Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 39/58
- concisely /kənˈsɑɪsli/ Gãy gọn, súc tích.
- conciseness /kənˈsɑɪsnəs/ Tính ngắn gọn; tính súc tích.
- concision /kənˈsɪʒn/ Tính ngắn gọn; tính súc tích.
- conclave /ˈkɒŋkleɪv/ Hội nghị các giáo chủ áo đỏ.
- concluded Quá khứ và phân từ quá khứ của conclude
- concluder /kənˈkluːdɜː/ Xem conclude
- concludes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conclude
- concluding /kənˈkluːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conclude.
- conclusions /kənˈkluːʒənz/ Những kết luận, phần kết luận.
- conclusively /ˈkluːsɪvli/ Chắc chắn, thuyết phục.
- conclusiveness /ˈkluːsɪvnəs/ Tính chất để kết thúc.
- concoct /kənˈkɒkt/ Pha, chế.
- concocted /kənkˈɒktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của concoct
- concocter /kənˈkɑːktɜː/ Xem concoct
- concocting /kənkˈɒktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concoct.
- concoctor /kənˈkɑːktə/ Dạng viết khác của concocter
- concoctors Số nhiều của concoctor
- concocts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concoct
- concolorous /ˌkɑːnkəˈlɔːrəs/ Đồng màu.
- concomitance /kənˈkɑːmətənts/ Sự cùng xảy ra, sự đi đôi với nhau.
- concomitant /kənˈkɒmɪtənt/ Đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời.
- concomitantly /ˌkɑːˈnkɑːmətəntliː/ Xem concomitant
- concordance /kənˈkɔːdəns/ Sự phù hợp.
- concordant /ˈkɑːˌnkɔːˌrdænt/ Hợp với, phù hợp với.
- concordantly /ˌkɑːˈnkɔːrdəntliː/ Xem concordant
- concordat /kənˈkɔːdæt/ Giáo ước.
- concrescence /kənˈkrɛsənts/ Sự liên trưởng.
- concreted Quá khứ và phân từ quá khứ của concrete
- concretely /ˌkɑːnˈkritli/ Cụ thể.
- concretes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concrete
- concreting /kˈɒŋkriːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concrete.
- concretion /kɑːnˈkriʃən/ Sự đúc lại thành khối; sự kết lại rắn chắc.
- concretionary /kənˈkreʃəˌneri/ Kết thành khối.
- concretism /kɑːnˈkriˌtɪzəm/ Thuyết cụ thể hoá những khái niệm trừu tượng.
- concretization /ˌkɑːnkrətəˈzeɪʃən/ Xem concretize
- concretize /ˌtɑɪz/ Cụ thể hoá.
- concubinage /kɑːnˈkjuːbənɪdʒ/ sự lấy vợ lẽ, sự lấy nàng hầu.
- concubinary /kənˈkʌbjəˌneri/ Ở làm lẽ, ở làm nàng hầu.
- concubines /ˈkɑŋkjəbaɪnz/ Số nhiều của concubine
- concupiscence /kənˈkjuːpɪsns/ Nhục dục, sự dâm dục.
- concupiscent /kɒnˈkjuːpɪsənt/ Ưa nhục dục, dâm dục.
- concur /kənˈkɜː(r)/ Trùng nhau, xảy ra đồng thời.
- concurred /kənkˈɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của concur
- concurrency /əntsi/ Đồng thời.
- concurrent /kənˈkʌrənt/ Xảy ra đồng thời, trùng nhau.
- concurring /kənkˈɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concur.
- concurs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concur
- concuss /kənˈkʌs/ Lay chuyển, rung chuyển, làm chấn động.
- concussed /kənkˈʌst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của concuss
- concusses /kənˈkʌsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concuss
- concussing /kənˈkʌsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concuss.
- concussion /kənˈkʌʃn/ Sự rung chuyển, sự chấn động.
- concussive /kənkˈʌsɪv/ Xem concussion
- concussively /kənkˈʌsɪvli/ Xem concussion
- condasyl Ngôn ngữ mô tả dữ liệu; condasyl.
- condemnable /kənˈdɛməbəl/ Có thể kết án được, có thể lên án được.
- condemnations Số nhiều của condemnation
- condemnatory /kəndˈɛmnətərˌi/ Xem condemn
- condemned /kənˈdɛmd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của condemn
- condemning /kəndˈɛmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của condemn.
- condemns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của condemn
- condensability /ˌkɑːndənsəˈbɪlɪti/ Tính có thể hoá đặc; tính có thể ngưng lại; tính có thể tụ lại.
- condensable /kənˈdɛntsəbəl/ Có thể hoá đặc; có thể ngưng lại; có thể tụ lại.
- condensational /ˌkɑːndənˈseɪʃənəl/ Xem condensation
- condensed /kəndˈɛnsd/ Cô đặc.
- condensedness /kəndˈɛnsdnəs/ Tính cô đặc.
- condenserery Nhà máy sữa dặc.
- condensers Số nhiều của condenser
- condensery /kənˈdensəi/ Nhà máy sữa dặc.
- condensible /kənˈdensəbəl/ Xem condense
- condescended /kˌɒndɪsˈɛndɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của condescend
- condescender /kənˈdesəndə/ Xem condescend
- condescending /ˈkɔnˌdisɛndɪŋ/ Có tính kẻ cả, bề trên, trịch thượng.
