Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “A”
7.079 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 8/48
- abashment /əˈbæʃmənt/ Sự bối rối, sự lúng túng, sự luống cuống.
- abashments Số nhiều của abashment
- abasing /əˈbeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abase.
- abask /əˈbæsk/ Dưới ánh nắng, dưới ánh mặt trời, trong ánh lửa ấm.
- abassis /əˈbæsəs/ Số nhiều của abassi
- abatable /əˈbeɪtəbəl/ Có thể làm dịu, có thể làm yếu đi, có thể giảm bớt.
- abatage /əˈbætɪdʒ/ Dạng thay thế của abattage.
- abatages /əˈbætɪɡz/ Số nhiều của abatage
- abated /əˈbeɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abate
- abatees /əˈbeɪts/ Số nhiều của abatee
- abatements Số nhiều của abatement
- abater /əˈbeɪtɜː/ Người giảm bớt.
- abates /əˈbeɪts/ Số nhiều của abate
- abating /əˈbeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abate
- abatis /ˈæbəˌti/ Đống cây chướng ngại, đống cây cản.
- abatised /ˈæbəˌtɪst/ Có đống cây chướng ngại, có đống cây cản.
- abattoir /ˈæbətwɑː(r)/ Lò mổ, lò sát sinh.
- abattoirs /ˈæb.əˌtwɑː(ɹ)s/ Số nhiều của abattoir
- abaxial /(ˌ)æˈbæksiəl/ Ở ngoài trục, xa trục.
- abaya /əˈbeɪjə/ Áo aba.
- abayas /əˈbeɪ(j)əz/ Số nhiều của abaya
- abb /æb/ Sợi canh, sợi khổ.
- abbacy /ˈæbəsi/ Chức vị trưởng tu viện; quyền hạn trưởng tu viện.
- abbatial /əˈbeɪʃəl/ Trưởng tu viện.
- abbess /ˈæbes/ Bà trưởng tu viện.
- abbo Người thổ dân; dân cư trú đầu tiên tại địa phương.
- abbr /ˈæb/ Dạng viết khác của abbr.
- abbreviated /əˈbriːvieɪtɪd/ Tóm tắt; viết tắt; rút ngắn lại.
- abbreviates Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abbreviate
- abbreviating /əbrˈiːvɪˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abbreviate.
- abbreviations /əbrˌiːvɪˈeɪʃənz/ Số nhiều của abbreviation
- abbreviator /əˈbriviˌeɪtɜː/ Người tóm tắt.
- abbreviators Số nhiều của abbreviator
- abbrs /ˈæbz/ Số nhiều của abbr
- abc /ˌeɪˌbiˈsi/ Bảng chữ cái.
- abcauline /ˈæbkəʊˌlaɪn/ Ngoài thân, xa thân.
- abcs /ˌeɪ biː ˈsiː/ Số nhiều của ABC
- abderian /æbˈdɪɹ.i.ən/ Buồn cười, lố bịch.
- abdicable /ˈæbdəkəbəl/ Xem abdicate
- abdicant /ˈæbdɪknt/ Người từ bỏ.
- abdicants Số nhiều của abdicant
- abdicate /ˈæbdɪkeɪt/ Từ bỏ.
- abdicated /ˈæb.dɪ.keɪ.tɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abdicate
- abdicates /ˈæb.dɪ.keɪts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abdicate
- abdicating /ˈæbdɪkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abdicate.
- abdications Số nhiều của abdication
- abdicator /ˈæbdɪˌkeɪtɜː/ Người từ bỏ.
- abdicators Số nhiều của abdicator
- abdiel /ˈæbdəli/ Một tên dành cho nam từ tiếng Do Thái.
- abdomens /ˈæb.də.məns/ Số nhiều của abdomen
- abdomina /æbˈdɑm.ə.nə/ Số nhiều của abdomen
- abdominal /æbˈdɒmɪnl/ Bụng; ở bụng.
