Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 34/58
- cokes /kˈəʊks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coke
- coking /kˈəʊkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coke.
- colander /ˈkʌləndə(r)/ Cái chao.
- colatitude /ˌkoʊˈlætəˌtuːd/ Độ dư vĩ.
- colchicine /ˈkɑːltʃəˌsin/ Thuốc điều trị bệnh Gout
- colcothar /ˈkəʊlˌkɑːðə/ Concota.
- colder so sánh hơn của cold
- coldest so sánh nhất của cold
- coldish /ˈkoʊlˌdɪʃ/ Hơi lạnh, lành lạnh.
- coldly /ˈkoʊldli/ Lạnh nhạt, hờ hững, nhẫn tâm.
- colembolan /ˌkəʊləmˈbɑːlən/ Bộ bọ nhảy.
- coleoptera /ˌkoʊliˈɑːptərə/ Bộ cánh cứng.
- coleopterist /ˌkɒliˈɒptərɪst/ Người nghiên cứu bộ sâu bọ cánh cứng.
- coleopterous /kəˈlɪpətəs/ Có cánh cứng.
- coleoptile /kɒliːˈɒptɪl/ Lá bao mầm.
- coleslaw /ˈkəʊlslɔː/ Xà lách, cải bắp thái nhỏ.
- coleus /ˈkoʊliəs/ Cây húng chanh; cây tía tô tây.
- colic /ˈkɒlɪk/ Cơn đau bụng.
- colicky /ˈkɑːlɪki/ Đau bụng.
- coliform /ˈkoʊləˌfɔrm/ Dạng trực khuẩn ruột.
- colinear /ˌkoʊˈlɪniɜː/ Cùng đường thẳng; cộng tuyến.
- coliseum /ˌkɑːləˈsiəm/ Đại hý trường La-mã.
- colitis /kəˈlaɪtɪs/ Viêm ruột kết.
- collaborate /kəˈlæbəreɪt/ Cộng tác.
- collaborated Quá khứ và phân từ quá khứ của collaborate
- collaborates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collaborate
- collaborating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của collaborate.
- collaborationism /kəˌlæbəˈreɪʃəˌnɪzəm/ Sự cộng tác với địch.
- collaborationist /kəˌlæbəˈreɪʃəˌnɪst/ Kẻ cộng tác với địch.
- collaborative /kəˈlæbərətɪv/ Xem collaborate
- collaborator /kəˈlæbəreɪtə(r)/ Người cộng tác; cộng tác viên.
- collagenic /ˌkɑːləˈdʒenɪk/ Cách viết khác : collagenous.
- collagist /kəˈlɑːdʒɪst/ Xem collage
- collapsable /kəˈlæpsəbəl/ Sự đổ nát.
- collapsed Quá khứ và phân từ quá khứ của collapse
- collapses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collapse
- collapsibility /kəˈlæpəsˈbɪləti/ Tính có thể gập lại, tính xếp lại được.
- collared /ˈkɑlərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của collar
- collaret /ˈkɑːlɑːret/ Cỏ áo viền đăng ten.
- collarette /kɒləˈrɛt/ Cỏ áo viền đăng ten.
- collaring /kˈɒlərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của collar.
- collarless /ˈkɒlələs/ Không có cổ.
- collars Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collar
- collarstud /kəˈlɑːrstəd/ Khuy móc cổ côn.
- collatable /ˈkɑːlətəbəl/ Có thể kiểm tra được.
- collate /kəˈleɪt/ Đối chiếu, so sánh.
- collated Quá khứ và phân từ quá khứ của collate
- collaterally /kəˈlætərəlli/ Xem collateral
- collates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collate
- collating /kɑˈleɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của collate.
- collator /kəˈleɪtɜː/ Máy lựa phiếu; người lựa phiếu; máy phân loại; thiết bị so sánh.