- condescendingly /ˌkɑːndɪˈsɛndinli/ Hạ mình, nhún nhường.
- condescends Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của condescend
- condescension /ˌkɒndɪˈsenʃn/ Sự hạ mình, sự hạ cố, sự chiếu cố.
- condescensions Số nhiều của condescension
- condign /kənˈdaɪn/ Đáng đời, đáng kiếp, đích đáng.
- condignly /kənˈdɑɪnli/ Xem condign
- condimension Số đối chiều, số đối thứ nguyên.
- condimental /ˌkɑːndəˈmentəl/ Xem condiment
- condisciple /ˈkɑːndɪˌsɪpəl/ Bạn học.
- conditionality /kənˈdɪʃnələti/ Xem conditional
- conditionally /kənˈdɪʃnəlli/ Có điều kiện, tùy theo điều kiện.
- conditioned /kənˈdɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của condition
- conditioning /kənˈdɪʃənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của condition.
- condo /ˈkɒndəʊ/ condominium.
- condolatory /kənˈdɑːləˌtɔːri/ Chia buồn.
- condole /kənˈdoʊl/ Chia buồn, ngỏ lời chia buồn.
- condoled Quá khứ và phân từ quá khứ của condole
- condoler /kənˈdɑːlə/ Xem condole
- condoles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của condole
- condoling /ˈkɑːndəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của condole.
- condominial /kənˈdɑːmənəl/ Xem condominium
- condoms Số nhiều của condom
- condonation /ˌkɑːndəˈneɪʃən/ Sự tha thứ, sự bỏ qua.
- condone /kənˈdəʊn/ Tha, tha thứ, bỏ qua.
- condoned Quá khứ và phân từ quá khứ của condone
- condoner /kənˈdoʊnɜː/ Xem condone
- condones Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của condone
- condoning /kəndˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của condone.
- condotiere Tướng lĩnh đánh thuê.
- conduce /kənˈduːs/ Đưa đến, dẫn đến, mang lại, góp phần sinh ra.
- conduced Quá khứ và phân từ quá khứ của conduce
- conducer /kənˈdʌsə/ Xem conduce
- conduces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conduce
- conducing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conduce.
- conducingly Xem conduce
- conducive /kənˈdjuːsɪv/ Có ích, có lợi.
- conduciveness /kəˈndəvəsəns/ Xem conducive
- conductance /kənˈdʌktəns/ Độ dẫn.
- conducted /kənˈdʌktɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conduct
- conductibility /ˌkɑːnˌdʌktɪˈbɪləti/ Tính dẫn.
- conductible /kənˈdʌktəbəl/ Có tính dẫn.
- conductimetric /ˌkɑːnˌdʌktrɪˈmetɪk/ Liên quan đến việc đo độ dẫn.
- conductive /kənˈdʌktɪv/ Dẫn.
- conductivity /ˌkɑːnˌdəkˈtɪvəti/ Tính dẫn.
- conductometric /ˌkɑːnˌdʌktəˈmetə/ Liên quan đến việc đo độ dẫn.
- conductorial /ˌkɑːndəkˈtjʊrəli/ Xem conductor
- conductors Số nhiều của conductor
- conductorship /kənˈdʌktəˌʃɪp/ Xem conductor
- conductress /kənˈdʌktrəs/ Nữ nhân viên thu tiền vé xe búyt.
- conductresses /kənˈdʌktrəsɪz/ Số nhiều của conductress
- conducts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conduct
- conduit /ˈkɒndjuɪt/ Máng nước.
- conduplicate /ˌkɑːnˈduːplɪkət/ Gập đôi.
- conduplication /ˌkɑːndəpləˈkeɪʃən/ Xem conduplicate
- condylar /ˈkɑːndəlɜː/ Xem condyle
- condyle /ˈkɑːnˌdɑɪəl/ Cục lõi, lõi cầu.
- condyloid /ˈkɑːndəˌlɔɪd/ Xem condyle
- condyloma /ˌkɑːndəˈloʊmə/ Condilom.
- condylomatous /ˌkɑːndəˈlɑːtəʊməs/ Thuộc về condilom.
- cone /kəʊn/ Hình nón; vật hình nón.
- coned /kˈəʊnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cone
- cones /kˈəʊnz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cone
- confab /ˈkɒnfæb/ Câu chuyện; chuyện phiếm, chuyện tán phét.
- confabbed /ˈkɒnfæbd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của confab
- confabbing /ˈkɒnfæbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confab.
- confabs Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confab
- confabulate /kənˈfæbjəˌleɪt/ nói chuyện; nói chuyện phiếm, tán phét.
- confabulated Quá khứ và phân từ quá khứ của confabulate
- confabulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của confabulate
- confabulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của confabulate.
- confabulation /kənˌfæbjəˈleɪʃn/ sự nói chuyện; sự nói chuyện phiếm, sự tán phét.
- confabulator /kənˈfæbjəˌleɪtɜː/ Xem confabulate
- confabulatory /kənˈfæbjəˌleɪtə/ Xem confabulate
- confection /kənˈfekʃn/ Sự pha chế.
- confectioner /kənˈfekʃənə(r)/ Người làm mứt kẹo.
- confederacy /kənˈfedərəsi/ Liên minh.
- confederalist /kənˈfedəəlɪst/ Người theo thuyết liên bang.