Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 35/58
- colorimeters Số nhiều của colorimeter
- colorimetric /ˌkɑːləəˈmetrɪk/ Xem colorimeter
- colorimetrically /ˌkɑːləəˈmetrɪkəlli/ Xem colorimeter
- colorimetry /kəˈlɔːrəˌmetriːt/ Phép đo màu, đo màu.
- colortron Ống hiện hình màu, côlotron.
- colossality /kəˌlɔːsətɪˈlaɪ/ Tính chất khổng lồ, tính chất to lớn.
- colossally /kəˈlɑːsəlli/ Xem colossal
- colossi /kəlˈɒsi/ Tượng khổng lồ.
- colossus /kəˈlɒsəs/ Tượng khổng lồ.
- colostomy /kəˈlɑːstəmi/ Phẫu thuật làm hậu môn giả.
- colostral /kəˈlɑːstrəl/ Thuộc sữa non.
- colostrum /kəˈlɒstrəm/ Sữa non.
- colourable /ˈkʌlərəb(ə)l/ Có thể tô màu.
- colourbreed /ˈkʌlˌbraʊst/ Nuôi để phát triển những màu nhất định.
- colourfilter Cái lọc màu.
- colourist /ˈkʌlərɪst/ Người tô màu.
- coloury /coˈluri/ Đẹp màu, tốt màu.
- colportage /ˈkɑːlˌpɔrtɪdʒ/ Công việc của người bán rong.
- colporteur /ˈkɑːlˌpɔrtɜː/ Người đi bán sách rong.
- colporteurs Số nhiều của colporteur
- colt /kəʊlt/ Ngựa non.
- coltish /ˈkəʊltɪʃ/ Còn non nớt, thiếu kinh nghiệm, còn dại.
- coltishly /ˈkoʊltɪʃli/ Xem coltish
- coltishness /ˈkoʊltɪʃnəs/ Tính còn non nớt, tính còn dại; sự thiếu kinh nghiệm.
- coluber Rắn nước.
- colubrid /ˈkɑːljəbrəd/ Họ rắn nước.
- columbarium /ˌkɑːləmˈbɛriəm/ Nhà để tro hoả táng.
- columbariums Số nhiều của columbarium
- columbine /ˈkɒləmbaɪn/ Một loại cây có cánh hoa mỏng nhọn.
- columbite /kəˈləmˌbɑɪt/ Columbit.
- columel /ˈkɑːləmwəl/ Trụ nhỏ.
- columella /ˌkɑːljəˈmɛlə/ Cuống; trụ; thể que; lõi.
- columnar /kəˈləmnɜː/ Hình cột, hình trụ.
- columned /ˈkɑːləmd/ Hình cột, hình trụ.
- columniation /kəˌləmniˈeɪʃən/ Việc bố trí thành cột.
- columniform /kəʊˈlʌmfənəmə/ Hình trụ tròn.
- colure /colʊə(r)/ Đường phân chi.
- colza /ˈkɑːlzə/ Cây cải dầu.
- comae /coˈmeɪ/ Sự hôn mê.
- comal /coˈmæl/ Xem coma
- comanchean /kəʊˈmæŋkiːən/ Thời kỳ Co-man-sơ.
- comatose /ˈkəʊmətəʊs/ Hôn mê.
- comatosely /ˈkəʊmətəʊsli/ Xem comatose
- comaximal /coˈmæksɪml/ Đồng cực đại.
- combatants Số nhiều của combatant
- combated /kˈɒmbætɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của combat
- combating /kˈɒmbætɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của combat.
- combative /ˈkɒmbətɪv/ Hiếu chiến, thích đánh nhau; thích gây gỗ.
- combatively /kəmˈbætɪvli/ Hiếu chiến, hăng tiết.
- combativeness /kəmˈbætɪvnəs/ Tính hiếu chiến, tính thích đánh nhau; tính thích gây gỗ.
- combats Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của combat
- combe /ˈkuːm/ Thung lũng nhỏ, thung lũng hẹp.
- combed /kˈəʊmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của comb
- comber /ˈkoʊmər/ Người chải; máy chải.
- combers Số nhiều của comber
- combinable /kəmˈbɑɪnəbəl/ Có thể kết hợp được.
- combinate /ˈkɑːmnəˌbeɪt/ Kết hợp; phối hợp.
- combinational /ˌkɒmbɪˈneɪʃənəl/ Xem combination
- combinations Số nhiều của combination
- combinative /ˈkɑːmbəˌneɪtɪv/ Kết hợp, phối hợp; có khả năng kết hợp, có khuynh hướng kết hợp.
- combinator /ˈkɒmbɪˌneɪtə(r)/ Bộ tổ hợp.
- combinatorial /ˌkɑːmbənəˈtɔriəl/ Tổ hợp.
- combinatorics /ˈtɔrɪks/ Tổ hợp học, số học tổ hợp.
- combinatory /kəmˈbɑɪnəˌtɔri/ Tổ hợp.
- combiner /kəmˈbɑɪnɜː/ Xem combine
- combing /kˈəʊmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của comb.
- combs /koʊmz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comb
- combust /kəmˈbʌst/ Đốt cháy.
- combustibleness /kəmˈbʌstəblnəs/ Tính dễ cháy.
- combustibly /kəmpˈbestɪbli/ Xem combustible
- combustive /kəmˈpʌnstɪv/ Xem combustion
- comecon /ˈkɑməˌkɑn/ Hội đồng tương trợ kinh tế.
- comedians Số nhiều của comedian
- comedienne /kəˌmiːdiˈen/ Diễn viên hài.
