Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 2/31
- unpreparedness /ˌənprɪˈpɛrədnəs/ Tính không sẵn sàng, tính không chuẩn bị trước.
- unprofitable /ʌnˈprɒfɪtəbl/ Không có lợi, vô ích.
- unpromising /ʌnˈprɒmɪsɪŋ/ Không hứa hẹn.
- unravel /ʌnˈrævl/ Tháo ra, gỡ mối.
- unrealistic /ˌʌnrɪəˈlɪstɪk/ Không chân thật, phi hiện thực.
- unreasonable /ʌnˈriːznəbl/ Vô lý.
- unrefined /ˌʌnrɪˈfaɪnd/ Không chế tinh; thô.
- unrelated /ˌʌnrɪˈleɪtɪd/ Không kể lại, không thuật lại.
- unreliable /ˌʌnrɪˈlaɪəbl/ Không tin cậy được; không đáng tin, không xác thực.
- unremarkable /ˌʌnrɪˈmɑːkəbl/ Không nổi bật, tầm thường.
- unremitting /ˌʌnrɪˈmɪtɪŋ/ Không ngừng, không ngớt, liên tục.
- unrest /ʌnˈrest/ Tình trạng không yên ổn, tình trạng náo động.
- unrestricted /ˌʌnrɪˈstrɪktɪd/ Không bị hạn chế.
- unripe /ˌʌnˈraɪp/ Chưa chín, còn xanh.
- unrivaled /ʌnˈraɪvld/ Vô song, vô địch, không có địch thủ, không có gì sánh được.
- unruly /ʌnˈruːli/ Ngỗ ngược, ngang ngạnh; bất kham.
- unsanitary /ʌnˈsænətri/ Không hợp vệ sinh, thiếu vệ sinh, hại cho sức khoẻ.
- unsatisfactory /ˌʌnˌsætɪsˈfæktəri/ Không làm tho m n, không làm vừa ý, không làm vừa lòng.
- unsatisfied /ʌnˈsætɪsfaɪd/ Không được thỏa mãn, chưa phỉ, chưa hả.
- unsavoury /ʌnˈseɪvəri/ Nhạt nhẽo, vô vị, không ngon, tởm.
- unseal /əˈnsiːl/ Mở, bóc &).
- unseasonable /ʌnˈsiːznəbl/ Không đúng mùa, trái mùa, trái vụ.
- unseemly /əˈnsiːmliː/ Không chỉnh, không tề chỉnh, không đoan trang.
- unselfish /ʌnˈselfɪʃ/ Không ích kỷ.
- unsettled /ʌnˈsetld/ Hay thay đổi; bối rối, không ổn định; rối loạn; không an cư, không có…
- unsightly /ˌənˈsɑɪtli/ Khó coi, xấu xí, không đẹp mắt.
- unsigned /ʌnsˈaɪnd/ Không đánh dấu; không làm dấu.
- unskilled /ˌʌnˈskɪld/ Không thạo, không khéo, không giỏi.
- unsophisticated /ˌʌnsəˈfɪstɪkeɪtɪd/ Thật; không gi mạo; không pha.
- unsparing /ʌnˈspeərɪŋ/ Không thưng, không tha thứ.
- unspoken /ˌʌnˈspəʊkən/ Không nói lên, hiểu ngầm.
- unstably /unˈsteɪbli/ Trạng từ.
- unsteadily /ˌənˈstɛdili/ Không vững, không chắc, lung lay.
- unsteady /ʌnˈstedi/ Không vững, không chắc, lung lay.
- unsuited /ʌnˈsuːtɪd/ Không thích hợp, không thích đáng.
- unsystematic /ˌʌnˌsɪstəˈmætɪk/ Không có hệ thống.
- unthinkable /ʌnˈθɪŋkəbl/ Không thể nghĩ ra được; không thể tưởng tượng được.
- untidy /ʌnˈtaɪdi/ Xốc xếch, lôi thôi, lếch thếch; bù xù, rối, không chi; lộn xộn, bừa b…
- untie /ʌnˈtaɪ/ Cởi dây, tháo dây; cởi nút; cởi trói.
- untruth /ˌʌnˈtruːθ/ Điều nói láo, điều nói dối, điều nói sai.
- unusual /ʌnˈjuːʒuəl/ Không thường, không thông thường, không thường dùng, không quen.
- unusually /ˈjuːʒəwəlli/ Cực kỳ.
- unvarnished /ʌnˈvɑːnɪʃt/ Không đánh véc ni, không quét sn dầu.
- unveiling /ʌnvˈeɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unveil.
- unversed /ʌnvˈɜːsd/ Không thành thạo, không giỏi, không sành.
- unwarranted /ʌnˈwɒrəntɪd/ Không có lý do xác đáng.
- unwilling /ʌnˈwɪlɪŋ/ Không bằng lòng, không vui lòng.
