Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 38/58
- comprised Quá khứ và phân từ quá khứ của comprise
- comprises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của comprise
- compromised Quá khứ và phân từ quá khứ của compromise
- compromiser /ˈkɑːmprəˌmɑɪzɜː/ Xem compromise
- compromises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compromise
- compromission /ˌkɑːmprəˈmɪʃən/ Sự hoà giải, sự dàn xếp.
- comptometer /ˈkɑːmptəˌmetə/ Máy đếm, máy tính.
- comptrollers Số nhiều của comptroller
- compulsative /kəmˈpjuːlsətɪv/ Cưỡng bức; bắt buộc.
- compulsive /kəmˈpʌlsɪv/ Ép buộc, có xu hướng ép buộc.
- compulsively /kəˈmpəlsɪvliː/ Xem compulsive
- compulsiveness /kəˈmpəlsəvənsəz/ Tính chất ép buộc.
- compulsivity /kəmˈpjuːlsəvɪtli/ Xem compulsive
- compulsorily /kəmˈpəlsrili/ Buộc lòng, đành.
- compulsoriness /kəmˈpʌlsərinəs/ Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bách.
- compunction /kəmˈpʌŋkʃn/ Sự ăn năn, sự hối hận, sự ân hận, sự hối tiếc.
- compunctious /kəmpˈʌŋkʃəs/ Làm cho hối hận, làm cho ăn năn.
- compunctiously /kəmpˈʌŋkʃəsli/ Xem compunction
- compurgation /ˌkɑːmˌpɜːˈɡeɪʃən/ Việc tha vì có người xác nhận can phạm vô tội.
- compurgator /ˈkɑːmˌpɜːˌɡeɪtɜː/ Người xác nhận trước toà can phạm vô tội.
- computability /kəmˌpjuːtəˈbætəti/ Tính có thể tính được, tính có thể tính toán được, tính có thể ước tí…
- computable /kəmˈpjuːtəbl/ Có thể tính, có thể tính toán, có thể ước tính.
- computalk Đặc ngữ điện toán.
- computational /ˌkɒmpjuˈteɪʃənl/ Có sử dụng máy điện toán.
- computationally /ˌkɑːmpjʊˈteɪʃənəlli/ Xem computation
- computative /kəmˈpjuːtətɪv/ Thuộc tính toán.
- computator /kəmˈpjuːtətə/ Máy tính.
- computed /kəmˈpjuːtəd/ Được tính toán, đã tính xong.
- computerdom /kəmˈpʊtəməd/ Giới nghiên cứu hoặc sử dụng máy điện toán; giới tin học.
- computerese /ˌpjuːtəˈriz/ Đặc ngữ điện toán.
- computerisation /kəmˌpjuːtəraɪˈzeɪʃən/ Sự trang bị máy điện toán, Sự điện toán hoá.
- computerise /kəmˈpjuːtəraɪz/ Trang bị máy điện toán, điện toán hoá.
- computerised Quá khứ và phân từ quá khứ của computerise
- computerises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của computerise
- computerising /kəmpjˈuːtərˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của computerise.
- computerism /kəmˈpjuːtəˌɪzəm/ Chủ nghĩa máy điện toán.
- computerist /kəmˈpjuːtərɪst/ Người sử dụng máy điện toán.
- computerizable /kəmˈpjuːtəˌrɑɪzəbəl/ Xem computerize
- computerization /kəmˌpjuːtəraɪˈzeɪʃn/ Điện toán hóa, dùng máy điện toán.
- computerize /kəmˈpjuːtəˌrɑɪz/ Trang bị máy điện toán.
- computerized /kəmˈpjutɜːrˌaɪzd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của computerize
- computerizes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của computerize
- computerizing /kəmˈpjutɜːrˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của computerize.
- computerjack Sự khấu tặc điện toán.
- computerjacker Điện tặc.
- computermatic Kiểu điện toán.
- computernik /kəmˈpjuːtɜːˌnɪk/ Người say mê máy điện toán; chuyên gia máy điện toán [TQ].
- computerphobia /kəmˌpuːtʃəˈbəʊjəˌwɑː/ Ngán/sợ máy điện toán.
- computing /kəmˈpjuːtɪŋ/ Điện toán; tính toán; máy điện toán.
- computist /kəmˈpjuːtɪts/ Chuyên viên tính toán, tính toán gia [TQ].
- computopia Điện toán không tưởng.
- computor /kəmˈpjuːtə/ Máy tính.
- computron Đèn điện tử đa cực.
- computus /kəmˈpjuːtəs/ Sổ kẻ bảng tính toán.
