Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 37/58
- compassionless /kəmˈpæʃənləs/ Xem compassion
- compassions Số nhiều của compassion
- compatibilities /kəmˌpætəˈbɪlətiz/ Số nhiều của compatibility
- compatible /kəmˈpætəbl/ Hợp, thích hợp, tương hợp.
- compatibleness /kəmˈpætəbəlnəs/ Xem compatible
- compatibly /kəmˈpætəbli/ Tương hợp, tương thích.
- compatriotic /kəmˈpeɪtriətɪk/ Đồng bào, người đồng xứ.
- compatriotism /kəmˈpɑːtriːəməsti/ Lòng yêu nước, lòng ái quốc.
- compeer /ˈkɑːmˌpɪr/ Người ngang hàng, người bằng vai.
- compelation Việc gọi tên, tên gọi.
- compellable /kəmˈpɛlləbəl/ Xem compel
- compellably /kəmˈpelbəbli/ Xem compel
- compelled /kəmˈpɛld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compel
- compeller /kəmˈpelə/ Xem compel
- compelling /kəmˈpelɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compel.
- compels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compel
- compendia /kəmpˈɛndiə/ Bản tóm tắt, bản trích yếu.
- compendious /kəmˈpendiəs/ Súc tích).
- compendiously /kəmˈpɛndiəsli/ Xem compendious
- compendiousness /kəmˈpɛndiəsnəs/ Tính súc tích.
- compensate /ˈkɒmpenseɪt/ Bù, đền bù, bồi thường.
- compensated /ˈkɑːmpənˌseɪtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compensate
- compensates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compensate
- compensational /kəmˈpensətənəl/ Xem compensation
- compensative /kəmˈpensətɪv/ Đền bù, bồi thường.
- compensator /ˈkɑːmpənˌseɪtɜː/ Cơ cấu bù, cái bù.
- compensatory /ˌkɒmpenˈseɪtəri/ Đền bù, bồi thường.
- compere /ˈkɒmpeə(r)/ Người giới thiệu chương trình.
- compered Quá khứ và phân từ quá khứ của compere
- comperes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compere
- compering /ˈkɑːmpəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compere.
- competed Quá khứ và phân từ quá khứ của compete
- competences Số nhiều của competence
- competently /ˈkɑːmpətəntli/ Thành thạo, điêu luyện.
- competes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compete
- competitions Số nhiều của competition
- competitive /kəmˈpetətɪv/ Cạnh tranh, đua tranh.
- competitively /kəmˈpɛtətɪvli/ Đủ khả năng cạnh tranh.
- competitory /kəmˈpetəˌtɔːri/ Thuộc sự cạnh tranh.
- compiled Quá khứ và phân từ quá khứ của compile
- compiles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compile
- compiling /kəmˈpɑɪlin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compile.
- complacence /kəmˈpleɪsənts/ Tính tự mãn.
- complacency /kəmˈpleɪsnsi/ Tính tự mãn.
- complacent /kəmˈpleɪsnt/ Tự mãn.
- complacently /kəmˈpleɪsəntli/ Mãn nguyện, thoả chí.
- complainant /kəmˈpleɪnənt/ Người thưa kiện.
- complainants Số nhiều của complainant
- complained /kəmˈpleɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của complain
- complainer /kəmˈpleɪnɜː/ Xem complain
- complaining /kəmˈpleɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của complain.
- complainingly /kəmˈpleɪnɪŋli/ Oán trách, ta thán.
- complains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của complain
- complaisance /kəmˈpleɪzəns/ Tính đễ dãi.
- complaisant /kəmˈpleɪzənt/ Dễ tính.
- complaisantly /səntli/ Xem complaisant
- complanarity Tính đồng phẳng.
- complanation Phép cầu phương.
- compleat /kəmˈplit/ Hoàn hảo.
- complementarily /ˌkɑːmpləˈmɛntərili/ Xem complementary
- complementariness /ˌkɑːmpləˈmɛntərinəs/ Xem complementary
- complementary /ˌkɒmplɪˈmentri/ Bù, bổ sung.
- complemented /kˈɒmplɪməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của complement
- complementer /ˈkɑːmpləˌmentə/ Bộ bù.
- complementing /kˈɒmplɪməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của complement.
- complements /kˈɒmplɪmənts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của complement
- completes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của complete
- completing /kəmˈpliːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của complete.
- completions Số nhiều của completion
- completive /kəmˈpliːtɪv/ Để bổ sung, để bổ khuyết.
- complexification /ˌkɑːmpəˌleksəfəˈkeɪʃən/ Sự phức hoá.
- complexifications Số nhiều của complexification
- complexional /kəmˈplekʃənəl/ Xem complexion
- complexioned /kəmˈplɛkʃənd/ Có nước da như thế nào đó.
- complexly /ˈkɑːmˌplɛksli/ Xem complex
- complexness /ˈkɑːmˌplɛksnəs/ Xem complex
- complexus /kəmˈpekləˌsweks/ Cơ rối.
- compliances Số nhiều của compliance
- compliant /kəmˈplaɪənt/ Phục tùng mệnh lệnh, chiều theo.
