Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 11/48
- accelerations Số nhiều của acceleration
- accelerative /ɪkˈsɛləˌreɪtɪv/ Làm nhanh thên, làm mau thêm.
- accelerator /əkˈseləreɪtə(r)/ Người làm tăng tốc độ.
- accelerators Số nhiều của accelerator
- accelerometer /əkˌseləˈrɒmɪtə(r)/ Máy đo gia tốc, gia tốc kế.
- accelerometers Số nhiều của accelerometer
- accented /ˈæksentɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accent
- accenting /ˈæksɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accent.
- accentor /əkˈsɛntə/ Chim chích.
- accentors Số nhiều của accentor
- accents /ˈæk.sɛnts/ Số nhiều của accent
- accentual /ækˈsɛntʃəwəl/ Trọng âm; dựa vào trọng âm.
- accentually /ækˈsɛntʃəwəlli/ Xem accentual
- accentuate /əkˈsentʃueɪt/ Nhấn trọng âm, đặt trọng âm, đánh dấu trọng âm.
- accentuated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accentuate
- accentuates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accentuate
- accentuating /æksˈɛntʃuːˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accentuate.
- accentuation /əkˌsentʃuˈeɪʃn/ Sự nhấn trọng âm, sự đặt trọng âm, sự đánh dấu trọng âm.
- accentuator /ækˈsentʃuːˌeɪtə/ Bộ gia cường, bộ tăng sóng.
- accentuators Số nhiều của accentuator
- acceptabilities /əkˌseptəˈbɪlətiz/ Số nhiều của acceptability
- acceptability /əkˌseptəˈbɪləti/ Tính chất có thể chấp nhận.
- acceptableness /ɪkˈsɛptəbəlnəs/ Xem acceptable
- acceptably /əkˈseptəbli/ Chấp nhận được, thừa nhận được.
- acceptances Số nhiều của acceptance
- acceptation /ˌæksepˈteɪʃn/ Ý nghĩa đặc biệt.
- acceptor /ɪkˈsɛptɜː/ Người nhận thanh toán.
- acceptors Số nhiều của acceptor
- accepts /əkˈsɛpts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accept
- accesory Phụ thêm; phụ tùng.
- accessaries /əkˈsɛs(ə)riz/ Số nhiều của accessary
- accessary /əkˈsɛs(ə)ri/ Đồ phụ tùng; vật phụ thuộc; đồ thêm vào.
- accessibilities /əkˌsesəˈbɪlətiz/ Số nhiều của accessibility
- accessibility /əkˌsesəˈbɪləti/ Tính có thể tới được, tính có thể đến gần được.
- accessible /əkˈsesəbl/ Có thể tới được, có thể gần được.
- accessibleness /ɪkˈsɛsəbəlnəs/ Xem accessible
- accessibly /ækˈsɛsəbli/ Xem accessible
- accessiflexor Cơ gấp phụ.
- accessional /ækˈsɛʃnəl/ Xem accession
- accessorial /ˌæksəˈsɔriəl/ Xem accessory
- accessorily /əkˈsesərili/ Xem accessory
- accessoriness /əkˈsesərinəs/ Xem accessory
- accessorius Cơ phụ; dây thần kinh não X.
- acciaccatura /ˌɑːˌtʃɑːkəˈtʊrə/ Nốt dựa.
- accidence /ˈæksɪdəns/ Hình thái học.
- accidents Số nhiều của accident
- accipiter /ækˈsɪpətɜː/ Chim ưng.
- accipitral /ækˈsɪpɪtrəl/ Chim ưng; như chim ưng.
- accipitrine /ækˈsɪpəˌtraɪn/ Liên quan tới chim ưng; giống như chim ưng.
- acclaimer /əˈkleɪmɜː/ Xem acclaim
- acclamatory /əˈklæmətɔri/ Hoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô.
- acclimatation /æklɪˈmeɪʃən/ Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
- acclimate /ˈækləmeɪt/ Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ.
- acclimated /ˈæk.lɪm.eɪt.əd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acclimate
- acclimates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acclimate
- acclimating /əˈklaɪmætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acclimate.
- acclimation /ˌækləˈmeɪʃn/ Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
- acclimatisation /əklˌaɪmətaɪzˈeɪʃən/ Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
- acclimatise /əˈklaɪmətaɪz/ Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ.
- acclimatization /əˌklaɪmətaɪˈzeɪʃn/ Sự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ.
- acclimatize /əˈklɑɪməˌtɑɪz/ Làm thích nghi khí hậu, làm hợp thuỷ thổ.
- acclimatizer /əˈklɑɪməˌtɑɪzɜː/ Xem acclimatize
- acclimatizes Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acclimatize
- acclimatizing /əˈklɪməˌtetsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acclimatize.
- acclivity /əˈklɪvəti/ Dốc ngược.
- acclivous /əˈklɪvəs/ Dốc ngược.
- accolade /ˈækəleɪd/ Sự ôm hôn, sự gõ nhẹ sống gươm lên vai.
- accommodated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accommodate
- accommodates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accommodate
- accommodating /əˈkɒmədeɪtɪŋ/ Dễ dãi, dễ tính, xuề xoà.
- accommodatingly /əˈkɑːməˌdeɪtinli/ Xem accommodating
- accommodative /əˈkɒməˌdeɪtɪv/ Xem accommodate
- accommodativeness /əˈkɒməˌdeɪtɪvnəs/ Xem accommodate
- accommodator /əˈkɑːməˌdeɪtɜː/ Xem accommodate
- accommode /ˈækəˌməʊd/ Thích ứng, thích nghi.
