Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “U”
4.622 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 3/31
- unpaid /ˌʌnˈpeɪd/ Không trả, không thanh toán.
- unpopular /ʌnˈpɒpjələ(r)/ Không có tính chất quần chúng.
- unpopularity /ˌənˈpɑːpjəlɜːəti/ Tính không có tính chất quần chúng.
- unprepared /ˌʌnprɪˈpeəd/ Không sẵn sàng, không chuẩn bị trước.
- unpretentious /ˌʌnprɪˈtenʃəs/ Không tự phụ, không kiêu căng, khiêm tốn.
- unpublished /ʌnˈpʌblɪʃt/ Chưa in; không xuất bản.
- unqualified /ˌʌnˈkwɒlɪfaɪd/ Không đủ tiêu chuẩn, không đủ trình độ.
- unravelling /ʌnrˈævəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của unravel.
- unregistered /ənˈrɛdʒɪstɜːrd/ Không vào sổ, không đăng ký.
- unreservedly /ənrɪˈzɜːvɪdliː/ Không dè dặt, cởi mở.
- unresolved /ˌʌnrɪˈzɒlvd/ Còn do dự, chưa quyết định.
- unrivalled /ʌnˈrʌɪv(ə)ld/ Không gì sánh được, vô song, vô địch.
- unroll /ʌnˈrəʊl/ Mở ra, tri ra.
- unscathed /ʌnˈskeɪðd/ Không bị tổn thưng.
- unshakable /ʌnˈʃeɪkəbl/ Không lay chuyển được.
- unshakeable /ʌnˈʃeɪkəbl/ Không thể lay chuyển được, hoàn toàn kiên quyết, không thể thay đổi đ…
- unsolved /ˌʌnˈsɒlvd/ Không được giải quyết; không tìm ra; chưa hiểu được.
- unsparingly /əˈnsperɪŋliː/ Rộng rãi, hậu hự.
- unspeakable /ʌnˈspiːkəbl/ Không thể nói được, không diễn tả nổi ; không tả xiết.
- unspecified /ˌʌnˈspesɪfaɪd/ Không chỉ rõ, không nói rõ.
- unsuitable /ʌnˈsuːtəbl/ Không phù hợp, không thích hợp.
- untangle /ˌʌnˈtæŋɡl/ Gỡ rối &).
- until /ənˈtɪl/ Cho đến khi, cho tới, tới tận.
- untiringly /əˈntɪrɪdʒɪliː/ Xem untiring
- unwavering /ʌnˈweɪvərɪŋ/ Không rung rinh, không lung lay.
- unwelcome /ʌnˈwelkəm/ Đến không phi lúc.
- unwillingness /ʌnˈwɪlɪŋnəs/ Sự không bằng lòng, sự không vui lòng, sự miễn cưỡng.
- unwontedly /əˈnwɔːntəld/ Xem unwonted
- unwounded /unˈwuːndɪd/ Không bị thưng; không có thưng tích.
- unyielding /ʌnˈjiːldɪŋ/ Cứng, không oằn, không cong.
- upgrading /ʌpˈɡreɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của upgrade.
- upholstery /ʌpˈhəʊlstəri/ Nghề bọc ghế, nghề làm nệm ghế; nghề buôn bán nệm ghế màn thảm.
- uplift /ˈʌplɪft/ Sự nâng lên, sự đỡ lên, sự nhấc lên, sự đưa lên, sự đắp cao lên.
- upper /ˈʌpə(r)/ Trên, cao, thượng.
- uppermost /ˈʌpəməʊst/ Cao nhất, trên hết.
- uproarious /ʌpˈrɔːriəs/ Ồn ào, om sòm.
- uprush /ˈʌprʌʃ/ Sự dồn lên, luồng khí đi lên.
- upset /ʌpˈset/ Làm đổ, đánh đổ, lật đổ; đánh ngã.
- upstart /ˈʌpstɑːt/ Người mới phất.
- upstream /ˌʌpˈstriːm/ Ngược dòng.
- upsurge /ˈʌpsɜːdʒ/ Đợt bột phát, cơn.
- uptrend /ˈʌptrend/ Khuynh hướng đi lên.
- upturn /ˈʌptɜːn/ Sự tăng, sự lên.
- upward /ˈʌpwəd/ Đi lên, hướng lên, lên.
- uranium /juˈreɪniəm/ Urani.
- uranus /ˈjʊərənəs/ Sao Thiên Vương; Thiên Vương tinh.
- urea /jʊˈriːə/ Urê.
- uruguay /ˈjʊərəɡwaɪ/ Uruguay.
- usa /ˌjuː es ˈeɪ/ Nước Mỹ; Hợp chúng quốc Hoa Kỳ.
- usage /ˈjuːsɪdʒ/ Cách dùng, cách sử dụng.
