Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 67/72
- superstrata /ˌsuːpəˈstreɪtə/ Tầng trên, vỉa trên.
- superstratum /ˈsuːpəˌstrʌmət/ Tầng trên, vỉa trên.
- superstruct /ˌsuːpə(r)ˈstrʌkt/ Xây dựng ở trên.
- superstruction /ˌsuːpəˈstrʌkʃən/ Phần ở trên, tầng ở trên.
- superstructural /ˌstrəktʃɜːəl/ Tầng ở trên.
- superstructure /ˈsuːpəstrʌktʃə(r)/ Phần ở trên, tầng ở trên.
- supersubmarine Tàu ngầm siêu đẳng.
- supersubstantial /ˌsuːpɜːsəbˈstæntʃəl/ Siêu thực thể.
- supersubtle /ˈsuːpəˌsʌbəlt/ Quá tinh vi, quá tinh tế, quá tế nhị.
- supersubtlety /ˌsuːpəskətsbəˈlɪti/ Sự quá tinh vi, sự quá tinh tế, sự quá tế nhị.
- supertanker /ˈsuːpətæŋkə(r)/ Tàu chở dầu cực lớn.
- supertax /ˈsuːpɜːˌtæks/ Thuế phụ.
- supertelluric Ở trên mặt đất.
- supertemporal /ˌsuːpəˈtempəəl/ Trên thái dương.
- supertension Điện áp rất cao.
- superterrene /ˈsuːpəˌtern/ Ở trên trái đất, ở trên mặt đất.
- superterrestrial /ˌsuːpəəˈtresəəli/ Ở trên trái đất, ở trên mặt đất.
- supertonic /ˌsuːpɜːˈtɑːnɪk/ Âm chủ trên.
- supertuberation /ˌsuːpəˌtuːbəˈeɪʃən/ Sự đâm củ con.
- supertyphoon /ˈsuːpəˌtwɪphæn/ Siêu bão.
- supervacaneous /ˌsuːpəvəˈkeɪnɪəs/ Thừa, không cần thiết.
- supervence Xảy ra không ngờ.
- supervene /ˌsuːpəˈviːn/ Xảy ra không ngờ.
- supervened Quá khứ và phân từ quá khứ của supervene
- supervenes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supervene
- supervenience /ˌsuːpəˈvɪniːəns/ Sự xảy ra bất ngờ.
- supervenient /ˌsuːpɜːˈviːnənt/ Xảy ra không ngờ.
- supervening /ˌsuːpəˈviːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supervene.
- supervention /ˌsuːpəˈvɪnʃən/ Sự xảy ra không ngờ.
- supervisors Số nhiều của supervisor
- supervisorship /ˌsuːpəˈvɪsəɪŋ/ Chức vụ giám sát.
- supervisory /ˌsuːpəˈvaɪzəri/ Giám sát.
- supinate /ˈsuːpəˌneɪt/ Lật ngửa.
- supination /ˌsuːpəˈneɪʃən/ Sự lật ngửa.
- supinator /ˈsuːpəˌneɪtɜː/ Cơ ngửa.
- supine /ˈsuːpaɪn/ Nằm ngửa.
- supinely /ˈsuːˌpɑɪnli/ Nằm ngửa.
- supineness /ˈsuːˌpɑɪnnəs/ Sự lười biếng; không chú ý; đờ đẫn.
- supped /sˈʌpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của sup
- supperless /səˈpɜːləs/ Không có cơm tối.
- supping /sˈʌpɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sup.
- supplant /səˈplɑːnt/ Hất cẳng.
- supplantation /səˌplænˈteɪʃən/ Sự thay thế.
- supplanted /səplˈæntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của supplant
- supplanter /səˈplæntɜː/ Người hất cẳng.
- supplanting /səplˈæntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supplant.
- supplants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supplant
- supplely /ˈsəpəlli/ Mềm, dễ uốn; dẻo; không cứng.
- supplemental /ˌsʌplɪˈmentri/ Bổ sung, phụ thêm vào.
- supplemented /sˈʌplɪməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của supplement
- supplements Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supplement
- suppleness /ˈsʌplnəs/ Tính mềm, tính dễ uốn.
- supplenesses /ˈsʌplnəsɪz/ Số nhiều của suppleness
- suppletion /səˈpliːʃn/ Bổ thể better is a suppletion a of good, better là một hình thái bổ t…
- suppletive /səˈpliːtɪv/ Bổ sung; bổ khuyết; phụ lục.
- suppletory /səˈplitəri/ Xem suppletive
- suppliance /ˈsəpliənts/ Sự cầu khẩn; van nài; cầu xin.
- suppliant /ˈsʌplɪkənt/ Năn nỉ, van xin, khẩn khoản.
- suppliantly /ˈsəplətəntliː/ Xem suppliant
- supplicant /ˈsəplɪkənt/ Người van xin, người năn nỉ.
- supplicate /ˈsəpləˌkeɪt/ Năn nỉ, van xin, khẩn khoản.
- supplicated Quá khứ và phân từ quá khứ của supplicate
- supplicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của supplicate
- supplicating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supplicate.
- supplicatingly /ˈsʌplɪkətɪŋli/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của supplicate.
- supplicatory /ˈsəplɪkəˌtɔri/ Năn nỉ, khẩn khoản.
- supplied /səˈplaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của supply
- supportable /səˈpɔrtəbəl/ Có thể chịu đựng được, có thể dung thứ được.
- supportably /səˈpɔːrtəbli/ Xem supportable
- supported /səˈpo(ː)rtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của support
- supporters Số nhiều của supporter
- supporting /səˈpɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của support.
- supportive /səˈpɔːtɪv/ Đem lại sự giúp đỡ, khuyến khích; thông cảm.