- abdominally /æbˈdɑmɪnəli/ Bụng; ở bụng.
- abdominals /æbˈdɑː.mə.nəlz/ Số nhiều của abdominal
- abdominous /æbˈdɑmənəs/ Phệ bụng.
- abducens /abˈdʒuːsənz/ Dây thần kinh não VI ra ngoài.
- abducent /æbˈdusənt/ Rẽ ra, giạng ra.
- abducted /æbˈdʌktɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abduct
- abductor /æbˈdəktɜː/ Người bắt cóc, người cuỗm đi, người lừa đem đi.
- abductores /æbˌdʌkˈtoriz/ Số nhiều của abductor
- abductors /æbˈdʌk.tɚz/ Số nhiều của abductor
- abducts /æbˈdʌkts/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abduct
- abeam /əˈbim/ , đâm ngang sườn.
- abearance /əˈbɛrəns/ Phẩm hạnh.
- abecedarian /ˌeɪbiˌsiˈdɛriən/ Sắp xếp theo thứ tự abc.
- abecedarians Số nhiều của abecedarian
- abecedaries /əˈbestədiz/ Sách vỡ lòng; sách vần.
- abed /əˈbed/ Ở trên giường.
- abel /ˈeɪbəl/ Aben: con trai của Ađam và Eva mà bị giết bởi anh ruột Cain.
- abele /əˈbiːl/ Cây bạch dương.
- abelian /əˈbiliən/ Abel, có tính giao hoán.
- abelianise /əˈbiliənaɪz/ Dạng viết khác của abelianize.
- abelianised /ˌæbəˈliːniːəst/ Dạng viết khác của abelianized.
- abelianises /ˌæbəˈliːniːəsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abelianise
- abelianising /ˌæbəˈliːniːəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abelianise.
- abelmosk /ˈeɪbəlmɒsk/ Cây vông vàng.
- abenteric /æbɛnˈtɛrɪk/ Học ngoài ruột, xa ruột.
- aberrance /ˈæbɛrns/ Sự lầm lạc.
- aberrancy /æˈbɛrnsi/ Sự lầm lạc.
- aberrant /æˈberənt/ Lầm lạc.
- aberrantly /æˈbɛrəntli/ Xem aberrant
- aberration /ˌæbəˈreɪʃn/ Sự lầm lạc; phút lầm lạc.
- aberrations Số nhiều của aberration
- abet /əˈbet/ Xúi bẩy, xúi giục, khích.
- abetment /əˈbɛtmənt/ Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
- abets /əˈbɛts/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abet
- abettal /əˈbɛtl/ Sự xúi bẩy, sự xúi giục, sự khích.
- abette Kẻ xúi giục.
- abetted /əˈbɛtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abet
- abetter /əˈbɛtə/ Kẻ xúi giục.
- abettings /əˈbɛtɪŋz/ Số nhiều của abetting
- abettor /əˈbɛtə/ Kẻ xúi giục.
- abettors Số nhiều của abettor
- abeyance /əˈbeɪəns/ Sự đọng lại.
- abeyant /əˈbeɪ(ə)nt/ Tạm thời đình chỉ, tạm nghỉ hoạt động.
- abhorred /æbˈhɔrd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của abhor
- abhorrently /æbˈhɔːrəntli/ Xem abhorrent
- abhorrer /əbˈhɔːrə/ Xem abhor
- abhorring /æbˈhɔrɪŋ/ Sự căm ghét. [giữa thế kỷ XVI]
- abhors /æbˈhorz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của abhor
- abibliophobia /ˌæbɪbəˈfəʊliːə/ Sợ hết thứ để đọc.
- abidance /əˈbɑɪdənts/ Sự tôn trọng, sự tuân theo, sự thi hành đúng.
- abider /əˈbɑɪdɜː/ Xem abide
- abiders Số nhiều của abider
- abiding /əˈbaɪdɪŋ/ Không thay đổi, vĩnh cửu, tồn tại mãi mãi.
