Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 5/31
- unabrogated /unˈæbrəɡˌeɪtɪd/ Không hủy bỏ, không bãi bỏ.
- unabsolved /unəbsˈɒlvd/ Không được tha thứ.
- unabsorbable /unəbˈsɔːbəbl/ Không thể hút được, không thể thấm được.
- unabsorbed /unəbˈsɔːbd/ Không bị nuốt; không bị hút.
- unabsorbent /unəbˈsɔːbənt/ Không thấm hút.
- unacademic /ʌnˌækədˈɛmɪk/ Không thuộc viện hàn lâm.
- unaccented /ʌnˈæksentɪd/ Không được đánh dấu, không có trọng âm.
- unaccentuated /unæksˈɛntʃuːˌeɪtɪd/ Không nhấn trọng âm.
- unacceptability /unəkˌseptəˈbɪləti/ Xem unacceptable
- unacceptable /ˌʌnəkˈseptəbl/ Không thể nhận, không chấp nhận được.
- unacceptably /ˌʌnəkˈseptəbli/ Không thể chấp nhận, không tán thành, không tha thứ.
- unaccepted /unɪkˈsɛptəd/ Không được nhận, không được chấp nhận.
- unacclimated /unˈæklɪmeɪtəd/ Xem unacclimatized
- unacclimatized /ˌʌˌnækləˈmætɪzid/ Không thích nghi khí hậu, không quen thuỷ thổ; chưa thích nghi khí hậ…
- unaccommodated /unəkˈɒmədˌeɪtɪd/ Không thích nghi.
- unaccommodating /unəˈkɒmədeɪtɪŋ/ Không dễ dãi, khó tính, khó giao thiệp.
- unaccomplished /ʌnəkˈɒmplɪʃt/ Không xong, không hoàn thành, không thực hiện, bỏ dở.
- unaccordant /undənt/ Không phù hợp, không hoà hợp.
- unaccorded /unəˈkɔrdɪd/ Không phù hợp; không ăn ý.
- unaccountability /unəˌkaʊntəˈbɪləti/ Xem unaccountable
- unaccountable /ˌʌnəˈkaʊntəbl/ Không thể giải thích được, kỳ quặc, khó hiểu.
- unaccountableness /unəˈkɑʊntəbəlnəs/ Tính chất không giải thích được, tính kỳ quặc, tính khó hiểu.
- unaccountably /ˌənəˈkaʊntəbliː/ Không thể giải thích được.
- unaccredited /ʌnəkrˈɛdɪtɪd/ Không được tín nhiệm, không được tin dùng.
- unaccustomed /ˌʌnəˈkʌstəmd/ Không thường xảy ra, bất thường, ít có.
- unaccustomedly /ˌənəˈkəstəmdli/ Xem unaccustomed
- unaccustomedness /ˌʌnəˈkʌstəmdnəs/ Xem unaccustomed
- unachievable /ˌʌnəˈtʃiːvəbl/ Không thể thực hiện được.
- unacknowledged /ˌʌnəkˈnɒlɪdʒd/ Không được thừa nhận, không được công nhận.
- unacquaintance /unəˈkweɪntəns/ Sự không biết.
- unacquainted /ˌʌnəˈkweɪntɪd/ Không biết.
- unacquirable /unəˈkwɑɪrəbəl/ Không thể mua được, không thể tạu được.
- unacquired /unəˈkwaɪəd/ Bẩm sinh.
- unactable /unˈæktəbəl/ Không thể diễn được.
- unacted /unˈæktɪd/ Không được diễn; chưa được diễn.
- unactive /unˈæktɪv/ Không hoạt động; ỳ.
- unadaptable /unəˈdæptəbl/ Không biết thích nghi; không biết tuỳ thời, không tuỳ cơ ứng biến.
- unadapted /unəˈdæptɪd/ Không thích nghi; kém thích nghi.
- unaddhesive Không dính.
- unaddressed /ʌnədrˈɛst/ Không đề địa chỉ.
- unadjudged /unədʒˈʌdʒd/ Còn đang tranh tụng, còn đang xét xử.
- unadjusted /ˌʌnəˈdʒʌstɪd/ Không được dàn xếp.
- unadmirable /unˈædmərəbl/ Không thể làm... thích thú/hân hoan/khoái chí...; không thể làm... cả…
- unadmired /ˌənədˈmɑɪərd/ Không ai tán thưởng, không ai hâm mộ.
- unadmiring /unədˈmaɪərɪŋ/ Không tỏ ra thích thú; không tỏ ra cảm phục; bàng quan.
- unadmitted /ˌənədˈmɪttəd/ Không được nhận vào.
- unadopted /unəˈdɒptɪd/ Không được chấp nhận, không được thông qua.
- unadorned /ˌʌnəˈdɔːnd/ Không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên.
