Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/31
- uncaptured /unˈkæptʃərd/ Chưa bị bắt.
- uncareful /unˈkeəfl/ Không cẩn thận, không thận trọng.
- uncaring /ʌnˈkeərɪŋ/ Không để ý đến, không quan tâm đến, thiếu lòng trắc ẩn.
- uncarpeted /unkˈɑːpɪtɪd/ Không có thảm, không trải thảm.
- uncart /unkɑːt/ Dỡ trên xe bò xuống.
- uncase /unkeɪs/ Lấy trong hộp ra, lấy trong hòm ra.
- uncashed /unkæʃt/ Chưa chuyển thành tiền mặt.
- uncastrated /unkæsˈtreɪtɪd/ Không thiến, chưa thiến.
- uncatalogued /unkˈætəlˌɒɡd/ Chưa ghi vào mục lục.
- uncatchable /unˈkætʃəbəl/ Không thể bắt được, không thể tóm được.
- uncate /unˈkeɪt/ Có móc.
- uncategorical /unˌkætəˈɡɒrɪkl/ Không dứt khoát; không nhất quyết.
- uncaught /unkɔːt/ Không bị bắt; chưa bị bắt.
- uncaused /əˈnsaʊdz/ Không được gây ra, không được tạo ra; sẵn có.
- uncauterized /unˈkɔtɜːraɪzd/ Không dốt; chưa dốt.
- unceasing /ʌnˈsiːsɪŋ/ Không ngừng, không ngớt, không dứt, liên tục.
- unceasingness /ʌnˈsiːsɪŋnəs/ Xem unceasing
- uncelebrated /əˈnseləˌbeɪtɜː/ Không nổi tiếng.
- uncemented /unsɪmˈɛntɪd/ Không được trát xi măng.
- uncensorious /ˌənsɛnˈsɔriəs/ Không nghiêm khắc; không hay phê phán.
- uncensurable /unˈsɛntʃərəbəl/ Không thể phê bình được, không thể phê phán được.
- uncensured /unsˈɛnʃəd/ Không bị phê bình, không bị chỉ trích.
- unceremonious /ˌʌnˌserəˈməʊniəs/ Không kiểu cách, không câu nệ theo nghi thức.
- unceremoniously /ˌənˌsɛrəˈmoʊniəsli/ Không kiểu cách, không câu nệ nghi thức, không khách sáo.
- unceremoniousness /ˌənˌsɛrəˈmoʊniəsnəs/ Sự không kiểu cách, sự không câu nệ theo nghi thức.
- uncertainly /ˌənˈsɜːtənli/ Không chắc chắn.
- uncertainness /ˌənˈsɜːtənnəs/ Xem uncertain
- uncertainties /ʌnsˈɜːtəntɪz/ Số nhiều của uncertainty
- uncertificated /unsəˈtɪfɪkeɪtɪd/ Không có bằng; không được cấp giấy chứng nhận văn bằng.
- unchain /ˌənˈtʃeɪn/ Tháo xích, mở xích.
- unchainable /ənˈtʃeɪnəbəl/ Xem unchain
- unchained /ʌnˈtʃeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unchain
- unchaining /ʌnˈtʃeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unchain.
- unchains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unchain
- unchallengeable /ʌnˈtʃælɪndʒəbl/ Không thể phản đối, không thể bác bỏ.
- unchallengeably /ənˈtʃælɪnˌbeɪdʒli/ Xem unchallengeable
- unchallenged /ʌnˈtʃælɪndʒd/ Không bị phản đối, không bị bác bỏ.
- unchancy /ˈəntʃənsiː/ Rủi, không may, bất hạnh.
- unchangeability /unˌtʃeɪndʒəˈbɪləti/ Sự không thay đổi; tính chất không thay đổi.
- unchangeableness /əˈntʃædʒənəbəldz/ Tính chất không thay đổi.
- unchangeably /ənˈtʃeɪndʒbəɡli/ Xem unchangeable
- unchanged /ʌnˈtʃeɪndʒd/ Không thay đổi, như cũ, y nguyên.
- unchanging /ʌnˈtʃeɪndʒɪŋ/ Không thay đổi, không đổi.
- unchangingness /əˈntʃæŋɡɪnsɪnz/ Xem unchanging
- unchannelled /untʃˈænəld/ Không đào rãnh, không được đào kênh.
- unchaperoned /unʃˈæpərˌəʊnd/ Không có người đi kèm, không có bảo mẫu đi kèm.