- usefulness /ˈjuːsfəlnəs/ Sự ích lợi; tính chất có ích.
- ussr /ˌjuː es es ˈɑː(r)/ Liên bang Xô viết.
- uterus /ˈjuːtərəs/ Dạ con, tử cung.
- utmost /ˈʌtməʊst/ Xa nhất, cuối cùng.
- utopia /juːˈtəʊpiə/ Điều không tưởng.
- ulcer /ˈʌlsə(r)/ Loét.
- ulceration /ˌʌlsəˈreɪʃn/ Sự loét.
- ultramarine /ˌʌltrəməˈriːn/ Bên kia biển, hải ngoại.
- ultramodern /ˌəltrəˈmɑdɜːrn/ Tối tân.
- umlaut /ˈʊmlaʊt/ Umlau, hiện tượng biến âm sắc.
- unaccounted /ˌənəˈkaʊntɪd/ Thiếu.
- unarmed /ˌʌnˈɑːmd/ Bị tước khí giới.
- unauthorised /ʌnˈɔːθəraɪzd/ Không được phép.
- unauthorized /əˈnɔθɜːrˌaɪzd/ Không được phép; trái phép.
- unbeaten /ʌnˈbiːtn/ Chưa ai thắng nổi; chưa bị đánh bại.
- unbranded /əˈnbrændɪd/ Không thể làm thủng, không thể phá thủng; không thể chọc thủng.
- unceasingly /əˈnsiːsɪŋliː/ Xem unceasing
- unchangingly /əˈntʃæŋɡɪniː/ Xem unchanging
- uncommunicative /ˌʌnkəˈmjuːnɪkətɪv/ Không cởi mở; ít nói; trầm lặng.
- unconquerable /ʌnˈkɒŋkərəbl/ Không thể xâm chiếm; không thể thắng nổi.
- unconvincing /ˌʌnkənˈvɪnsɪŋ/ Không làm cho người ta tin, không có sức thuyết phục.
- uncouple /ˌʌnˈkʌpl/ Thả ra không được buộc thành cặp nữa.
- uncover /ʌnˈkʌvə(r)/ Để hở, mở; cởi; bỏ.
- uncovered /ʌnˈkʌvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của uncover
- uncritical /ˌʌnˈkrɪtɪkl/ Thiếu óc phê bình.
- uncrowned /ˌʌnˈkraʊnd/ Chưa làm lễ đội mũ miện.
- undefeated /ˌʌndɪˈfiːtɪd/ Không bị đánh bại; chưa ai thắng nổi.
- undeniable /ˌʌndɪˈnaɪəbl/ Không thể chối cãi được, không thể bác được.
- underdog /ˈʌndədɒɡ/ Chó bị thua; người bị thua.
- undergrowth /ˈʌndəɡrəʊθ/ Underbrush.
- underling /ˈʌndəlɪŋ/ Bộ hạ, tay chân.
- underrate /ˌʌndəˈreɪt/ Đánh giá thấp, xem thường, coi thường.
- underside /ˈʌndəsaɪd/ Mặt dưới, cạnh dưới, phía dưới.
- undersized /ˌʌndəˈsaɪzd/ Thấp nhỏ.
- undeveloped /ˌʌndɪˈveləpt/ Không mở mang, không khuếch trương, không phát triển.
- undignified /ʌnˈdɪɡnɪfaɪd/ Không xứng đáng.
- undoing /ʌnˈduːɪŋ/ Sự tháo, sự cởi, sự mở.
- undying /ʌnˈdaɪɪŋ/ bất diệt, vĩnh cửu
- unearth /ʌnˈɜːθ/ Đào lên, khai quật, bới ra.
- unease /ˌənˈiz/ Xem uneasy
- uneasy /ˈizi/ Không thoải mái, bực bội, bứt rứt, khó chịu.
- unentered /unˈntə(r)d/ Không ghi vào sổ sách; không đăng ký.
- unexecuted /unˈɛksəˌkjuːtɪd/ Không thực hiện, không làm; chưa thi hành, chưa làm.
- unexplored /ˌʌnɪkˈsplɔːd/ Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến.
- unexpressed /ˌʌnɪkˈsprest/ Không được nói ra, không được phát biểu ra, không được diễn đạt.
- unfeeling /ʌnˈfiːlɪŋ/ Không cảm động, không động lòng, nhẫn tâm, tàn nhẫn.
- unfilled /ʌnˈfɪld/ Không đầy, không đổ đầy, không lấp đầy, không rót đầy.
- unfit /ʌnˈfɪt/ Không dùng được; làm cho không thích hợp; không đủ năng lực, thiếu kh…
- unfriendly /ʌnˈfrɛn(d)li/ Không thân mật, không thân thiện.
- unhealthful /ənˈhɛlθfəl/ Độc, hại sức khoẻ.
