ Người đào mai, người đào thuổng.
- spades /speɪdz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spade
- spadesman /ˈspeɪdzˌmæn/ Người đào mai.
- spadework /ˈspeɪdwɜːk/ Việc đào bằng mai.
- spadger /ˈspædʒɪr/ Chim sẻ.
- spadiceous /spəˈdɪʃiəs/ Có bông mo; thuộc loại có bông mo.
- spadices /ˈspædɪks/ Bông mo.
- spadicose /ˈspædəˌkəʊs/ Có bông mo; thuộc loại có bông mo.
- spadille /spəˈdɪl/ Con át pích.
- spading /ˈspeɪdin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spade.
- spadix /ˈspeɪdɪks/ Bông mo.
- spado /ˈspɑːdəʊ/ Người không có khả năng sinh đẻ.
- spadones /ˈspædənz/ Người không có khả năng sinh đẻ.
- spae /ˈspeɪ/ Đoán, nói trước.
- spaewife /ˈspiːˌwaɪf/ Bà thầy bói.
- spahee /ˈspɑːhi/ Kỵ binh Thổ nhĩ kỳ 14).
- spahi /ˈspɑːˌhi/ Kỵ binh Thổ nhĩ kỳ 14).
- spake /speɪk/ Nói.
- spalder Người đập quặng.
- spall /ˈspɔl/ Mạnh vụn, mảnh.
- spallation /spɔˈleɪʃən/ Sự phá vỡ.
- spallbale Có thể đập vỡ được.
- spalling /ˈspɔlin/ Sự đập vỡ; phá vỡ; nứt vỡ.
- spalpeen /spælˈpin/ Quân vô lại.
- spandrel /spˈændrəl/ Mắt cửa.
- spangle /ˈspæŋɡl/ Vàng dát, bạc dát, trang kim.
- spangled Quá khứ và phân từ quá khứ của spangle
- spangles /spˈæŋɡəlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spangle
- spangling /ˈspæŋɡəlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spangle.
- spangly /ˈspæŋɡ(ə)li/ Có trang kim.
- spaniard /ˈspænɪəd/ Người Tây ban nha.
- spaniel /ˈspænjəl/ Giống chó xpanhơn.
- spanked /spˈæŋkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spank
- spanker /ˈspæŋkɜː/ Người phát vào đít, vật phát vào đít.
- spanking /ˈspæŋkɪŋ/ Sự phát vào đít, sự đánh vào đít.
- spanks /spˈæŋks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spank
- spanless /ˈspænləs/ Không giới hạn, không bờ bến, vô biên.
- spanner /ˈspænə(r)/ Chìa vặn đai ốc.
- spanners Số nhiều của spanner
- spans /spˈænz/ Số nhiều của span
- sparable /ˈsperəbəl/ Đinh không đầu.
- spared /ˈspɛəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spare
- sparely /ˈspɛrli/ Thanh đạm.
- spareness /ˈspɛrnəs/ Tiết kiệm; để dành.
- sparerib /ˌspɛəˈrɪb/ Sườn lợn đã lọc gần hết thịt.
- spares /spˈeəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spare
- sparge /ˈspɑːrdʒ/ Vảy nước, rảy nước.
- sparger /ˈspɑːrdʒɜː/ Máy rắc.
- sparget Ống vảy nước.
- sparing /ˈspeərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spare.
- sparingly /ˈspɛrinli/ Thanh đạm, sơ sài.
- sparingness /ˈspeərɪŋnəs/ Tính chất thanh đạm, tính chất sơ sài.
- sparked /spˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spark
- sparking /ˈspɑːrkin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của spark.
- sparkish /ˈspɑːrˌkɪʃ/ Trai lơ, hay tán gái.
- sparkled Quá khứ và phân từ quá khứ của sparkle
- sparkler /ˈspɑːklə(r)/ Kim cương lấp lánh.
- sparkles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sparkle
- sparkless /ˈspɑːrkləs/ Không có tia lửa; không có tàu lửa.
- sparklet /ˈspɑːrklət/ Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.
- sparkwear Sự cháy mòn.
- sparky /ˈspɑːrki/ Sôi nổi; sinh động.
- sparling /ˈspɑrlɪŋ/ Cá ôtme.
- sparoid /ˈspeˌrɔɪd/ Cá tráp.
- sparred /spˈɑːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của spar
- sparrow /ˈspærəʊ/ Chim sẻ.
- sparry /ˈsperi/ spat; như spat.
- spars /spˈɑːz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của spar
- sparsely /ˈspɑːrsli/ Thưa thớt, rải rác, lơ thơ; rải mỏng ra.
- sparseness /spɑːsnəs/ Tính chất thưa thớt; sự ở rải rác.
- sparsity /spˈɑːsɪti/ Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.
- spartacan /ˈspɑːrtˌsækən/ Thuộc Spartacus.
- spartacism /ˈspɑːrtsəməs/ Sách lược Spartacus.
- spartan /ˈspɑːtn/ Xpác-tơ.
- spartein Spactein.
- spasmodic /spæzˈmɒdɪk/ Co thắt.
- spasmodical /spæzˈmɔːdɪkəl/ Co thắt.
- spasmodically /spæzˈmɑːdɪkəlli/ co thắt.
- spasmology /spæzˈmɑːlədʒi/ Khoa nghiên cứu co thắt.