Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 4/31
- udometer /ˌʌdəʊˈmɑːtə/ Cái đo mưa.
- udometric /ˌʌdəməˈtrɪtɪk/ Đồng hồ đo mưa; vũ lượng kế.
- udometry /ˈjuːdəˌmetri/ Phép đo mưa.
- udomograph Đồng hồ đo mưa tự ghi.
- udr /ˌjuː diː ˈɑː(r)/ Trung đoàn phòng thủ tỉnh Ulster.
- uefa /juˈeɪfə/ Liên đoàn bóng đá châu Âu.
- ufo /ˌjuː ef ˈəʊ/ Như UFO.
- uganda /(j)uˈɡɑndə/ Một quốc gia của Đông Phi. Tên chính thức: Cộng hòa Uganda.
- ugandan /juːˈɡændən/ Người Uganđa.
- ugh /ɜː/ Gớm!, tởm quá!
- ugli Loại chanh vùng Tây Ân có đốm xanh và vàng, một giống cây lai giữa bư…
- uglier so sánh hơn của ugly
- ugliest so sánh nhất của ugly
- uglification /ˌʌɡlɪfɪkˈeɪʃən/ Sự trở nên xấu.
- uglifier /ˈʌɡləˌfaɪə/ Xem uglify
- uglify /ˈəɡlɪˌfɑɪ/ Làm xấu đi.
- uglily /ˈəɡlili/ Xem ugly
- ugliness /ˈʌɡlinəs/ Tính chất xấu, tính xấu xí.
- ugrian /ˈjuːɡriən/ Người Ugrian; thuộc các dân tộc Finno-Ugric.
- ugric /ˈjuːɡrɪk/ Thuộc các ngôn ngữ người Ugrian.
- ugsome /ˈəɡsəm/ Đáng sợ; kinh tởm.
- uhf /ˌjuː eɪtʃ ˈef/ Siêu cao tần.
- uhlan /ˈuːˌlɑːn/ Kỵ binh mang thương.
- uht /ˌjuː eɪtʃ ˈtiː/ Được xử lý với nhiệt độ cực cao.
- uigur /ˈjuːɡə/ Người Duy Ngô Nhĩ.
- ukase /juːˈkeɪs/ Sắc lệnh của vua Nga.
- ukrainian /juːˈkreɪniən/ U-kren.
- ulcerate /ˈʌlsəreɪt/ Làm loét.
- ulcerated /ˈəlsəˌreɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của ulcerate
- ulcerates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ulcerate
- ulcerating /ˈʌlsəætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ulcerate.
- ulcerative /ˈʌlsərətˌɪv/ Gây loét.
- ulcered /ˈəlsɜːd/ Bị loét.
- ulcerous /ˈəlsrəs/ Loét.
- ulcerously /ˈəlsrəsli/ Xem ulcerous
- ulcerousness /ˈəlsrəsnəs/ Xem ulcerous
- ulema /ˈʊləmə/ Hiền triết Ulama.
- ulex Giống cây kim tước.
- uliginal /ˌjuːˈlaɪdʒənəl/ Mọc ở chỗ có bùn.
- uliginose /ˈjuːlədʒəˌnəʊz/ Mọc ở chỗ có bùn.
- uliginous /juːˈlɪdʒɪnəs/ Mọc ở chỗ có bùn.
- ullaged /ˈʌlɑːɡd/ Vơi.
- ullmannite /ˈʌlmənˌtaɪt/ Unmanit.
- ulmin /ˈʌlmən/ Unmin.
- ulmus Cây du.
- ulna /ˈʌlnə/ Xương trụ.
- ulnae /ˈʌlˈneɪ/ Xương trụ.
- ulnar /ˈʌlnɑː/ xương trụ.
- ulster /ˈəlstɜː/ Áo choàng untơ.
- ulsterman /ˈʌlstəmən/ Người gốc tỉnh Ulser, người ở tỉnh Ulser.
- ult /ʌlt/ Vào tháng trước.
- ulterior /ʌlˈtɪəriə(r)/ Về sau; sau, tương lai.
- ulteriorly /ˌəlˈtɪriɜːli/ Xem ulterior
- ultima /ˈəltəmə/ Âm tiết cuối.
- ultimata /ˌʌltɪˈmeɪtə/ Thư cuối, tối hậu thư.