- colleagues Số nhiều của colleague
- colleagueship /ˈkɑːˌliɡˌʃɪp/ Xem colleague
- collectanea /kɒlɛkˈteɪnɪə/ Những đoạn văn, bình luận hay những văn tự tập hợp từ nhiều nguồn khá…
- collected /kəˈlektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của collect
- collectedly /kəˈlɛktədli/ Bình tựnh, điềm tựnh.
- collectedness /ˈkɑːlɪktədnəs/ Tính bình tĩnh, sự tự chủ.
- collectively /kəˈlɛktɪvli/ Chung, tập thể.
- collectiveness /kəlˈɛktɪvnəs/ Xem collective
- collectivises /kəˈlektɪvɪsɪz/ Dạng ngôi thứ ba số ít đơn present trần thuật của collectivise
- collectivism /kəˈlektɪvɪzəm/ Chủ nghĩa tập thể.
- collectivist /kəˈlektɪvɪst/ Người theo chủ nghĩa tập thể.
- collectivistic /kəˌlektɪˈvɪstɪk/ Xem collectivism
- collectivistically /kəˌlektɪˈvestɪkəlli/ Xem collectivism
- collectivity /kəˌlɛkˈtɪvəti/ Tập thể, đoàn thể, tập đoàn.
- collectivization /kəˌlektɪvaɪˈzeɪʃn/ Sự tập thể hoá.
- collectivize /kəˈlɛktɪˌvɑɪz/ Tập thể hoá.
- collector /kəˈlektə(r)/ Người thu thập, người sưu tầm; người thu.
- collectorship /kəˈlɛktɜːˌʃɪp/ Xem collector
- collects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collect
- colleen /kɒˈliːn/ Ai-len cô gái.
- colleges Số nhiều của college
- collegian /kəˈlidʒiən/ Nhân viên trường đại học.
- collegiate /kəˈliːdʒiət/ Trường đại học, học viện.
- collenchyma /kəˈlɛŋkəmə/ Mô dày; mô giữa; mô keo.
- collenchymatous /kəˌlentʃəˈmeɪtiːəz/ Thuộc mô dày; mô giữa; mô keo.
- collet /ˈkɑːlət/ Vòng; vành; đai.
- collide /kəˈlaɪd/ Va nhau, đụng nhau.
- collided Quá khứ và phân từ quá khứ của collide
- collides Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collide
- colliding /kəlˈaɪdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của collide.
- collier /ˈkɒliə(r)/ Công nhân mỏ than, thợ mỏ.
- colligate /ˈkɒlɪɡeɪt/ Kết hợp, tổng hợp.
- colligation /ˌkɑːləɡeɪʃən/ Xem colligate
- colligative /ˈkɑːləˌɡeɪtɪv/ Lệ thuộc vào số lượng hơn vào đặc tính các hạt.
- collimate /ˈkɑːləˌmeɪt/ Chuẩn trực.
- collimation /ˌkɑːləˈmeɪʃən/ Sự chuẩn trực.
- collimator /ˈkɑːləˌmeɪtɜː/ Ống chuẩn trực.
- collinear /kəˈlɪniɜː/ Cộng tuyến.
- collinearity /kəˈlɪniɜːəti/ Tính cộng tuyến.
- collineation /ˌkɑːlɪˈneɪʃən/ Phép cộng tuyến.
- collisional /kəˈlɪʒənəl/ Xem collision
- collocate /ˈkɒləkeɪt/ Sắp xếp vào một chỗ; sắp đặt theo thứ tự.
- collocated Quá khứ và phân từ quá khứ của collocate
- collocates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của collocate
- collocating /ˈkɑːləkətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của collocate.
- collocation /ˌkɒləˈkeɪʃn/ Sự sắp xếp vào một chỗ; sự sắp đặt theo thứ tự.
- collocational /ˌkɑːləˈkeɪʃənəl/ Xem collocation
- collocutor /ˈkɑːləˌkɔːtə/ Người nói chuyện.
- collodion /kəˈloʊdiən/ Colođion.