- uncharacteristic /ˌʌnˌkærəktəˈrɪstɪk/ Không đặc biệt; không điển hình.
- uncharge /ˌənˈtʃɑːrdʒ/ Xử án trắng.
- uncharged /ʌntʃɑːdʒd/ Không có gánh nặng, không chở hàng.
- uncharitable /ʌnˈtʃærɪtəbl/ Không nhân đức; không từ thiện.
- uncharitableness /əˈnkæʃərəntəbəlz/ Xem uncharitable
- uncharitably /ʌnˈtʃærɪtəbli/ Nghiệt ngã, khắt khe, hà khắc, khắc nghiệt.
- uncharm /untʃɑːm/ Giải trừ ma thuật; trừ tà.
- uncharming /unˈtʃɑːmɪŋ/ Tính chất giải trừ ma thuật; sự trừ tà.
- uncharred /unˈtʃɑːd/ Không bị cháy; không bị đốt thành than.
- uncharted /ˌʌnˈtʃɑːtɪd/ Chưa khám phá, chưa biết đến.
- unchartered /ənˈtʃɑrtɜːrd/ Không có hiến chương.
- unchary /unˈtʃeəri/ Không cẩn thận, không thận trọng.
- unchaste /ʌnˈtʃeɪst/ Không trong trắng, không trinh bạch.
- unchastely /əˈntʃæstliː/ Xem unchaste
- unchastened /unˈtʃeɪsənd/ Bị làm hư hỏng.
- unchasteness /əˈnseɪksənts/ Xem unchaste
- unchastised /untʃˈɑːstaɪzd/ Không bị trừng phạt.
- unchastity /əˈntʃæstɪtiː/ Tính không trong trắng, tính không trinh bạch.
- unchastized /ənˈtʃæstɪst/ Không bị trừng phạt.
- unchauvinistic /unˌʃəʊvɪˈnɪstɪk/ Không có tính chất vô sinh.
- uncheated /unˈtʃiːtɪd/ Không bị lừa.
- uncheckable /ənˈkekəbəl/ Không thể ngăn cản được, không thể kìm hãm được.
- unchecked /ˌʌnˈtʃekt/ Không bị cản trở, không bị ngăn cản; không bị kìm hãm, không bị kiềm …
- uncheerful /ʌnˈtʃɪəfəl/ Không vui; buồn; rầu rĩ.
- unchewable /ˌənˈtʃuːəbəl/ Không nhai được.
- unchewed /ˌənˈtʃuːd/ Không bị nhai, chưa bị nhai.
- unchic /ˌənˈʃik/ Không trưng diện; không sang trọng, không lịch sự.
- unchild /untʃaɪld/ Tước đoạt tuổi thơ.
- unchildlide Không giống trẻ em, không ngây thơ.
- unchiselled /unˈtʃɪzəld/ Không đẽo gọt; không chạm trổ.
- unchivalrous /ənkəˈvɑːlɜːəs/ Không nghĩa hiệp, không hào hiệp.
- unchlorinated /ˌənˈklɔrəˌneɪtəd/ Không chứa clo; không bị clo hoá.
- unchoke /əˈntʃoʊk/ Mở, làm cho thông.
- unchristened /unkrˈɪstənd/ Không rửa tội; chưa rửa tội.
- unchristian /ˌʌnˈkrɪstʃən/ Không theo đao Cơ-đốc.
- unchristianise /ˌʌnˈkrɪstʃənaɪz/ Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.
- unchristianize /unˈkrɪstʃəˌnɑɪz/ Làm cho bỏ đạo Cơ-đốc.
- unchronicled /ˌənˈkrɑːnɪkəld/ Không được ghi.
- unchronological /ˌənˌkrɑːnəˈlɑːdʒɪkəl/ Không theo niên đại; phi niên đại.
- unchurch /əˈntʃɜːtʃ/ Rút phép thông công; khai trừ khỏi giáo hội.
- unchurched /əˈntʃɜːtʃt/ Không thuộc về một nhà thờ, không liên quan tới một nhà thờ.
- uncial /ˈəntʃəl/ Chữ ông-xi-an 4 - 8).
- unciform /ˈəntsəˌfɔrm/ Có hình móc.
- unciliated /unˈsɪliˌeɪtəd/ Không có mao.
- uncinate /ˈəntsəˌneɪt/ Có móc.
- uncinematic /ˌənˌsɪnəˈmætɪk/ Không thuộc điện ảnh.
- uncircumcised /ˌənˈsɜːkəmˌsɑɪzd/ Không bị cắt bao quy đầu.