- accompanist /əˈkʌmpənɪst/ Người đệm.
- accompanists Số nhiều của accompanist
- accomplices Số nhiều của accomplice
- accomplishable /əˈkɑːmplɪʃəbəl/ Xem accomplish
- accomplisher /əˈkɑːmplɪʃɜː/ Xem accomplish
- accordance /əˈkɔːdns/ Sự đồng ý, sự thoả thuận.
- accordances Số nhiều của accordance
- accordant /əˈkɔrdənt/ + with) thích hợp, phù hợp, hoà hợp với, theo đúng với.
- accordantly /əˈkɔːrdnəltiː/ Xem accordant
- accorde Hòa ước.
- accorded /əˈkɔɹdɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accord
- accordeon lỗi thời của accordion.
- according /əˈkɔrdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accord.
- accordionist /əˈkɔrdiənəst/ Người chơi đàn xếp, người chơi phong cầm.
- accordions Số nhiều của accordion
- accords Số nhiều của accord
- accost /əˈkɒst/ Đến gần.
- accosted /əkˈɒstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accost
- accosting /əkˈɒstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accost
- accosts Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accost
- accouchement /ˌæˌkuːʃˈmɑːn/ Sự đẻ.
- accoucheur /ˌækuˈʃɜːr/ Người đỡ đẻ.
- accoucheuse /əˈkuːʃuːs/ Nữ hộ sinh, bà đỡ.
- accountability /əˌkaʊntəˈbɪləti/ trách nhiệm giải trình; trách nhiệm
- accountable /əˈkaʊntəbl/ Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm phải giải thích.
- accountableness /əˈkɑʊntəbəlnəs/ Xem accountable
- accountancy /əˈkaʊntənsi/ Nghề kế toán.
- accountants Số nhiều của accountant
- accountantship /əˈkɑʊntəntˌʃɪp/ Chức kế toán.
- accouterment /əˈkutərmənt/ Trang bị y phục.
- accoutre /əˈku tər/ Mặc cho; trang bị cho.
- accoutrement /əˈkutərmənt/ Bộ áo quần đặc biệt; quần áo.
- accoutrements /əkˈuːtrɪmənts/ Số nhiều của accoutrement
- accredit /əˈkredɪt/ Làm cho người ta tin.
- accredited /əˈkredɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của accredit
- accrediting /əˈkrɛdɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accredit.
- accredits /əˈkɹɛdɪts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accredit
- accrescent /əˈkrɛsənt/ Cùng phát triển, cùng lớn lên.
- accrete /əˈkrit/ Cùng phát triển, cùng lớn lên thành một khối.
- accretionary /əˈkriʃəˌnɛri/ Xem accretion
- accretions Số nhiều của accretion
- accretive /əˈkritɪv/ Lớn dần lên, phát triển dần lên.
- accringtonian /ækrɪŋˈtəʊnɪən/ Người bản xứ ở Accrington, Anh.
- accringtonians /ækrɪŋˈtəʊnɪənz/ Số nhiều của Accringtonian
- accrual /əˈkruːəl/ Sự dồn lại, sự tích lại.
- accruals /əˈkruəlz/ Số nhiều của accrual
- accrue /əˈkruː/ Đổ dồn về.
- accruement /əˈkruːmənt/ Sự dồn lại, sự tích lại.
- accrues /əˈkɹuːz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accrue
- accruing /əˈkruːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của accrue.
- acculturate /əˈkʌltʃəreɪt/ Tiếp biến về văn hoá.
- acculturated Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của acculturate
- acculturates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của acculturate
- acculturating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của acculturate.
- acculturation /əˌkʌltʃəˈreɪʃn/ Sự tiếp nhận và biến đổi văn hoá, sự tiếp biến về văn hoá.
- acculturations Số nhiều của acculturation
- accumbent /əˈkʌmbənt/ Áp ngoài; cạp vào.
- accumulable /əˈkjumjələbəl/ Xem accumulate
- accumulated /əˈkjumjəleɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của accumulate
- accumulates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của accumulate
- accumulations Số nhiều của accumulation
- accumulative /əˈkjuːmjələtɪv/ Chất đống, chồng chất; tích luỹ được, góp nhặt được.
- accumulatively /əˈkjuːmjəˌleɪtɪvli/ Xem accumulative
- accumulativeness /əˈkjuːmjəˌleɪtɪvnəs/ Xem accumulative
- accumulator /əˈkjuːmjəleɪtə(r)/ Người tích luỹ.
- accuracies /ˈækjɜːrəsiz/ Số nhiều của accuracy
- accurateness /ˈækjərətnəs/ Sự đúng đắn, sự chính xác; độ chính xác.
- accurater /ˈa.kjʊɹ.ə.tə/ so sánh hơn của accurate
- accursal Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- accursed /əˈkɜːsɪd/ Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
- accursedly /əˈkɜːstli/ Xem accursed
- accursedness /əˈkɜːstnəs/ Xem accursed
- accurst /æˈkɜːst/ Đáng nguyền rủa, đáng ghét, ghê tởm.
- accusal /əˈkjuːzəl/ Sự kết tội, sự buộc tội; sự bị kết tội.
- accusative /əˈkjuːzətɪv/ nghiệp cách, đổi cách.