Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 7/31
- unbesseming Không thích hợp.
- unbethink /unbɪˈθɪŋk/ .
- unbethought /unbɪˈθɔːt/ Không suy nghĩ trước, không tính toán trước; không có kế hoạch trước.
- unbias /unˈbaɪəs/ Làm cho không có thành kiến, làm cho mất thành kiến.
- unbiased /ˌənˈbɑɪəst/ Không thành kiến.
- unbiasedly /ˌənˈbɑɪəstli/ Xem unbiased
- unbiasedness /ˌənˈbɑɪəstnəs/ Xem unbiased
- unbiassed /ʌnˈbaɪəst/ Không thành kiến.
- unbiblical /ˌənˈbɪblɪkəl/ Không có trong kinh thánh; không được kinh thánh cho phép.
- unbidden /ʌnˈbɪdn/ Tự ý, không ai bảo.
- unbigoted /unˈbɪɡətɪd/ Không tin mù quáng.
- unbilled /ˌənˈbɪld/ Không được quảng cáo, không đăng quảng cáo; không có tên trong danh.
- unbirthday /ʌnˈbɜːθdeɪ/ Không đúng vào ngày sinh.
- unbishop /unˈbɪʃəp/ Cách chức giám mục.
- unbitted /əˈnbaɪtɪd/ Được tháo hàm thiếc.
- unblamable /unˈbleɪməbəl/ Không khiển trách được.
- unblamed /unbleɪmd/ Không bị chê trách, không bị khiển tràch.
- unblanking /unˈblæŋkin/ Sự tháo; sự mở.
- unbleached /ʌnˈbliːtʃt/ Mộc, chưa chuội trắng.
- unblemished /ʌnˈblemɪʃt/ Không có vết nhơ.
- unblenched /əˈnblentɪd/ Không sợ hãi, không bối rối.
- unblenching /unblentʃɪŋ/ Không làm cho người ta sợ.
- unblended /unˈblɛndɪd/ Không pha.
- unblessed /ʌnblˈɛst/ Không được ban phước.
- unblest /unblˈɛst/ Không được ban phúc.
- unblighted /unˈblaɪtɪd/ Không tàn rụi, không vàng úa.
- unblinded /əˈnblɪndɪd/ Không bị loá mắt; nhìn thấy được.
- unblindfold /unˌfoʊld/ Mở băng bịt mắt cho.
- unblinking /ʌnˈblɪŋkɪŋ/ Không nhấp nháy, không chớp mắt.
- unblock /ˌʌnˈblɒk/ Không cấm, không đóng, khai thông.
- unblocked /əˈnblɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unblock
- unblocker /unˈblɑːkɜː/ Người khai thông, người giải toả.
- unblocking /ʌnblˈɒkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unblock.
- unblocks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unblock
- unblooded /unˈblədəd/ Không phải thật nòi.
- unbloodied /unˈblʌdid/ Không thấm máu, không đẫm máu unblooded.
- unbloody /unˈblʌdi/ Thiếu máu.
- unblotted /unblˈɒtɪd/ Không vấy bẩn, không hoen ố.
- unblown /unbləʊn/ Không nở; chưa nở.
- unblurred /unblɜːd/ Không bị bôi bẫn, không bị vấy bẩn; không bị bôi nhọ.
- unblushing /əˈnbləʃɪŋ/ Không đỏ mặt.
- unblushingly /əˈnbəlʃəflɪŋ/ Trơ trẽn, vô liêm sỉ, không biết xấu hổ, không biết hổ thẹn.
- unblushingness /ˈbləʃɪŋnəs/ Xem unblushing
- unboastful /unˈbəʊstfl/ Không khoe khang, không huênh hoang; khiêm tốn.
- unbodied /əˈnboʊdiːd/ Vô hình, vô thể, không có hình dáng.
- unbolt /ˌənˈboʊlt/ Mở chốt.
- unbolted /ˌənˈboʊltəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unbolt
- unbolting /unbˈəʊltɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unbolt.
- unbolts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbolt
- unboned /unˈboʊnd/ Không xương.
- unbonnet /unˈbɒnɪt/ Cất mũ.
