Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 10/48
- absolutary Xá tội; tha tội.
- absoluteness /ˈæbsəˌluːtnəs/ Tính tuyệt đối, tính hoàn toàn.
- absoluter so sánh hơn của absolute
- absolution /ˌæbsəˈluːʃn/ Sự tha tội, sự miễn xá.
- absolutism /ˈæbsəluːtɪzəm/ Sự chuyên chế, chính thể chuyên chế.
- absolutist /ˈæbsəluːtɪst/ Người theo chính thể chuyên chế.
- absolutistic /ˈæbsəˌluˌtɪstɪk/ Xem absolutism
- absolvable /æbˈzɑlvəbl/ Xem absolve
- absolve /əbˈzɒlv/ Tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách.
- absolver /əbˈzɑːlvɜː/ Xem absolve
- absolvers Số nhiều của absolver
- absolves Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của absolve
- absonant /ˈæbsənnt/ Không hợp điệu, không hoà hợp.
- absorbability /əbˌsɔrbəˈbɪlɪti/ Khả năng hút thu.
- absorbable /əbˈsɔːbəbl/ Có thể nuốt được; có thể bị hút.
- absorbed /əbˈsɔːbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của absorb
- absorbedly /æbˈsɔrbɪdli/ Miệt mài, mê mải; say mê, chăm chú.
- absorbedness /æbˈsɔrbɪdnəs/ Xem absorbed
- absorbefacient /æbˌsɔrbəˈfeɪʃnt/ Làm tiêu đi, làm tan đi.
- absorbency /əbˈsɔːbənsi/ Xem absorbent
- absorbent /əbˈsɔːbənt/ Hút nước, thấm hút.
- absorber /əbˈsɔrbɜː/ Thiết bị hút thu.
- absorbing /əbˈsɔːbɪŋ/ Hấp dẫn, làm say mê, làm say sưa.
- absorbingly /əbˈsɔrbinli/ Xem absorb
- absorbs Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của absorb
- absorptance /əbˈsɔrptənts/ Độ hấp thu.
- absorptions /əbˈzɔːp.ʃn̩z/ Số nhiều của absorption
- absorptive /æbˈsɔrptɪv/ Hút thu.
- absorptivity /əbˌsɔrpˈtɪvəti/ Khả năng hút thu.
- absquatulate /æbˈskwɑtʃʊleɪt/ Trốn chạy.
- abstained /əbstˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abstain
- abstainer /əbˈsteɪnə(r)/ Người kiêng rượu.
- abstaining /əbstˈeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abstain
- abstains Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abstain
- abstemiously /æbˈstimiəsli/ Chừng mực, điều độ, tiết độ.
- abstemiousness /æbˈstimiəsnəs/ Sự điều độ, sự tiết độ.
- absterge /əbˈstɜː(r)dʒ/ Tẩy, làm sạch.
- abstergent /əbˈstɜː(r)dʒnt/ Tẩy, làm sạch.
- abstersion /æbˈstɜːʒn/ Sự tẩy sạch, sự làm sạch.
- abstersive /əbˈstɜː(r)sɪv/ Tẩy, làm sạch.
- abstinency /ˈæbstɪnənsi/ Thói quen ăn uống điều độ, sự kiêng khem.
- abstinent /ˈæbstɪnənt/ Ăn uống điều độ; kiêng khem.
- abstinently /ˈæbstɪnntli/ Xem abstinence
- abstracted /æbˈstræktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abstract
- abstractedness /æbˈstræktədnəs/ Sự lơ đãng.
- abstracter /æbˈstrkætər/ so sánh hơn của abstract
- abstracting /əbstrˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abstract.
- abstractionism /æbˈstrækʃnɪzəm/ Chủ nghĩa trừu tượng.
- abstractionist /æbˈstrækʃnɪst/ Người theo chủ nghĩa trừu tượng.
- abstractions Số nhiều của abstraction
- abstractly /æbˈstræktli/ Xem abstract
- abstractness /æbˈstræktnəs/ Tính trừu tượng.
- abstracts Số nhiều của abstract
- abstrahent Trừu tượng, khó hiểu.
- abstriction /æbˈstrɪkʃən/ Sự tách rụng bào tử.
- abstrusely /əbˈstruːsli/ Thâm thúy, sâu sắc.
- abstruseness /əbˈstruːsnəs/ Tính khó hiểu.
- abstruser so sánh hơn của abstruse
- absurder /əbˈsɜːdə/ so sánh hơn của absurd
- absurdly /əbˈsɜːdli/ Vô lý.
- abterminal /æbˈtɜːmənəl/ Xa ngọn.
- abtruse Khó hiểu.
- abugida /ɑːbuˈɡiːdə/ Một hệ thống chữ viết phân đoạn trong đó các chuỗi nguyên âm phụ âm đ…
- abulia /eɪˈbuːliə/ Chứng mất ý chí.
- abulias Số nhiều của abulia
- abulic /ˌeɪˈbjulɪk/ Xem abulia
- abundance /əˈbʌndəns/ Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú; sự thừa thãi, sự dư dật.
- abundances Số nhiều của abundance
- abused /əˈbjuːzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abuse
- abuser /əˈbjuːzə(r)/ Người lạm dụng.
- abusers Số nhiều của abuser
- abuses /əˈbjuːsɪz/ Số nhiều của abuse
- abusing /əbjˈuːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abuse.
- abusive /əˈbjuːsɪv/ Lạm dụng.