- compliantly /kəˈmplaɪəntliː/ Xem compliant
- complicacy /ˈkɑːmplɪkəsi/ Sự phức tạp, sự rắc rối.
- complicate /ˈkɒmplɪkeɪt/ Làm phức tạp, làm rắc rối.
- complicatedly /ˈkɑːmpləplɪkətədli/ Xem complicated
- complicatedness /ˈkɑːmpləplɪkətədnəs/ Tính chất phức tạp, tính chất rắc rối.
- complicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của complicate
- complicating /kˈɒmplɪkˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của complicate.
- complice /ˈkɑːmpləs/ Kẻ đồng loã, kẻ tiếp tay.
- complicit đồng phạm, đồng lõa.
- complicities /kəmˈplɪsɪtiz/ Số nhiều của complicity
- complied /kəmˈplaɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của comply
- complier /ˈkɑːmplɜː/ Người ngoan ngoãn phục tùng, người nịnh bợ.
- complies /kəmˈplaɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comply
- complimentarily /ˌkɑːmpləˈmɛntərili/ Xem complimentary
- complimentary /ˌkɒmplɪˈmentri/ Ca ngợi, ca tụng, tán tụng.
- complimented /kˈɒmplɪməntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compliment
- complimenting /kˈɒmplɪməntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compliment.
- compliments Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compliment
- complin /ˈkɑːmplɪn/ Buổi lễ cuối ngày.
- compline /ˈkɑːmplən/ Buổi lễ cuối ngày.
- complot /ˈkɑːmˌplɑːt/ Âm mưu.
- comply /kəmˈplaɪ/ tuân theo
- complying /kəmˈplaɪɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của comply.
- compo /ˈkɒmpəʊ/ Vật liệu gồm nhiều thứ hợp lại của composition.
- componemtwise Theo từng thành phần.
- componential /ˌkɑːmpəˈnenʃənəl/ Xem component
- comport /kəmˈpɔːt/ Xứng với, hợp với.
- comportable /kəmˈpɔːrtəbəl/ Thích đáng; phù hợp.
- comported /kəmˈpɔrtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của comport
- comporting /kəmˈpɔːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của comport.
- comportment /kəmˈpɔːtmənt/ Cách xử thế, cách ứng xử.
- comports Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comport
- composant /kəmˈpəʊzənt/ Bộ phận hợp thành, thành phần.
- composedly /kəˈmpɑːzədliː/ Điềm tựnh, bình tựnh.
- composedness /kəmˈpəʊzdnəs/ Tính bình tĩnh, tính điềm tĩnh.
- composes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compose
- composing /kəmˈpoʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compose.
- compositely /kɑːmˈpɑːzətli/ Xem composite
- compositeness /ˈkɒmpəzɪtnəs/ Xem composite
- composites /kˈɒmpəsˌɪts/ Số nhiều của composite
- compositional /kˌɒmpəzˈɪʃənəl/ Xem composition
- compositionally /ˌkɑːmpəˈzɪʃənəlli/ Xem composition
- compositions Số nhiều của composition
- compositor /kəmˈpɒzɪtə(r)/ Thợ sắp chữ.
- compositorial /ˌkɑːmpəzəˈtɔːriːəl/ Xem compositor
- composted Quá khứ và phân từ quá khứ của compost
- composting /ˈkɒmpɒstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compost.
- composts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compost
- compotation /ˌkɑːmpəˈteɪʃən/ Sự chén chú chén anh.
- compotator /ˈkɒmpəˌteɪtə/ Bạn chén chú chén anh.
- compote /ˈkɒmpɒt/ Mứt quả.
- compoundable /kɑːmˈpɑʊndəbəl/ Có thể điều đình, có thể dàn xếp.
- compounded /kɒmpˈaʊndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compound
- compounds Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compound
- comprador /kɒmprəˈdɔr/ Mại bản, tư sản mại bản.
- comprehendible /kəmˌpriːhenˈbɪdən/ Xem comprehend
- comprehendingly /kˌɒmprɪhˈɛndɪŋli/ Xem comprehend
- comprehensibility /ˌkɒmprɪˌhensəˈbɪləti/ Tính hiểu được, tính lĩnh hội được.
- comprehensible /ˌkɒmprɪˈhensəbl/ Có thể hiểu, có thể lĩnh hội, có thể nhận thức.
- comprehensibleness /kəˈmpreʃənrəsənz/ Tính hiểu được, tính lĩnh hội được.
- comprehensibly /kˌɒmprɪhˈɛnsəbli/ Xem comprehensible
- comprehensively /ˌkɑːmprɪˈhensɪvliː/ Hoàn toàn, toàn diện.
- compressed /kəmˈprɛst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compress
- compresses /ˈkɑmprɛsəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compress
- compressibility /kəmˌpresəˈbɪlɪti/ Tính nén được.
- compressible /kəmˈprɛsəbəl/ Có thể nén được, có thể nén được; chịu ép, chịu nén.
- compressibleness /kəmˈprɛsəbəlnəs/ Xem compressible
- compressing /kəmˈprɛsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compress.
- compressional /kəmˈpreʃənəl/ Xem compression
- compressors Số nhiều của compressor
- comprisable /kəmˈprɪzəbəl/ Xem comprise