Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 6/31
- unarchitectural /unˌɑːkɪˈtektʃərəl/ Không đúng quy luật của kiến trúc.
- unargued /unˈɑrɡjud/ Chấp nhận không tranh cãi.
- unarm /ˌənˈɑːrm/ Tước khí giới.
- unarmoured /unˈɑːməd/ Không mặc áo giáp.
- unarranged /unəˈreɪndʒd/ Không sắp xếp, không sắp đặt trước.
- unarrayed /unəˈreɪd/ Không dàn thành thế trận.
- unarrested /unəˈrɛstɪd/ Không bị bắt.
- unarsorbent Không hút nước, không thấm hút.
- unartful /unˈɑːtfl/ Không giả vờ; không giả tạo.
- unarticulated /ˌənɑːrˈtɪkjəˌleɪtəd/ Phát âm không rõ; không có cấu âm; không thành tiếng.
- unartificial /unˌɑːtɪˈfɪʃl/ Tự nhiên.
- unartistic /ˌʌnɑːˈtɪstɪk/ Không mỹ thuật, không nghệ thuật; thiếu mỹ quan.
- unascertainable /ˌʌnæsəˈteɪnəbl/ Không thể xác minh, không thể xác định.
- unascertained /ˌʌnæsəˈteɪnd/ Không được xác minh, không được xác định.
- unashamed /ˌʌnəˈʃeɪmd/ Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
- unashamedly /ˌənəˈʃeɪmdli/ Không xấu hổ, không hổ thẹn, không ngượng, vô liêm sỉ.
- unashamedness /ˌʌnəˈʃeɪmɪdnəs/ Xem unashamed
- unasked /ˌʌnˈɑːskt/ Không được mời.
- unaspirated /unˈæspərˌeɪtɪd/ Không bật hơi.
- unassailability /ˌʌnəˌseɪləˈbɪlɪti/ Xem unassailable
- unassailable /ˌʌnəˈseɪləbl/ Không thể tấn công được.
- unassailableness /ˌənəˈseɪləbəlnəs/ Xem unassailable
- unassailably /ˌʌnəˈseɪləbli/ Xem unassailable
- unassayed /unəsˈeɪd/ Chưa được thử thách.
- unassented /unəˈsɛntɪd/ Không được thừa nhận, không được chấp thuận.
- unasserted /unəˈsɜːtɪd/ Không được khẳng định, không được xác nhận.
- unassertive /ˌənəˈsɜːtɪv/ Không chắc chắn, không khẳng định, không quyết đoán, không dứt khoát.
- unassertively /ˌənəˈsɜːtɪvli/ Xem unassertive
- unassertiveness /unəˈsɜːtɪvnəs/ Xem unassertive
- unassessable /unəˈsesəbl/ Không bị bắt nộp thuế, không bị đánh thuế.
- unassignable /ˌʌnəˈsaɪnəbl/ Không thể giao cho được.
- unassigned /ˌʌnəˈsaɪnd/ Không xác định; không được ấn định, không được quy định.
- unassimilable /unəˈsɪmələbəl/ Không thể tiêu hoá, không thể đồng hoá.
- unassimilated /unəsˈɪmɪlˌeɪtɪd/ Không tiêu hoá được; chưa được đồng hoá &).
- unassisted /ˌʌnəˈsɪstɪd/ Không được giúp đỡ.
- unassociated /ʌnəsˈəʊsɪˌeɪtɪd/ Không được kết giao, không được liên kết, không được liên hợp.
- unassorted /unəˈsɔːtɪd/ Không được xếp đặt, không được phân loại.
- unassuaged /unəswˈeɪdʒd/ Không dịu bớt; không khuây, không nguôi.
- unassumed /unəˈsjuːmd/ Không được thừa nhận.
- unassumingly /ʌnəsˈuːmɪŋli/ Xem unassuming
- unassumingness /ˌənəˈsuːmɪŋnəs/ Xem unassuming
- unassured /unəˈʃʊəd/ Không chắc chắn.
- unastronomical Không thuộc về vũ trụ.
- unathletic /ˌənæθˈlɛtɪk/ Không phải là lực sĩ; không lực lưỡng.
- unatonable /ʌnəˈtəʊnəbəl/ Không chuộc được, không đền được.
- unatoned /unətˈəʊnd/ Không được đền, không được chuộc.
- unattached /ˌʌnəˈtætʃt/ Không bị kiềm chế, không bị trói buộc, không bị ràng buộc; rảnh.
- unattackable /ˌʌnəˈtæktəbəl/ Không thể đánh nổi, không thể tấn công được.