- comedies /kˈɒmədɪz/ Số nhiều của comedy
- comedietta /kəˌmediːˈtiːətə/ Kịch vui ngắn.
- comedo /ˈkɑːməˌdoʊ/ Mụn trứng cá.
- comedones /ˌkɑmɪˈdoʊniz/ Mụn trứng cá.
- comeliness /ˈkəmlinəs/ Vẻ đẹp, vẻ duyên dáng, vẻ dễ thương.
- comely /ˈkəmli/ Đẹp, duyên dáng, dễ thương.
- comer /ˈkʌmə(r)/ Người đến.
- comes /kʌmz/ Mạch máu chạy dọc dây thần kinh.
- comestible /kəˈmestɪbl/ Có thể ăn được.
- comestibles /kəmˈɛstəbəlz/ Như edibles.
- cometary /ˈkɒmɪt(ə)ri/ Sao chổi.
- cometic /ˈkɑːmətɪk/ Sao chổi.
- cometical /comˈɛtɪkəl/ Sao chổi.
- comeuppance /kʌmˈʌpəns/ , sự mắng mỏ, sự mắng nhiếc, sự quở trách
- comfit /ˈkʌmfɪt/ Kẹo trứng chim, kẹo hạnh nhân, kẹo đrajê.
- comfortableness /ˈkəmftərbəlnəs/ Xem comfortable
- comfortables Số nhiều của comfortable
- comforted /kˈʌmfətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của comfort
- comforter /ˈkʌmfətə(r)/ Người dỗ dành, người an ủi, người khuyên giải.
- comforters Số nhiều của comforter
- comfortful /ˈkʌmfətfəl/ Đầy đủ tiện nghi.
- comforting /ˈkʌmfətɪŋ/ Có thể an ủi, khuyên giải.
- comfortingly /ˈkʌmfətɪŋli/ Xem comfort
- comfortless /ˈkʌmfətləs/ Bất tiện, không đủ tiện nghi.
- comforts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comfort
- comfy /ˈkʌmfi/ comfortable.
- comicality /ˈkɑːmɪkələti/ Tính hài hước, tính khôi hài.
- comically /ˈkɑːmɪkəlli/ Khôi hài, tức cười.
- cominform /ˈkɑːmɪnfɔːrm/ Cục thông tin cộng sản quốc tế.
- comitant /ˈkɑːmətənt/ Comitan.
- comitia /kəˈmɪʃiə/ Đại hội quốc dân.
- comitologies /ˌkɑːməˈtɑːlədʒiz/ Số nhiều của comitology
- comity Sự lịch thiệp, sự lịch sự; sự nhã nhặn; sự lễ độ.
- comma /ˈkɒmə/ Dấu phẩy.
- commanded /kəˈmɑːndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của command
- commandeer /ˌkɒmənˈdɪə(r)/ Trưng dụng cho quân đội.
- commanders Số nhiều của commander
- commandingly /kəˈmændinli/ Xem commanding
- commandingness /kəˈmɑːndɪŋnəs/ Xem commanding
- commandments Số nhiều của commandment
- commando /kəˈmɑːndəʊ/ Lính com-măng-đô; biệt kích, đặc công.
- commands Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của command
- commemorate /kəˈmeməreɪt/ Kỷ niệm, tưởng nhớ, tưởng niệm.
- commemorated Quá khứ và phân từ quá khứ của commemorate
- commemorates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commemorate
- commemorating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commemorate.
- commemorator /kəˈmɛməˌreɪtɜː/ Xem commemorate
- commenced Quá khứ và phân từ quá khứ của commence
- commencer /kəˈmɛntsɜː/ Xem commence
- commences Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commence
- commendableness /kəˈmendəblnəs/ Xem commend
- commendably /kəˈmendəbli/ Đáng khen, đáng biểu dương.
- commendatory /kəˈmɛndəˌtɔri/ Khen ngợi, ca ngợi, tán dương; tuyên dương.
- commended /kəmˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của commend
- commending /kəmˈɛndɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commend.
- commends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commend
- commensal /kəˈmensl/ Ăn cùng mâm, ăn cùng bàn, cùng ăn.
- commensalism /kəˈmenslɪzəm/ Sự ăn cùng mâm, sự ăn cùng bàn, sự cùng ăn.
- commensally /kəˈmɛntsəlli/ Xem commensal
- commensurability /kəˌmensəəˈbɪləti/ Tính có thể so được với nhau.
- commensurable /kəˈmɛntsrəbəl/ Có thể so được với.
- commensurableness /kəˈmɛntsrəbəlnəs/ Tính có thể so được với nhau.
- commensurably /kəˈmensəəbəlli/ Xem commensurable
- commensurate /kəˈmenʃərət/ Cùng diện tích với.
- commensurately /kəˈmɛntsrətli/ Xem commensurate
- commensurateness /kəˈmenʃərətnəs/ Sự cùng diện tích, sự đo bằng nhau.
- commensuration /kəˌmɛntsrəʃən/ Xem commensurate
- commentarial /ˌkɒmənˈtɛəriəl/ Xem commentary
- commentate /ˈkɒmənteɪt/ Tường thuật.
- commentated Quá khứ và phân từ quá khứ của commentate
- commentates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commentate
- commentating /kˈɒməntˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commentate.
- commentation /ˌkɑːmenˈteɪʃən/ Sự bình luận.
- commented /ˈkɑmɛntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của comment
- commenting /kˈɒmɛntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của comment.
- commercialese /kəˈmɜːʃəliːz/ Văn thương mại.