- abidingly /əˈbɑɪdinli/ Xem abiding
- abience /ˈæbins/ Sự tránh kích thích.
- abient /ˈæbint/ Tránh kích thích.
- abies /ˈæbɪˌiːz/ Cây linh sam.
- abietene /ˈæbiəˌtin/ Abietin.
- abigail /ˈæbəˌɡeɪl/ Thị tỳ, nữ tỳ.
- abiko /əˈbiːkəʊ/ Một thành phố của Chiba, Nhật Bản.
- abilitate habiliate.
- abiogenesis /ˌeɪˌbɑɪoʊˈdʒɛnəsəs/ Sự phát sinh tự nhiên.
- abiogenetic /ˌeɪbaioʊdʒɛˈnətɪk/ Phát sinh tự nhiên.
- abiogenetically /ˌeɪbaioʊˈdʒɛnətəkəli/ Phát sinh tự nhiên.
- abiogenist /ˌeɪbaiˈɑdʒɛnəst/ Người tin thuyết phát sinh tự nhiên.
- abiogenous /æbiˈɑdʒənəs/ Phát sinh tự nhiên.
- abiogeny /ˌæbiːˈɑːdʒəni/ Sự phát sinh tự nhiên.
- abiological /ˌeɪˌbɑɪəˈlɑːdʒɪkəl/ Phi sinh vật học.
- abiologically /ˌeɪbaɪəˈlɑdʒɪkəli/ Xem abiological
- abioseston /ˈæbiːsənstən/ Chất vô cơ lơ lửng.
- abiosis /ˌeɪbaɪˈoʊsɪs/ Xem abiotic
- abiotic /ˌeɪbaɪˈɒtɪk/ Vô sinh.
- abiotically /ˌeɪˌbɑɪˈɑːtɪkəlli/ Xem abiotic
- abiotrophic /ˌeɪˌbaɪəˈtrɑfɪk/ kiệt sức sống; suy sức sống.
- abirritant /æbˈɪrɪtnt/ Thuốc giảm kích thích.
- abirritate /æbˈɪrɪˌteɪt/ Giảm kích thích.
- abirritation /ˌæbɪrɪˈteɪʃn/ Sự giảm kích thích.
- abject /ˈæbdʒekt/ Hèn hạ, thấp hèn, đê tiện, đáng khinh.
- abjecter /ˈæbdʒˌketə/ so sánh hơn của abject
- abjection /æbˈdʒɛkʃən/ Sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện.
- abjectly /ˈæbˌdʒɛktli/ Hèn hạ, đê tiện.
- abjectness /ˈæbˌdʒɛktnəs/ Sự hèn hạ, sự thấp hèn, sự đê tiện, sự đáng khinh.
- abjudicate /æbˈdʒuːdɪkeɪt/ Tuyên bố từ bỏ.
- abjure /əbˈdʒʊə(r)/ Tuyên bố bỏ, nguyện bỏ.
- abjured /əbˈdʒʊəd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của abjure
- abjurer /æbˈdʒʊrɜː/ Xem abjure
- abjures /əbˈdʒʊəz/ Dạng trần thuật hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít của abjure
- abjuring /əbˈdʒʊrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abjure.
- ablactation /ˌæblækˈteɪʃn/ Sự cai sữa.
- ablastous /eɪˈblæstəs/ Không mầm.
- ablate /æˈbleɪt/ Cắt bỏ.
- ablating /əˈbeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của abate
- ablative /ˈæblətɪv/ tòng cách, cách công cụ.
- ablaut /ˈɑːblɑʊt/ Aplau.
- ablaze /əˈbleɪz/ Rực cháy, bốc cháy.
- ablegate /ˈæbləɡeɪt/ Đại sứ giáo hoàng.
- ablen /ˈeɪbələn/ Cá aplet, cá vảy bạc.
- ableness /ˈeɪblnəs/ Năng lực, tài năng.