- unattainability /ʌnəteɪnəˈbɪləti/ Xem unattainable
- unattainable /ˌʌnəˈteɪnəbl/ Không thể tới được, không thể đạt được.
- unattainableness /ˌʌnəˈteɪnəblnəs/ Xem unattainable
- unattainably /ˌʌnəˈteɪntəbli/ Xem unattainable
- unattained /unəˈteɪnd/ Chưa bị chạm tới.
- unattainted /unəˈteɪntɪd/ Không bị hoen ố.
- unattempted /unəˈtemptɪd/ Không ai thử, không ai làm thử.
- unattentive /unəˈtentɪv/ Không chăm chú; lơ đãng.
- unattenuated /unəˈtenjueɪtɪd/ Không bị làm yếu đi, không bị suy giảm đi.
- unattesded Không được chứng nhận.
- unattested /unəˈtɛstɪd/ Không được chứng thực, không được chứng nhận.
- unattired /unətˈaɪəd/ Không mặc quần áo; không trang điểm.
- unattributable /ˌənˈætrəˌbjuːtəbəl/ Không biết nguồn gốc.
- unattributed /ˌənˈætrəˌbjuːtəd/ Không được quy cho, không được đổ cho.
- unattuned /unəˈtjuːnd/ Không hoà âm.
- unauthentic /ˌʌnɔːˈθɛntɪk/ Không xác thực, không chính cống.
- unauthenticate /unɔːˈθentɪkeɪt/ Không xác nhận là đúng.
- unauthenticated /unɔːθˈɛntɪkˌeɪtɪd/ Không được công nhận là xác thực.
- unauthentication Sự không xác nhận là đúng.
- unauthoritative /unɔːˈθɒrətətɪv/ Không am hiểu.
- unautomated /ˌənˈɔtəˌmeɪtəd/ Không tự động hoà.
- unavailabilities /unəˌveɪləˈbɪlɪtiz/ Số nhiều của unavailability
- unavailability /ənəˌveɪləˈbɪlɪti/ Tính chất không sẵn sàng để dùng; tính chất không dùng được.
- unavailing /ˌʌnəˈveɪlɪŋ/ Vô ích, vô tác dụng.
- unavailingly /ˌənəˈvælɪdʒɪniː/ Xem unavailing
- unavailingness /ˌənəˈvælɪdʒənzɪz/ Xem unavailing
- unavenged /unəˈvɛndʒd/ Không được báo thù; chưa được báo thù.
- unaventurous Không mạo hiểm.
- unavertable /ˌʌnəˈvetrəbəl/ Không thể ngăn ngừa, không thể phòng ngừa unavertible.
- unaverted /unəˈvɜːtɪd/ Không ngăn ngừa được, không phòng ngừa được.
- unavertible /ˌʌnəˈvɜːtəbəl/ Xem unavertable
- unavoidability /ˌʌnəˌvɔɪdəˈtɪbɪti/ Xem unavoidable
- unavoidableness /ˌʌnəˈvɔɪdəblnəs/ Tính chất không thể tránh được.
- unavowable /ˌʌnəˈvɑːwəbəl/ Không thể thú nhận được.
- unavowed /unəˈvaʊd/ Không nói ra; không thú nhận.
- unawakened /unəˈweɪkənd/ Không được đánh thức, không được thức tỉnh.
- unaware /ˌʌnəˈweə(r)/ Không biết, không hay.
- unawarely /əˈwɛrli/ Xem unaware
- unawareness /əˈwɛrnəs/ Sự không biết, sự không hay.
- unawed /unɔːd/ Không sợ.
- unawsome Không đáng sợ.
- unbacked /ˌənˈbækt/ Không có chỗ dựa; không có nơi nương tựa; không được giúp đỡ, không c…
- unbailable /unˈbeɪləbəl/ Không được quyền bảo lãnh.
- unbailed /unbeɪld/ Không được bảo lãnh.
- unbaked /ʌnbˈeɪkt/ Sống, chưa nung; chưa nướng.
- unbalanceable /ənˈbælənəbəl/ Xem unbalance
- unbalanced /ˌʌnˈbælənst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unbalance
- unbalances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbalance
- unbalancing /ʌnbˈælənsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unbalance.
- unballast /unˈbæləst/ Bỏ bì, bỏ đồ dằn.
- unballasted /əˈnbæləstɪd/ Không có vật dằn.
- unban /ˌʌnˈbæn/ Hủy bỏ lệnh cấm, cho phép.