- unhealthy /ʌnˈhɛlθi/ Ốm yếu, yếu đuối ốm đau.
- unhurried /ʌnˈhʌrid/ Thong thả, không vội vàng.
- unified /ˈjuːnəˌfɑɪəd/ Thống nhất, hợp nhất.
- united /juˈnaɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của unite
- unkempt /ˌʌnˈkempt/ Không chải, bù xù, rối bù; lôi thôi lếch thếch; mọc um tùm; cẩu thả, …
- unmarketable /ʌnmˈɑːkɪtəbəl/ Không bán được, không bán chạy.
- unobserved /ˌʌnəbˈzɜːvd/ Không ai thấy, không ai để ý.
- unorganized /ˈɔrɡəˌnɑɪzd/ Không có tổ chức, vô tổ chức.
- unparalleled /ʌnˈpærəleld/ Vô song, không thể sánh kịp, không thể bì kịp, không gì bằng, không đ…
- unpolished /ʌnpˈɒlɪʃt/ Không bóng, không láng.
- unproductive /ˌʌnprəˈdʌktɪv/ Không sinh sản, không sinh lợi, phi sản xuất.
- unprotected /ˌʌnprəˈtektɪd/ Không được bảo vệ, không được bảo hộ, không được che chở.
- unreserved /ˌʌnrɪˈzɜːvd/ Không dành riêng.
- unromantic /ʌnrəʊmˈæntɪk/ Không có tính chất tiểu thuyết; tầm thường.
- unscented /unˈsentɪd/ Không có hương thơm.
- unseen /ˌʌnˈsiːn/ Không thấy; không nhìn thấy được, vô hình.
- unselected /ˌənsəˈlɛktəd/ Không được lựa chọn, không được chọn lọc.
- unsociable /ʌnˈsəʊʃəbl/ Khó gần, khó chan hoà.
- unspoiled /ʌnspˈɔɪld/ Không bị cướp phá.
- unspoilt /ˌʌnˈspɔɪld/ Không bị cướp phá.
- unstoppable /ʌnˈstɒpəbl/ [[|]] không thể chặn lại, không thể ngăn ngừa được.
- unused /ˌʌnˈjuːzd/ Không dùng; chưa dùng đến.
- unwholesome /ˌʌnˈhəʊlsəm/ Không hợp vệ sinh, không lành, độc.
- unwillingly /əˈnwɪlɪŋliː/ Không bằng lòng, không vui lòng, miễn cưỡng.
- unworthiness /ʌnˈwɜːðinəs/ Sự không đáng, sự không xứng đáng.
- updated Quá khứ và phân từ quá khứ của update
- uphill /ˌʌpˈhɪl/ Dốc.
- upkeep /ˈʌpkiːp/ Sự bo dưỡng, sự sửa sang.
- urbanity /ˌɜːˈbænəti/ Phong cách lịch sự, phong cách tao nhã.
- urinal /jʊəˈraɪnl/ Bình đái.
- u /juː/ U, u.
- uae /juː eɪ ˈiː/
- uakari /juːˈkɑːriː/ Khỉ ua-ca-ri.
- uart /ˈuːɑːt/ Một mạch tích hợp dùng để chuyển đổi dữ liệu song song trong một máy …
- uav /ˈjuːv/ Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của unmanned aerial …
- ubiety /ˈjuːbiːti/ Tính có ở một nơi nhất định; sự có ở một nơi nhất định.
- ubiquitarian /juːˈbɪkwɪˈtɛəriən/ Thuyết Chúa ở khắp nơi.
- ubiquitarianism /ˌjuːbɪˈkwɪrɪtəmənts/ Thuyến Chúa ở khắp nơi.
- ubiquitary /ˌjuːbɪˈkwetəi/ Xem ubiquitous
- ubiquitously /juːˈbɪkwətəsli/ Xem ubiquitous
- ubiquitousness /juːˈbɪkwətəsnəs/ Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.
- ubiquity /juːˈbɪkwəti/ Tính có mặt bất cứ nơi nào; tính đồng thời ở khắp mọi nơi.
- ubuntu /ʊˈbʊntʊ/ Một hệ tư tưởng của người Nam Phi tập trung vào niềm tin và mối quan …
- ucca Hội đồng trung ương cứu xét việc tuyển sinh của các đại học.
- uccello /əkˈseləʊ/ Tên một họ từ tiếng Ý
- ucraine /əˈkreɪn/ cách viết cổ xưa của Ukraine.
- uda /ˌjuː diː ˈeɪ/ Hội phòng thủ Ulster.
- uddered /ˈʌdə(r)d/ Có bầu vú.
- udders /ˈʌdəz/ Số nhiều của udder
- udi /ˈuːdi/ Sự đơn phương tuyên bố độc lập.