- unwittingly /ʌnˈwɪtɪŋli/ Xem unwitting
- unwrap /ʌnˈræp/ Mở gói, mở bọc; trải ra.
- up /ʌp/ Ở trên, lên trên, lên.
- upbringing /ˈʌpbrɪŋɪŋ/ Sự giáo dục, sự dạy dỗ.
- update /ˌʌpˈdeɪt/ Sự cập nhật hoá.
- upheaval /ʌpˈhiːvl/ Sự nổi lên, sự dấy lên &).
- upright /ˈʌpraɪt/ Đứng thẳng; đứng, thẳng đứng.
- uprightness /ˈʌpraɪtnəs/ Tính chất thẳng đứng.
- uprising /ˈʌpraɪzɪŋ/ Sự thức dậy; sự đứng dậy.
- uproar /ˈʌprɔː(r)/ Tiếng ồn ào, tiếng om sòm.
- uproot /ˌʌpˈruːt/ Nhổ, nhổ bật rễ.
- upstairs /ˌʌpˈsteəz/ Ở trên gác, ở tầng trên.
- upwind /ˌʌpˈwɪnd/ Theo chiều gió đang thổi.
- urban /ˈɜːbən/ Thành phố, thành thị; ở thành phố, ở thành thị.
- urge /ɜːdʒ/ Sự thúc đẩy, sự thôi thúc.
- urgency /ˈɜːdʒənsi/ Sự gấp rút, sự cần kíp, sự khẩn cấp, sự cấp bách.
- urgent /ˈɜːdʒənt/ Gấp, cần kíp, khẩn cấp, cấp bách.
- urging /ˈɜːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của urge.
- urination /ˌjʊərɪˈneɪʃn/ Sự đi đái, sự đi tiểu.
- urine /ˈjʊərɪn/ Nước đái, nước tiểu.
- us /əs/ Chúng tôi, chúng ta, chúng mình.
- use /juːz/ Sự dùng; cách dùng.
- used /juːst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của use
- useful /ˈjuːsfl/ Có ích, dùng được.
- useless /ˈjuːsləs/ Vô ích, vô dụng; không dùng được.
- uselessness /ˈjuːsləsnəs/ Tính chất vô ích, tính chất vô dụng.
- user /ˈjuːzə(r)/ Người dùng, người hay dùng.
- using /ˈjuzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của use.
- usual /ˈjuːʒuəl/ Thường, thông thường, thường lệ, thường dùng, dùng quen.
- usually /ˈjuːʒ(ʊə)li/ thường xuyên; thường
- usurp /juːˈzɜːp/ Lấn chiếm, chiếm đoạt; cướp, cướp đoạt.
- usurpation /ˌjuːzɜːˈpeɪʃn/ Sự lấn chiếm, sự chiếm đoạt, sự cướp đoạt.
- utensil /juːˈtensl/ Đồ dùng, dụng cụ.
- utilisation /jˌuːtɪlaɪzˈeɪʃən/ Sự dùng, sự sử dụng; sự tận dụng.
- utilise /ˈjuːtəlaɪz/ Dùng, sử dụng.
- utilitarian /ˌjuːtɪlɪˈteəriən/ Vị lợi.
- utility /juːˈtɪləti/ công dụng; tiện ích; dịch vụ công cộng
- utilization /ˌjuːtəlaɪˈzeɪʃn/ Sự dùng, sự sử dụng.
- utilize /ˈjuːtəˌlɑɪz/ Dùng, sử dụng.
- utter /ˈʌtə(r)/ Hoàn toàn.
- utterance /ˈʌtərəns/ Sự phát biểu, sự bày tỏ.
- utterly /ˈətɜːli/ Hoàn toàn.
- udder /ˈʌdə(r)/ Bầu vú.
- uk /ˌjuː ˈkeɪ/ Vương quốc liên hiệp Anh --> United Kingdom.
- ukulele /ˌjuːkəˈleɪli/ Đàn ghita Ha-oai bốn dây.
- ullage /ˈəlɪdʒ/ Sự thau, sự đổ, sự vét.
- ultra /ˈʌltrə/ rất; khác thường; cực
- ultrasound /ˈʌltrəsaʊnd/ Siêu âm; sóng siêu âm; âm thanh có tần số siêu âm.
- unaccompanied /ˌʌnəˈkʌmpənid/ Không có người đi theo, không có vật kèm theo.
- unaided /ʌnˈeɪdɪd/ Không được giúp đỡ.
- unaltered /ʌnˈɔːltəd/ Không thay đổi, không sửa đổi; còn nguyên.
- unamended /ənəˈmɛndɪd/ Không sửa chữa; giữ nguyên; nguyên vẹn.
- unanimity /ˌjuːnəˈnɪməti/ Sự nhất trí.
- unassuming /ˌʌnəˈsjuːmɪŋ/ Khiêm tốn, không tự phụ.