- unbandage /əˈnbændɪdʒ/ Tháo băng, bỏ băng; tháo thanh bó.
- unbank /unbæŋk/ Gạt tro cho bén hơn.
- unbanked /unbˈæŋkt/ Không gửi nhà băng, không gửi ngân hàng.
- unbaptized /unˈbæptaɪzd/ Không được rửa tội.
- unbar /ˌənˈbɑːr/ Lấy thanh chắn đi.
- unbarbed /unbɑːbd/ Không binh giáp; không vũ khí.
- unbarbered /ˌənbɜːˈɑːrd/ Không cạo râu, không chải đầu.
- unbark /unbɑːk/ Tước vỏ cây, bóc vỏ cây.
- unbarred /ˌənˈbɑːrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unbar
- unbarricade /unˌbærɪˈkeɪd/ Phá bỏ vật chướng ngại.
- unbarricaded /ˌənˈbɛrəˌkeɪdəd/ Đã gở bỏ chướng ngại vật; được giải toả, được thông.
- unbarring /unˈbɑːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unbar.
- unbars /unˈbɑː(r)z/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của unbar
- unbashful /unˈbæʃfl/ Không e sợ, không rụt rè, không bẽn lẽn.
- unbated /əˈnbeɪtɪd/ Không giảm sút.
- unbe /ˈənbiː/ Chấm dứt sự tồn tại.
- unbear /unbeə(r)/ Nới dây cương, cởi dây cương.
- unbearableness /ʌnˈbeərəblnəs/ Xem unbearable
- unbearded /unˈbɪədɪd/ Không râu.
- unbeatably /ˌʌnˈbiːtəbli/ Xem unbeatable
- unbeautiful /ˌəntiːˈfaɪətəl/ Không đẹp, xấu.
- unbecome /unbɪˈkʌm/ Không thích hợp; không hợp.
- unbecomingly /ˌənbɪˈkəmɪŋli/ Xem unbecoming
- unbecomingness /ˌənbɪˈkəmɪŋnəs/ Tính chất không hợp, tính chất không thích hợp; tính chất không vừa.
- unbefitting /ˌʌnbɪˈfɪtɪŋ/ Không hợp, không thích đáng, không ổn.
- unbefriended /unbɪfrˈɛndɪd/ Không bạn bè.
- unbegotten /unbɪˈɡɒtən/ Không được đẻ ra, không được sinh ra.
- unbegun /unbɪˈɡʌn/ Chưa bắt đầu.
- unbeholden /unbɪˈhəʊldən/ Không thấy; không trông thấy.
- unbeknown /ʌnbɪˈnəʊn/ Không biết.
- unbeknownst /ˌʌnbɪˈnəʊn/ [[|]] không biết.
- unbelief /ˌʌnbɪˈliːf/ Sự thiếu lòng tin, sự không tin; sự hoài nghi.
- unbelievably /ʌnbɪlˈiːvəbli/ Xem unbelievable
- unbeliever /ˌʌnbɪˈliːvə(r)/ Người không tin.
- unbelieving /ˌʌnbɪˈliːvɪŋ/ Không tin.
- unbelievingly /əˈnbeləvɪŋliː/ Xem unbelieving
- unbelievingness /ˌʌnbɪˈliːvɪŋnəs/ Xem unbelieving
- unbelligerent /ˌənrənt/ Không tham chiến.
- unbeloved /unbɪˈlʌvd/ Không được yêu quý.
- unbelt /unbelt/ Mở dây đai.
- unbend /ˌʌnˈbend/ Kéo thẳng, vuốt thẳng, uốn thẳng, duỗi thẳng.
- unbendable /ˌənˈbɛndəbəl/ Bất khuất; kiên quyết; quyết tâm.
- unbendingly /ˌʌnˈbendɪŋli/ Xem unbending
- unbendingness /ˌʌnˈbendɪŋnəs/ Tính chất cứng, tính chất không uốn cong được.
- unbeneficial /unˌbenɪˈfɪʃl/ Không có lợi, không có hiệu quả, ít bổ ích.
- unbenefited /unbˈɛnɪfˌɪtɪd/ Không được lợi.
- unbent /unbent/ Kéo thẳng, vuốt thẳng; tháo ra, lơi ra,, nới ra.
- unbenumb /unbɪˈnəm/ Sưởi ấm; xoa cho ấm, xát cho ấm.
- unbesought /unbɪˈsɔːt/ Không cầu cạnh, không cầu xin.
- unbespoken /ˌʌndiːpˈsuːkən/ Không đặt; không được giữ trước.