- unadulterated /ˌʌnəˈdʌltəreɪtɪd/ Không pha.
- unadvanced /unədˈvɑːnst/ Không tiến lên trước; không tiến bộ.
- unadventurous /ˌʌnədˈventʃərəs/ Không mạo hiểm, không liều lĩnh.
- unadvertised /unˈædvətˌaɪzd/ Không được báo trước; không được quảng cáo.
- unadvisable /ʌnədvˈaɪzəbəl/ Không nên làm.
- unadvised /ˌənədˈvɑɪzd/ Khinh suất, không suy nghĩ, không thận trọng.
- unadvisedly /ˌənədˈvɑɪzdli/ Xem unadvised
- unadvisedness /ˌənədˈvɑɪzdnəs/ Xem unadvised
- unaesthetic /ʌniːsθˈɛtɪk/ Phi thẩm mỹ; phi mỹ học.
- unaffable /unˈæfəbl/ Không nhã nhặn, không hoà nhã.
- unaffectedly /ˌənəˈfɛktədli/ Xem unaffected
- unaffectedness /ˌənəˈfɛktədnəs/ Tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính không màu mè; tính chân thật.
- unaffiliated /ˌʌnəˈfɪlieɪtɪd/ Không gia nhập vào, không liên kết.
- unafraid /ˌʌnəˈfreɪd/ Không sợ hãi.
- unaggressive /ʌnəɡrˈɛsɪv/ Không có tính chất xâm lược.
- unagreeable /unəˈɡriːəbl/ Không thú vị.
- unaimed /uneɪmd/ Không có mục đích, không có mục tiêu.
- unaired /uneəd/ Không thoáng gió.
- unajourned Không bị lùi lại; không được gia hạn.
- unalarmed /unəˈlɑːmd/ Không lo sợ, không hoảng hốt.
- unalarming /unəˈlɑːmɪŋ/ Không đáng lo ngại.
- unalienable /ʌnˈeɪliənəbl/ Không thể chuyển nhượng được, không thể nhường lại được.
- unalike /ˌʌnəˈlaɪk/ Không giống, khác.
- unalive /ˌʌnəˈlaɪv/ Không còn sống.
- unallayed /unəlˈeɪd/ Không giảm, không bớt, không nguôi, không khuây.
- unalleviated /unəlˈiːvɪˌeɪtɪd/ Không nhẹ bớt, không khuây.
- unallotted /unəlˈɒtɪd/ Rảnh, không bị bận; có thể sử dụng được.
- unallowable /ˌənəˈlaʊəbəl/ Không thể cho phép được.
- unallowed /ʌnəˈlaʊd/ Bị cấm, không được phép; trái phép.
- unalloyed /ˌʌnəˈlɔɪd/ Không pha trộn, nguyên chất.
- unalloyedly /ˌʌnəˈlɔɪdli/ Xem unalloyed
- unalluring /unəˈlʊərɪŋ/ Không quyến rũ; không lôi cuốn; không có duyên.
- unalphabeted /unˈælfəbetɪd/ Không biết chữ; mù chữ.
- unalter /unˈɔːltə(r)/ Không đổi.
- unalterability /ˌʌnɔːltəˈbretɪtli/ Xem unalterable
- unalterable /ʌnˈɔːltərəbl/ Không thể thay đổi được, không thể sửa đổi được.
- unalterableness /ˌənˈɔltərəbəlnəs/ Tính không thể thay đổi được, tính không thể sửa đổi được.
- unalterably /ʌnˈɑltərəbli/ Xem unalterable
- unalytical Không có tính chất phân tích.
- unamazed /ʌnˈəˈmeɪzd/ Không kinh ngạc.
- unambiguous /ˌʌnæmˈbɪɡjuəs/ Không mơ hồ, rõ ràng; không nhập nhằng nước đôi.
- unambiguously /ˌənæmˈbɪɡjəwəsli/ Xem unambiguous
- unambition /unæmˈbɪʃn/ Sự không ham muốn; sự không có tham vọng; sự không đòi hỏi cao; sự an…
- unambitious /ˌʌnæmˈbɪʃəs/ Không ham muốn, không có tham vọng.
- unambitiousness /unæmˈbɪʃəsnəs/ Tính không ham muốn, tính không tham vọng.
- unamenable /ʌnəˈmiːnəbəl/ Không phục tùng, không chịu theo, ương ngạnh, bướng.
- unamendable /unəmˈɛndəbəl/ Không thể sửa được; không cải thiện được.
- unamiability /unˌeɪmiəˈbɪləti/ Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây…
- unamiable /ʌnˈeɪmiəbəl/ Khó thương, khó ưa; không có thiện cảm, không gây được thiện cảm.
- unamiableness /unˈeɪmiəbəlnəs/ Tính khó thương, tính khó ưa; tính không có thiện cảm, tính không gây…
- unamiring Không tỏ ý hâm mộ, không khâm phục.