- unavoidably /ˌʌnəˈvɔɪdəbli/ Không thể tránh được.
- unbalance /ˌʌnˈbæləns/ Sự mất thắng bằng.
- unbearably /ʌnˈbeərəbli/ Không thể dung thứ, không thể chịu đựng được, không thể chịu nổi.
- unbeatable /ʌnˈbiːtəbl/ Không thể thắng nổi, không thể đánh bại được.
- unbelievable /ˌʌnbɪˈliːvəbl/ Không thể tin được, khó tin.
- unbending /ˌʌnˈbendɪŋ/ Cứng, không uốn cong được.
- uncensored /ʌnˈsensəd/ Không bị kiểm duyệt.
- uncertified /ʌnsˈɜːtɪfˌaɪd/ Không được chứng nhận.
- uncompromising /ʌnˈkɒmprəmaɪzɪŋ/ Không nhượng bộ, không thoả hiệp, cương quyết.
- unconstitutionality /ˌənˌkɑːntstəˈtuːʃnələti/ Xem unconstitutional
- unconventional /ˌʌnkənˈvenʃənl/ Không theo quy ước.
- undercurrent /ˈʌndəkʌrənt/ Dòng dưới, dòng ngầm.
- underestimation /ˌʌndərˈestɪmeɪt/ Sự đánh giá thấp.
- undermanned /ˌʌndəˈmænd/ Thiếu thuỷ thủ; thiếu nhân công.
- undermentioned /ˌʌndəˈmenʃnd/ Được nói đến ở dưới.
- undersecretary /ˌʌndəˈsekrətri/ Người trực tiếp dưới quyền một quan chức nhà nước có danh hiệu secret…
- understudy /ˈʌndəstʌdi/ Người đóng thay.
- undersurface /ˈəndɜːˌsɜːfəs/ Phía dưới, mặt dưới.
- undertaking /ˌʌndəˈteɪkɪŋ/ Sự quyết làm, sự định làm.
- undertone /ˈʌndətəʊn/ Giọng thấp, giong nói nhỏ.
- undervaluation /ˌəndɜːˌvæljəˈweɪʃən/ Sự đánh giá thấp.
- underwriting /ˈəndərˌrɑɪtin/ Sự bảo hiểm.
- undetachable /undɪˈtætʃəbl/ Không thể tháo ra được; không thể bóc ra được.
- undisputed /ˌʌndɪˈspjuːtɪd/ Không cãi được, không bác được.
- unedited /ˌənˈɛdətəd/ Không được thu thập và diễn giải.
- unequivocal /ˌənɪˈkwɪvəkəl/ Không thể giải thích hai cách, không thể lập lờ nước đôi, rõ rệt.
- unexpurgated /ˌʌnˈekspəɡeɪtɪd/ Không được sàng lọc; không được cắt bỏ.
- unfathomable /ʌnˈfæðəməbl/ Khó dò, không dò được.
- unfinished /ʌnˈfɪnɪʃt/ Chưa xong, chưa hoàn thành; bỏ dở.
- unfitness /ʌnˈfɪtnəs/ Sự không thích hợp; sự thiếu khả năng.
- unfixed /ʌnfˈɪkst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unfix
- unflaggingly /əˈnflæɡɪŋliː/ Không mệt mỏi, không có dấu hiệu mệt mỏi, không nao núng, không rã rờ…
- unfold /ʌnˈfəʊld/ Mở ra, trải ra.
- unharmed /ʌnˈhɑːmd/ Không bị tổn hại, không can gì, bình yên vô sự.
- unhurt /ʌnˈhɜːt/ Không bị thương, không bị đau; vô sự.
- unicef /ˈjuːnɪsef/ Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.
- unidentified /ˌʌnaɪˈdentɪfaɪd/ Không được đồng nhất hoá.
- unilateral /ˌjuːnɪˈlætrəl/ Ở về một phía, một bên.
- uninhibited /ˌʌnɪnˈhɪbɪtɪd/ Không bị cấm, tự do.
- uninjured /ʌnˈɪndʒəd/ Vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại; không bị hư hỏng, còn ngu…
- uninterested /ʌnˈɪntrəstɪd/ Không quan tâm, không chú ý, không để ý.
- unions /jˈuːniənz/ Số nhiều của union
- unit /ˈjuːnɪt/ Một, một cái.
- uniting /juːnˈaɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unite.
- unlicensed /ʌnˈlaɪsnst/ Không được phép; không có giấy phép; không có môn bài; không có đăng …
- unloading /ʌnlˈəʊdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unload.
- unmistakable /ˌənməˈsteɪkəbəl/ Không thể lầm lẫn được, không thể hiểu lầm được; rõ ràng.
- unobjectionable /ˌʌnəbˈdʒekʃənəbl/ Không thể phản đối, không thể bác; không chê trách được.
- unofficial /ˌʌnəˈfɪʃl/ Không chính thức, không được chính thức xác minh.