- unbonneted /ˌənˈbɑːnətəd/ Đầu để trần.
- unbooked /unbʊkt/ Không đăng ký.
- unbookish /unˈbʊkɪʃ/ Không sách vở.
- unbooted /unˈbutɪd/ Đã cởi giày ống, đã cởi ủng.
- unborn /ˌʌnˈbɔːn/ Chưa sinh, chưa ra đời.
- unborrowed /unˈbɑːrˌoʊd/ Không cho mượn, không cho vay.
- unbosom /ʌnˈbʊzəm/ Thổ lộ, bày tỏ.
- unbosomed /unbˈʊsəmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unbosom
- unbosomer /ˌʌnˈbəʊsəmə/ Xem unbosom
- unbosoming /ˈbʊzəmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unbosom.
- unbosoms Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbosom
- unbothered /unbˈɒðəd/ Không bị quấy rầy, không bị làm phiền.
- unbottomed /unbˈɒtəmd/ Không có đáy, không cùng.
- unbound /ʌnˈbaʊnd/ Được cởi trói, được cởi ra, được tháo ra.
- unbounded /ʌnˈbaʊndɪd/ Vô tận, không giới hạn, không bờ bến.
- unboundedly /ʌnˈbaʊndɪdli/ Xem unbounded
- unboundedness /ˌəˈnbaʊndɪdnəs/ Tính vô tận, tính chất không giới hạn; sự không có bờ bến.
- unbowed /ˌʌnˈbaʊd/ Không cúi, không khòm.
- unbox /ˈənbɔːks/ Lấy trong hộp ra.
- unbrace /ʌnˈbreɪs/ Cởi, mở, tháo, làm cho bớt căng, thả ra.
- unbraced /ʌnbrˈeɪst/ Ăn mặc lôi thôi; xộc xệch, không cài khuy.
- unbracketed /unbrˈækɪtɪd/ Bỏ dấu ngoặc.
- unbraid /əˈnbreɪd/ Tách sợi ra.
- unbranched /əˈnbrænd/ Không cành, không nhánh.
- unbreakable /ʌnˈbreɪkəbl/ Không thể phá vỡ, không bẻ gãy được.
- unbreakableness /ʌnˈbreɪkəblnəs/ Xem unbreakable
- unbreakably /ənˈbreɪkəbli/ Xem unbreakable
- unbreathable /əˈnbreɪθəbəl/ Không thở được.
- unbreathed /unbriːðd/ Không lấy lại hơi.
- unbreathing /unˈbriːðɪŋ/ Hụt hơi; nín thở.
- unbred /ˈənbrəd/ Mất dạy.
- unbreech /unbriːtʃ/ Cởi quần.
- unbribable /unˈbrɑɪbəbəl/ Không thể đút lót được, không thể hối lộ được, không thể mua chuộc đư…
- unbribed /unbraɪbd/ Không bị mua chuộc.
- unbridgeable /ʌnˈbrɪdʒəbl/ Không thể bắt cầu, không qua được.
- unbridged /unbrɪdʒd/ Chưa được bắc cầu; chưa có cầu bắc qua.
- unbridle /ˌənˈbrɑɪdəl/ Thả cương.
- unbridled /ʌnˈbraɪdld/ Thả cương.
- unbridledly /ʌnˈbraɪdldli/ Xem unbridled
- unbroached /unbrˈəʊtʃt/ Không mở.
- unbroken /ʌnˈbrəʊkən/ Không bị bẻ gãy, không sứt mẻ; nguyên vẹn.
- unbrokenly /unˈbroʊkənli/ Xem unbroken
- unbrokenness /unbrˈəʊkənnəs/ Tính không bị bẻ gãy.
- unbrotherly /unˈbrəðɜːli/ Không xứng đáng là anh em, không anh em.
- unbruised /ʌnbrˈuːzd/ Không có vết thâm tím, không thương tích.
- unbrushed /unˈbrʌʃt/ Không được chải sạch.
- unbuckle /ˌʌnˈbʌkl/ Mở khoá.
- unbuckled Quá khứ và phân từ quá khứ của unbuckle
- unbuckles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbuckle
- unbuckling /unˈbəklin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unbuckle.