- supports Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của support
- supposable /səˈpoʊzəbəl/ Có thể giả thiết, có thể giả định.
- supposably /səˈpəʊzəbli/ Xem supposable
- supposal /səˈpoʊsəl/ Tưởng tượng; giả định.
- supposed /səˈpəʊzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suppose
- supposedly /səˈpəʊzɪdli/ được cho là; theo như người ta nói
- supposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suppose
- suppositional /səˌpəʊsəˈteɪʃənəl/ Có tính chất giả thuyết, có tính chất ức đoán.
- suppositionally /səˌpəʊsəˈteɪʃənəlli/ Xem suppositional
- suppositions Số nhiều của supposition
- suppositious /ˈzɪʃəs/ Giả thuyết.
- supposititious /səˌpɑːzəˈtɪʃəs/ Giả, giả mạo.
- supposititiousness /səˌpɑːzəˈtɪʃəsnəs/ Tính giả mạo.
- suppository /səˈpɒzətri/ Thuốc đạn.
- suppress /səˈpres/ Chặn; triệt.
- suppressant /səˈpresnt/ Vật chỉ ngăn cản không loại trừ được.
- suppressed /səˈprɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của suppress
- suppresser /səˈpresə/ Xem suppressor
- suppresses /səprˈɛsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suppress
- suppressible /səˈpresəbəl/ Có thể đàn áp được.
- suppressing /səprˈɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suppress.
- suppressive /səprˈɛsɪv/ Có tác dụng ngăn chặn; che đậy; đàn áp.
- suppressor /səˈpresə(r)/ Người đàn áp.
- suppurate /ˈsʌpjureɪt/ Mưng mủ.
- suppurated Quá khứ và phân từ quá khứ của suppurate
- suppurates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của suppurate
- suppurating /sˈʌpjʊrˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của suppurate.
- suppuration /ˌsʌpjuˈreɪʃn/ Sự mưng mủ.
- suppurative /səˈpɜːtətɪv/ Làm mưng mủ.
- supra /ˈsuːprə/ Ở trên.
- supraclavicular /ˌs(j)uːprəkləˈvɪkjʊlə/ Trên xương đòn.
- supracostal /səˈprækəˌskɑːst/ Trên sườn.
- supraliminal /ˌsuːprəˈlɪmənəl/ Trên ngưỡng.
- supramaxillary /ˌspjuːrəmkəlˈserɪki/ hàm trên.
- supramolecular /ˌsuːprəməˈlɑːkɪɡɜː/ siêu phân tử.
- supramundane /ˌsuːprəmənˈdeɪn/ Ở ngoài thế giới.
- supranational /ˌsuːprəˈnæʃnəl/ Siêu quốc gia.
- supranationalism /ˌsuːprəˈnæməsəntliːz/ Chủ nghĩa siêu quốc gia.
- supranationalist /ˌspɜːəˈnæʃənəsənts/ Người theo chủ nghĩa siêu quốc gia.
- supranationality /ˌsuːprəˌnæsəˈteɪʃənəliː/ Tính chất siêu quốc gia.
- supraorbital /ˌsuːpɜːˈraɪəbəlt/ Trên ổ mắt.
- suprarenal /ˌsuːpɜːˈreɪnəl/ Trên thận.
- suprasegmental /ˌsuːprəseɡˈmentl/ Siêu đoạn.
- supremacies /suːˈpreməsiz/ Số nhiều của supremacy
- supremacist /suːˈpreməsɪst/ Những người ủng hộ thuyết cho rằng người da trắng là ưu việt.
- supremely /səˈprimli/ Một cách cao nhất; vô cùng; tột bậc.
- supremo /suːˈpriːməʊ/ Lãnh tụ tối cao.
- supremum /səˈpriːˌmʌm/ Cận trên đúng, suprimâm.
- sups /sˈʌps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sup
- supt /ˈsʌpt/ Sự quan.
- sura /ˈsʊrə/ Thiên Xu-ra.
- surah /ˈsʊərə/ Lụa xura, lụa chéo Ân độ.
- sural /ˈʃʊrəl/ bắp chân.
- surat /ˈsʊrət/ Vải xurat.
- surbase /ˈsɜːˌbeɪs/ Đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
- surbased /ˈsɜːbəzd/ Có đường đắp nổi ở cuối tường, cột.
- surcease /ˌsɜːˈsis/ Sự thôi, sự ngừng.
- surceased Quá khứ và phân từ quá khứ của surcease
- surceases Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surcease
- surceasing /ˈsɜːtʃəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surcease.
- surcharge /ˈsɜːtʃɑːdʒ/ Phần chất thêm, số lượng chất thêm.
- surcharged Quá khứ và phân từ quá khứ của surcharge
- surcharges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surcharge
- surcharging /sˈɜːtʃɑːdʒɪŋ/ hiện tại phân từ của surcharge
- surcingle /ˈsɜːˌsɪŋɡəl/ Đai yên.
- surcingled Quá khứ và phân từ quá khứ của surcingle
- surcingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của surcingle
- surcingling /ˈsɜːtʃɪnsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của surcingle.
- surcoat /ˈsɜːkəʊt/ Áo choàng.
- surculose /ˈsɜː(r)kjʊləʊz/ Sinh chồi bên.
- surculous Sinh chồi bên.
- surd /sɜːd/ Vô tỉ.
- surdity /ˈsɜːdəti/ Tính vô thanh.
- surefire /ˈʃʊrˈfɑɪr/ Chắc chắn thành công; có kết quả.
- sureness /ˈʃʊənəs/ Tính chắc chắn.
- surenesses /ˈʃʊənəsɪz/ Số nhiều của sureness
- sureties /ʃˈɔːrətˌiz/ Số nhiều của surety