- ultimatum /ˌʌltɪˈmeɪtəm/ Thư cuối, tối hậu thư.
- ultimetely Tới hạn.
- ultimo /ˈəltəˌmoʊ/ Tháng trước ult. ).
- ultimogeniture /ˌəltəmoʊˈdʒɛnəˌtʃʊr/ Chế độ con trai út thừa kế.
- ultracentrifugal /ˌəltrəsentrəˈfelɪbəl/ Máy siêu ly tâm.
- ultracentrifugally /ˌəltrəˌsentrəˈfɪləˌtɔː/ Bằng cách dùng máy siêu li tâm.
- ultracentrifuge /ˌəltrəsentrəˈfest/ Máy siêu ly tâm.
- ultraconservatism /ˌʌltrəkənsəˈtɑːsəvənts/ Xem ultraconservative
- ultraconservative /ˌəltrəkənˈsɜːrvətɪv/ Bảo thủ cực đoan.
- ultrafiltrate /ˌʌltrəfˈtæləˌtɔːrt/ Vật liệu siêu lọc.
- ultrafiltration /ˌəltrəfɪlˈtreɪʃən/ Sự lọc qua máy siêu lọc.
- ultrahigh /ˈʌltrəhaɪk/ siêu cao, cực cao.
- ultraism /ˈəltrəˌɪzəm/ Chủ nghĩa cực đoan; quan điểm cực đoan quá khích.
- ultraist /ˈəltrəˌɪst/ Người cực đoan, người quá khích.
- ultraliberal /ˌʌltrəˈlɪbəəl/ Tự do cực đoan.
- ultramicroscope /ˌəltrəˈmɑɪkrəˌskoʊp/ Kính siêu hiển vi.
- ultramicroscopic /ˌəldrəˌmetrəˈskɑːpɪk/ Siêu hiển vi.
- ultramicroscopy /ˌʌldrəˌmetrəˈskaɪəpəki/ Xem ultramicroscope
- ultramodernism /ˌʌltrəˈmɑːdənəz/ Xem ultramodern
- ultramodernist /ˌʌltrəˈmɑːdənts/ Xem ultramodern
- ultramodernistic /ˌʌldrəməˈtensədɪts/ Xem ultramodern
- ultramondane Ở ngoài thế giới, siêu thế giới.
- ultramontane /ˌəltrəməˈnteɪnoʊ/ Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
- ultramontanism /ˌʌltrəˈmɑːntəˌnɪzəm/ Thuyết giáo hoàng nắm quyền tuyệt đối.
- ultramontanist /ˌʌltrəˈmɑːntənts/ Bên kia núi; bên kia núi An-pơ.
- ultramundane /ˌʌltrəmˈdɑːnɪmən/ Ở ngoài trái đất; ngoài thái dương hệ.
- ultranationalism /ˌʌltrəˈnæmʃənələst/ Chủ nghĩa dân tộc cực đoan.
- ultranationalist /ˌəltrəˈnæʃənələst/ Người chủ nghĩa dân tộc cực đoan.
- ultrarelativistic /ˌʌltəˌræltɪˈsetɪkəs/ Đạt đến gần tốc độ ánh sáng.
- ultrasonic /ˌʌltrəˈsɒnɪk/ âm siêu tần, tần số cao hơn tần số âm thanh tai người nghe thấy, tức …
- ultrasonically /ˌəltrəˌsænsɪˈkɑːlə/ Xem ultrasonic
- ultrasonics /ˌəltrəˈsɑːnɪks/ Khoa học về sóng siêu âm, kỹ thuật về sóng siêu âm.
- ultrasonography /ˌəltrəsəˈnɡræfɪkliː/ Khoa chẩn đoán bằng siêu âm.
- ultraspherical /ˌʌltrəsfəˈlɪrɪkən/ Siêu cầu.
- ultraviolet /ˌʌltrəˈvaɪələt/ Cực tím, tử ngoại.
- ululant /ˈəljələnt/ Xem ululate
- ululate /ˈjuːljʊleɪt/ Tru.
- ululated Quá khứ và phân từ quá khứ của ululate
- ululates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ululate
- ululating /ˈʌljəˌleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của ululate.
- ululation /ˈjuːljʊleɪʃn/ Tiếng tru.
- ulva /ˈəlvə/ Cây rau diếp, cây diếp dại.
- ulysses /jʊˈlɪˌsiz/ Ulixơ.