- unbudded /unˈbəddəd/ Còn nụ.
- unbudgeable /əˈnbədʒəbəl/ Không thể thay đổi; không lay chuyển nổi; không nao núng.
- unbudgeted /ˌənˈbədʒətəd/ Không dự trù trong ngân sách.
- unbudging /əˈnbədʒɪŋ/ Không đổi thay.
- unbuild /ˌənˈbɪld/ Phá sạch, san phẳng, dở.
- unbuilt /ˌənˈbɪlt/ Chưa xây dựng.
- unbung /unbʌŋ/ Mở nút.
- unburden /ˌʌnˈbɜːdn/ Cất gánh nặng, làm cho nhẹ bớt; dỡ.
- unburdened /ənˈbɜːrdənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unburden
- unburdening /ʌnbˈɜːdənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unburden.
- unburdens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unburden
- unbureaucratic /ˌənˌbjʊrəˈkrætɪk/ Không thuộc quan lại, không thuộc quan chức.
- unburied /ʌnbˈɛrɪd/ Không chôn cất.
- unburnable /ˌənˈbɜːnəbəl/ Không thể đốt cháy.
- unburned /ənˈbɜːrnd/ Không cháy.
- unburnished /unˈbɜːnɪʃd/ Không được đánh bóng.
- unburnt /ʌnbˈɜːnt/ Không cháy.
- unburthen /unˈbɜːðən/ Xem unburden
- unbury /ʌnˈbɛrɪ/ Đào lên, khai quật.
- unbusinesslike /ˌənˈbɪznəsˌlɑɪk/ Không có óc buôn bán; không biết cách làm ăn, làm ăn luộm thuộm.
- unbusy /unˈbɪzi/ Không bận việc.
- unbutton /ˌʌnˈbʌtn/ Mở khuy.
- unbuttoned /ˌʌnˈbʌtnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unbutton
- unbuttoning /əˈnbətəntɪŋ/ hiện tại phân từ của unbutton
- unbuttons Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbutton
- unbuttressed /unbˈʌtrəst/ Không được nâng đỡ, không được dìu dắt; không được củng cố.
- unbuying /unen/ Không mua.
- uncage /ˌənˈkeɪdʒ/ Mở lồng; thả khỏi lồng.
- uncalcined /ˌənkælˈsɑɪnd/ Không bị nung thành vôi; không bị đốt thành than; không bị nung khô.
- uncalculated /əˈnkælkəˌleɪtɪd/ Không được tính toán, không được cân nhắc.
- uncalibrated /ˌənˈkæləˌbreɪtəd/ Không định cỡ; không khắc độ, không chia độ.
- uncalled /ənˈkɔld/ Không được gọi, không được mời.
- uncalloused /ˌənˈkæləst/ Không chai.
- uncamouflaged /unkˈæməflˌɑːʒd/ Đã gở bỏ mặt nạ, đã gở bỏ ngụy trang.
- uncancelled /unkˈænsəld/ Chưa bị huỷ bỏ, chưa bị bãi bỏ.
- uncandid /unˈkændɪd/ Không thật thà, không ngay thẳng, xảo trá.
- uncandidness /unˈkændədnəs/ Tính không thật thà, tính không ngay thẳng, tính xảo trá.
- uncannily /ʌŋˈkænɪli/ Kỳ lạ, huyền bí, không tự nhiên.
- uncanniness /əˈnkænɪnzɪnz/ Tính kỳ lạ, tính huyền bí.
- uncanninesses /kæninəsɪz/ Số nhiều của uncanniness
- uncannonical Không hợp quy tắc tôn giáo.
- uncanonized /unˈkænəˌnaɪzd/ Không được phong thánh.
- uncap /ʌnˈkæp/ Bỏ mũ.
- uncapacious /unkəˈpeɪʃəs/ Không rộng, không to lớn.
- uncapitalized /ənˈkæpɪtəlaɪzd/ Phi tư bản hoá.
- uncapped /ʌnkˈæpt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uncap
- uncapping /unˈkapɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của uncap.
- uncaps /unkæps/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của uncap
- uncapturable /ˌʌnkəpˈtɜːbəl/ Không thể bắt được; không thể bắt làm tù binh được.