- abusively /əˈbjuːsɪvli/ Lăng mạ, thoá mạ.
- abusiveness /əˈbjusɪvnəs/ Sự lạm dụng.
- abut /əˈbʌt/ Giáp giới với, tiếp giáp với.
- abutilon /əˈbjuːtəlˌɑːn/ Giống cây cối xay.
- abutment /əˈbətmənt/ Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
- abutments Số nhiều của abutment
- abuts /əˈbʌts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abut
- abuttal /əˈbʌtl/ Giới hạn, biên giới, chỗ tiếp giáp.
- abutted /əˈbətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abut
- abutter /əˈbətɜː/ Chủ nhà đất láng giềng.
- abutters Số nhiều của abutter
- abutting /əˈbʌtɪŋ/ Giới hạn, tiếp giáp.
- abuzz /əˈbəz/ Đầy tiếng rì rầm, ồn ào.
- abyde /əˈbaɪd/ lỗi thời của abide
- abyed /əbˈaɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abye
- abysm /əˈbɪzəm/ abyss.
- abysmal /əˈbɪzməl/ Không đáy, thăm thẳm, sâu không dò được.
- abysmally /əˈbɪzmli/ Thậm tệ, cùng cực, vô cùng.
- abysms /əˈbɪzəmz/ Số nhiều của abysm
- abysopelagic Thuộc vùng khơi- sâu thẳm.
- abyssal /əˈbɪsl/ Sâu thăm thảm, sâu như vực thẳm, sâu không dò được.
- abyssobenthic /əˌbɪsoʊˈbɜnθɪk/ Thuộc đáy biển thẳm; thuộc vực biển thẳm.
- ac /ˌeɪ ˈsiː/ Máy thu chạy điện xoay chiều-một chiều = universal receiver.
- acacias Số nhiều của acacia
- academe /ˌækəˈdiːmiə/ Học viện; trường đại học.
- academes Số nhiều của academe
- academese /əkædəˈmiz/ Phong cách hàn lâm viện.
- academical /ˌækədˈɛmɪkəl/ Học viện; trường đại học.
- academically /ˌækəˈdɛmɪkəlli/ Về mặt lý thuyết, thuần về lý thuyết.
- academicals /ˌækəˈdɛmɪkəlz/ Mũ áo đại học.
- academician /əˌkædəˈmɪʃn/ Viện sĩ.
- academicians Số nhiều của academician
- academies /əˈkædəmiz/ Số nhiều của academy
- acaleph /ˌækəˈlɜf/ Loài sứa.
- acanthi /əˈkænθaɪ/ Cây ô rô.
- acanthocarp Quả gai.
- acanthocarpous /əˈkɑːntəˌkwɑːps/ Có quả gai.
- acanthocephalan /əˌkæntθəˈsɛfələn/ Sâu bọ đầu gai.
- acanthocephalous /ˌækənˌθæpəˈleskiːəs/ Có đầu móc.
- acanthocladous /ˌækənˈθækələsts/ Có cành gai.
- acanthocyte /əˈkæn.θoʊˌsaɪt/ Kén gai, nang gai.
- acanthoma /əkænˈθoʊmə/ Bướu gai.
- acanthophore /əˈkænθəˌfɔːr/ Cuống gai; gốc gai.
- acanthophysis Sự rụng gai.
- acanthopore /əˈkænθəˌpɔr/ Sự hoá gai.
- acanthus /əˈkænθəs/ Cây ô rô.
- acapsular /ˌeɪˈkæpsələr/ Không bao; không nang, không vỏ.
- acardia /əˈkɑːrdiːə/ Tật thiếu tim.
- acari /ɑːˈkɑːri/ Cái ghẻ.
- acarid /ˈækərəd/ Bộ ve bét.
- acarpellous /ˌeɪˈkɑrpələs/ Không lá noãn.
- acarpous /eɪˈkɑrpəs/ Không sinh quả.
- acarus /ˈækərəs/ Cái ghẻ.
- acas /ˈeɪkæs/ Dịch vụ trọng tài, hoà giải và cố vấn.
- acatalectic /ˌeɪˌkætəˈlɛktɪk/ Câu có số âm tiết đầy đủ.
- acaulescent /ˌeɪkɔˈlɛsənt/ Không thân cây.
- acaulesent Không thân.
- acauline /ˈækəˌlaɪn/ Không thân.
- acaulose /əˈkɔːˌləʊs/ Không thân.
- acaulosia /əˌkɔːˈləʊsiːə/ Sự không phát triển thân.
- acaulous /eɪˈkɔːləs/ Không thân.
- acaustobiolith /əˌkɔːʃəˈbɪlɪθ/ Đá trầm tích hữu cơ không cháy được.
- acc /ˌaɪˌsiˈsi/ Trung tâm kiểm soát đường dài.
- acca /ˈækə/ Viết tắt cho chữ Association of Chartered Certified Accountants.
- accede /əkˈsiːd/ Tiếp cận.
- acceded Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accede
- accedence /ækˈsidəns/ Xem accede
- accedes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accede
- acceding /əksˈiːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accede.
- accelerando /əkˌseləˈrændəʊ/ Nhanh dần.
- accelerandou Nhanh lên.
- accelerant /ɪkˈsɛlərənt/ Chất làm phản ứng hoá học xuất hiện nhanh hơn.
- accelerate /əkˈseləreɪt/ Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp.
- accelerates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accelerate
- accelerating /əksˈɛlərˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accelerate
- acceleratings Số nhiều của accelerating