- umbel /ˈəmbəl/ Tán.
- umbella /əmˈbelə/ Xem umbel
- umbellae /ˈʌmbəˌleɪ/ Xem umbella
- umbellar /ˈʌmbləə/ Hình tán.
- umbellate /ˈəmbəˌleɪt/ Hình tán.
- umbellately /ˈəmbəˌleɪtli/ Xem umbellate
- umbellifer /ˌəmˈbɛləfɜː/ Cây thuộc học cà rốt.
- umbelliferous /ˌəmbəˈlɪfərəs/ Có hoa hình tán.
- umbelliform /əmblɪˈfeləɪn/ Hình tán.
- umber /ˈʌmbə(r)/ Màu nâu đen.
- umbilical /ˌəmˈbɪlɪkəl/ rốn.
- umbilically /ˌəmˈbɪlɪkəlli/ Xem umbilical
- umbilicate /ˌəmˈbɪlɪkət/ Có rốn.
- umbilication /ˈəmˌbɪlɪkəʃən/ Xem umbilicate
- umbilici /ˌʌmˈbɪlɪki/ Danh từ số nhiều của umbilicus.
- umbilics /əmˈbɪlɪks/ Điểm rốn.
- umbilicus /ʌmˈbɪlɪkəs/ Rốn.
- umbiliform /ˌʌmˌbɪlɪˈferəm/ Có hình rốn.
- umbo /ˈəmˌboʊ/ Núm khiên.
- umbonal /ˈʌmbɑːnəl/ Xem umbo
- umbones /ˈʌmbənz/ Núm khiên.
- umbra /ˈʌmbrə/ Bóng.
- umbrae /ˈʌmbriː/ Bóng.
- umbrage /ˈʌmbrɪdʒ/ Cảm tưởng bị coi khinh, cảm tưởng bị làm nhục; sự mếch lòng.
- umbrageous /ˌəmˈbreɪdʒəs/ Có bóng cây, có bóng râm.
- umbrageously /ˌəmˈbreɪdʒəsli/ Xem umbrageous
- umbrageousness /ˌəmˈbreɪdʒəsnəs/ Xem umbrageous
- umbral /ˈʌmbrəl/ Xem umbra
- umbrellaless /ˈʌmbrəˌleɪsəz/ Xem umbrella
- umbrian /ˈəmbriən/ Người tỉnh Umbria.
- umbriferous /ʌmˈbrɪfərəs/ Có bóng mát.
- umbundu /ˌəmˈbʊnˌduː/ Tiếng Umbundu.
- umcomeliness Tính chất không đẹp, tính chất vô duyên.
- umiak /ˈuːmiˌæk/ Thuyền da.
- umpirage /ˈʌmpəˌaɪdʒ/ Sự trọng tài.
- umpire /ˈəmˌpɑɪər/ Người trọng tài, người phân xử.
- umpired Quá khứ và phân từ quá khứ của umpire
- umpires Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của umpire
- umpireship /ˈʌmpəˌʃraɪps/ Chức trọng tài.
- umpiring /ˈəmˌpɑɪrin/ hiện tại phân từ của umpire
- umpteen /ˌʌmpˈtiːn/ Khối, vô kể.
- umpteenth /ˌʌmpˈtiːnθ/ Thứ không biết bao nhiêu.
- unabashed /ˌʌnəˈbæʃt/ Không nao núng, không bối rối.
- unabashedly /ˌənəˈbæʃtli/ Xem unabashed
- unabated /ˌʌnəˈbeɪtɪd/ Không giảm sút, không yếu đi.
- unabatedly /ˌənəˈbeɪtədli/ Xem unabated
- unabating /unəˈbeɪtɪŋ/ Thường xuyên, không ngừng; liên tục.
- unabbreviated /unəˈbriːvieɪtɪd/ Không viết tắt; không tóm tắt; không rút gọn, để nguyên.
- unabetted /unəˈbɛtɪd/ Không ai xúi giục.
- unabiding /unəˈbaɪdɪŋ/ Không bền, nhất thời, không vĩnh cửu.
- unabolished /unəˈbɑlɪʃt/ Không hủy bỏ; vẫn còn hiệu lực.
- unabridged /ˌʌnəˈbrɪdʒd/ Không cô gọn, không tóm tắt; nguyên vẹn, đầy đủ.