- unamusing /unəˈmjuːzɪŋ/ Không vui.
- unanalysable /ˌʌˌnænəˈzɪləbəl/ Không thể phân tích được.
- unanalysed /unˈænəlˌaɪzd/ Không phân tích, không được phân tích.
- unanchor /unˈæŋkə(r)/ Không thả neo.
- unanchored /ˌənˈæŋkɜːd/ Không thả neo.
- unanimated /unˈænɪmeɪtɪd/ Không nhộn nhịp, không sôi nổi.
- unanimous /juˈnænɪməs/ Nhất trí.
- unanimousness /juˈnænɪməsnəs/ Xem unanimous
- unannealed /unənˈiːld/ Không tôi thấu; không luộc.
- unannotated /unˈænəteɪtɪd/ Không có ghi chú, không có chú thích.
- unannounced /ˌʌnəˈnaʊnst/ Không báo trước.
- unannoyed /unəˈnɔɪd/ Không bực mình; không bực tức, không tức giận.
- unanointed /unəˈnɔɪntɪd/ Không chịu lễ xức dầu thánh.
- unanswerability /ˌʌˌnænsəəˈbɪlɪti/ Tính không trả lời được, tính không cãi lại được.
- unanswerable /ʌnˈɑːnsərəbl/ Không trả lời lại được, không cãi lại được.
- unanswerableness /ʌnˈɑːnsərəblnəs/ Tính không trả lời được, tính không cãi lại được.
- unanswerably /ˌʌnənzˈwɑːrbəli/ Xem unanswerable
- unanswered /ʌnˈɑːnsəd/ Không được trả lời.
- unanticipatedly /ˌənænˈtɪsəˌpeɪtədli/ Xem unanticipated
- unapocryphal /unəˈpɒkrɪfl/ Chính cống.
- unapologetic /ˌʌnəˌpɒləˈdʒetɪk/ Không biện hộ, không; biện giải.
- unappalled /unəˈpɔːld/ Không sợ, không kinh hoảng.
- unapparelled /unəˈpærəld/ Không mặc quần áo.
- unapparent /ʌnəpˈærənt/ Không rõ, không lộ ra, kín.
- unappealable /ˌənəˈpiləbəl/ Không chống án được.
- unappealably /ˌʌnəˈpeɪbəlli/ Xem unappealable
- unappealing /ˌʌnəˈpiːlɪŋ/ Không hấp dẫn.
- unappeasable /ˌənəˈpeɪzəbəl/ Không làm cho nguôi được; không làm cho yên được.
- unappeasably /ˌʌnəˈpeɪzbili/ Xem unappeasable
- unappeased /unəpˈiːzd/ Không nguôi; không yên.
- unappetizing /ˌənˈæpəˌtɑɪzɪŋ/ Không làm cho ăn ngon miệng.
- unappetizingly /ˌənˈæpəˌtɑɪzɪŋli/ Xem unappetizing
- unapplauded /unəˈplɔːdɪd/ Không được đồng tình, không được tán thành.
- unapplied /unəˈplaɪd/ Không được áp dụng; không được thi hành.
- unappreciated /ˌʌnəˈpriːʃieɪtɪd/ Không được quý chuộng, không được đánh giá cao.
- unappreciative /ʌnəprˈiːʃiətˌɪv/ Không ưa thích, không biết thưởng thức.
- unappreciatively /unəˈpriʃətɪvli/ Xem unappreciative
- unapprehended /unˌæprɪhˈɛndɪd/ Không hiểu rõ.
- unapprehensive /unˌæprɪˈhensɪv/ Không e sợ, không sợ.
- unapprised /unəprˈaɪzd/ Không được biết, không được báo trước.
- unapproachability /unəprˌəʊtʃəbˈɪlɪti/ Sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được.
- unapproachable /ˌʌnəˈprəʊtʃəbl/ Không thể đến gần được, không thể tới gần được; khó gần.
- unapproachableness /ˌʌnəˈprəʊtʃəblnəs/ Sự không thể đến gần được, sự không thể tới gần được.
- unapproachably /ənˈpɑːrəˌkeɪbli/ Xem unapproachable
- unappropriate /ˌʌnəˈprəʊprieɪt/ Không thích hợp.
- unappropriated /unəprˈəʊprɪətɪd/ Sẵn sàng để dùng.
- unapproved /ʌnəprˈuːvd/ Không được tán thành, không được chấp thuận.
- unapproving /unəˈpruːvɪŋ/ Không tán thành, không chấp thuận.
- unapt /ˌənˈæpt/ Không có năng lực.
- unaptly /ˌənˈæptli/ Xem unapt
- unaptness /ˌənˈæptnəs/ Sự thiếu năng lực.