- collogue /kəˈloʊɡ/ Nói chuyện riêng, nói chuyện tri kỷ.
- colloidal /kəˈlɔɪdəl/ Chất keo.
- colloidally /ˈkɑːˌlɔɪdəlli/ Xem colloid
- collop /ˈkɑːləp/ Lát thịt mỏng.
- colloquial /kəˈloʊkwiəl/ Thông tục.
- colloquialness /kəˈloʊkwiəlnəs/ Tính chất thông tục.
- colloquist /ˈkɑːləkwɪst/ Người nói chuyện.
- colloquium /kəˈloʊkwiəm/ Hội thảo chuyên đề.
- colloquy /ˈkɒləkwi/ Cuộc nói chuyện; cuộc hội đàm.
- colloquys Từ sai chính tả của colloquies.
- collotype /ˈkɑːləˌtɑɪp/ Việc in trực tiếp từ phim.
- collude /kəˈluːd/ Cấu kết, thông đồng.
- colluder /kəlˈuːdə/ Xem collude
- collusive /kəˈluːsɪv/ Cấu kết, thông đồng.
- collusively /kəˈluːsɪvli/ Xem collusive
- collusiveness /kəˈluːsɪvnəs/ Xem collusive
- colly /ˈkɑːli/ Giống chó côli.
- collyrium /kəˈlɪriəm/ Thuốc nhỏ mắt.
- collywobbles /ˈkɒliwɒblz/ ; tiếng sôi bụng.
- colocynth /ˈkɑːləˌsɪntθ/ Cây dưa đắng.
- cologne /kəˈləʊn/ Nước hoa co-lô-nhơ.
- colollaceous Hình tràng hoa; như tràng hoa.
- colonelcy /ˈkɜːnəlsi/ Chức đại tá.
- colonelship /kəˈlɑːnlɪʃɪp/ Hàm đại tá.
- colonial /kəˈləʊniəl/ Thuộc địa; thực dân.
- colonialism /kəˈləʊniəlɪzəm/ Chủ nghĩa thực dân.
- colonialist /kəˈləʊniəlɪst/ Thực dân.
- colonially /kəˈloʊniəlli/ Xem colonial
- colonialness /kəˈloʊniəlnəs/ Tính chất thực dân.
- colonise /ˈkɒlənaɪz/ Chiếm làm thuộc địa.
- colonised Quá khứ và phân từ quá khứ của colonise
- colonises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của colonise
- colonising /kˈɒlənˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của colonise.
- colonitis /kəʊˈlɑːnɪtiːz/ Viêm ruột kết/ruột già.
- colonizationist /ˌkɑːlənəˈzeɪʃəˌnɪst/ Người chủ trương chiếm / khai thác thuộc địa.
- colonize /ˈkɑːləˌnɑɪz/ Chiếm làm thuộc địa.
- colonized Quá khứ và phân từ quá khứ của colonize
- colonizer /ˈkɒlənaɪzə(r)/ Kẻ đi chiếm thuộc địa; tên thực dân.
- colonizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của colonize
- colonizing /ˈkɑːlənɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của colonize.
- colonnade /ˌkɒləˈneɪd/ Hàng cột, dãy cột.
- colonnaded /ˌkɒləˈneɪdɪd/ Có hàng cột, có dãy cột.
- colonus /kəˈloʊnəs/ Lệ nông.
- colophon /ˈkɒləfən/ Lời ghi cuối sách, hoặc có thể là ghi thông tin xuất bản, nơi in, giấ…
- colophony /kəˈlɑːfəni/ Nhựa thông.
- coloratura /ˌkɒlərəˈtʊərə/ Nét lèo.
- colorcast /kəˈlɔːrkəts/ Truyền hình màu.
- colorer /ˈkəlɜːɜː/ Xem color
- colorific /ˌkələˈrɪfɪk/ Tạo màu sắc.
- colorimeter /ˌkələˈrɪmətɜː/ Cái so màu.