- uncircumcision /ˌʌnsɜːrkəmˈsɪʒən/ Xem uncircumcised
- uncircumscribed /unsˈɜːkəmskrˌaɪbd/ Không giới hạn; vô hạn.
- uncircumstantial /unˌsɜːkəmˈstænʃl/ Không tường tận, không chi tiết.
- uncitral /unˈsɪˌtræl/ Viết tắt của United Nations + Commission + on + International + TRAde…
- uncivil /ˌʌnˈsɪvl/ Không lịch sự, thô bỉ, vô lễ.
- uncivilizedly /ˈsɪvəˌlɑɪzdli/ Xem uncivilized
- uncivilizedness /ˈsɪvəˌlɑɪzdnəs/ Xem uncivilized
- uncivilly /ˌənˈsɪvəlli/ Xem uncivil
- uncivilness /ˌʌnˈsɪvlnəs/ Xem uncivil
- unclad /ʌnˈklæd/ Không mặc áo quần.
- unclaimed /ˌʌnˈkleɪmd/ Không bị đòi hỏi; không bị yêu sách.
- unclamp /ʌnˈklamp/ Nới kẹp; mở kẹp, tháo kẹp.
- unclamped /unklæmpt/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unclamp
- unclamping /unˈklæmpin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unclamp
- unclamps Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của unclamp
- unclarified /ˌənˈklɛrəˌfɑɪəd/ Không được làm trong, không được gạn lọc.
- unclarity /əˈnklerətiː/ Tính không sáng rõ.
- unclasp /əˈnklæsp/ Mở móc, tháo móc.
- unclasped /unklæspt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unclasp
- unclasping /unklˈɑːspɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unclasp.
- unclasps Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unclasp
- unclassed /unklˈɑːst/ Không được xếp vào một lớp nào, không được xếp vào một nhóm nào.
- unclassical /əˈnklæsɪkəl/ Không kinh điển.
- unclassifiable /ʌnˈklæsɪfaɪəbəl/ Không thể phân loại được.
- unclassified /ʌnˈklæsɪfaɪd/ Chưa được phân loại.
- uncleanable /unˈklinəbəl/ Không thể chùi sạch được, không thể rửa sạch, không thể tẩy sạch.
- uncleanliness /əˈnkleniːəlnzɪz/ Sự bẩn thỉu, sự nhơ nhuốc.
- uncleanlinesses Số nhiều của uncleanliness
- uncleanly /ʌnˈklɛnli/ Bẩn thỉu; nhơ nhuốc.
- uncleanness /ˌənˈklinnəs/ Tính chất dơ bẩn.
- uncleannesses /ˌənˈklinnəsɪz/ Số nhiều của uncleanness
- uncleansed /unklˈɛnzd/ Bẩn.
- uncleared /unˈklɪrd/ Chưa được dọn sạch; không dọn dẹp.
- uncleless /ənˈkleləs/ Xem uncle
- unclench /ʌnˈklɛntʃ/ Nhả, thả, nới, mở.
- unclerical /unˈklerɪkl/ Không tăng lữ.
- uncles /ˈʌŋkəlz/ Số nhiều của uncle
- unclew /unˈkluː/ Tháo ra, gỡ ra.
- unclick /unklɪk/ Thả ngàm hãm.
- unclimbable /ˌənˈklɑɪməbəl/ Không thể trèo được.
- unclimbed /ʌnklˈaɪmd/ Chưa ai trèo qua, chưa ai vượt qua.
- unclipped /ˌənˈklɪpt/ Không xén, không cắt, không hớt.
- uncloak /ˈəˈnkloʊk/ Cởi áo choàng; lột vỏ ngoài.
- uncloaked /unkləʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uncloak
- uncloaking /unklˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncloak.
- uncloaks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncloak
- unclog /ˈəŋklɔːɡ/ Tháo gỡ khó khăn, tháo gỡ bế tắc.
- unclogged /ʌnklˈɒɡd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của unclog
- unclogging /ʌnklˈɒɡɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unclog.
- unclogs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unclog
- uncloister /unˈklɔɪstə(r)/ Cho ra khỏi tu viện.
- unclose /ʌnˈkləʊz/ Mở.
- unclosed /unkləʊzd/ Mở; không đóng.
- unclothe /ˌənˈkloʊð/ Cởi áo; lột trần; cởi bỏ.
- unclothed /ˌʌnˈkləʊðd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unclothe
- unclothes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unclothe
- unclothing /unˈkləʊðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unclothe.