- computyper Máy đánh chữ tính toán.
- comradeliness /kˈɒmreɪdlinəs/ Tình bạn, tình đồng chí.
- comradery /ˈkɑːmˌrædəri/ Tình bạn.
- comradily Bạn bè, thân hữu.
- comsat /ˈkɑːmˌsæt/ Vệ tinh để giao tiếp của communication satellite.
- comstockery /ˈkɑːmˌstɑːkəri/ Sự kiểm tra chặt chẽ văn học nghệ thuật vi phạm đạo đức.
- comunes /coˈmənz/ Số nhiều của comune
- con /kɒn/ Lừa gạt, lừa bịp.
- conarium /kəʊˈnɛəriəm/ Ấu trùng conaria.
- conation /kəˈneɪʃn/ Ý muốn.
- conatus /kəʊˈneɪtəs/ Bản năng tự vệ.
- concasse /kənˈkæs/ Thuộc rau, cà chua nghiền nhỏ.
- concatenate /kɑːnˈkætənət/ Móc vào nhau, nối vào nhau, ràng buộc vào nhau.
- concatenated Quá khứ và phân từ quá khứ của concatenate
- concatenates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concatenate
- concatenating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concatenate.
- concave /kɒnˈkeɪv/ Lõm, hình lòng chão.
- concavely /kɒnˈkeɪvli/ Xem concave
- concaveness /kɒnˈkeɪvnəs/ Xem concave
- concavity /kɑːnˈkævəti/ Tính lõm.
- concealable /kənˈsiləbəl/ Xem conceal
- concealed /kənˈsiːld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conceal
- concealer /kənˈsiːlə(r)/ Người giấu giếm, người che đậy.
- concealing /kənˈsilɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conceal.
- conceals Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conceal
- concede /kənˈsiːd/ Nhận, thừa nhận.
- concededly /kənˈsiːdɪdli/ Xem concede
- conceder /kənˈsidɜː/ Xem concede
- conceitedly /ˈsitədli/ Kiêu hãnh, ngạo mạn.
- conceitedness /kənˈsitədnəs/ Xem conceited
- conceits Số nhiều của conceit
- conceivability /kənˌsiːəvəˈbɪlɪti/ Tính có thể hiểu được, tính có thể nhận thức được; tính có thể tưởng …
- conceivable /kənˈsiːvəbl/ Có thể hiểu được, có thể nhận thức được; có thể tưởng tượng được.
- conceivableness /kənˈsivəbəlnəs/ Xem conceive
- conceivably /bli/ Có thể, hợp lý
- conceiver /kənˈsivɜː/ Xem conceive
- concentrations Số nhiều của concentration
- concentrative /kənˈsɛntrətɪv/ Xem concentrate
- concentratively /kənˈsɛntrətɪvli/ Xem concentrate
- concentrator /ˈkɑːntsənˌtreɪtɜː/ Bộ tập trung.
- concentre /kɒnˈsɛntə/ Tập trung; hợp vào một trung tâm; quy vào một tâm điểm.
- concentric /kənˈsentrɪk/ Đồng tâm.
- concentrical /kənˈsentrɪkəl/ Đồng tâm.
- concentrically /kənˈsɛntrɪkəlli/ Xem concentric
- conceptional /kənˈsɛpʃənəl/ Xem conception
- conceptions Số nhiều của conception
- conceptive /kənˈseptɪv/ Có thể quan niệm, có thể nhận thức.
- conceptively /kənˈseptɪvli/ Xem conception
- concepts Số nhiều của concept
- conceptualism /kənˈseptʃuəlɪzəm/ Thuyết khái niệm.
- conceptualist /kənˈseptʃuəlɪst/ Người theo thuyết khái niệm.
- conceptualistic /kənˌseptʃəˈwɪlətɪs/ Xem conceptualism
- conceptualistically /kənˌsekpjəˈsɪtləstli/ Xem conceptualism
- conceptualization Dạng viết khác của conceptualisation.
- conceptually /kənˈsɛptʃəwəlli/ Xem conceptual
- conceptus /kənˈsɛptəs/ Cái thai.
- concernedly /kənˈsɜːndli/ Bâng khuâng, ái ngại.
- concernment /kənˈsɜːnmənt/ Việc.
- concerpt Khái niệm.
- concertealy Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.
- concerted /kənˈsɜːtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của concert
- concertedly /kənˈsɜːtədli/ Có dự tính; có bàn tính; có phối hợp.
- concertina /ˌkɒnsəˈtiːnə/ Đàn côngxectina.
- concerting /kənsˈɜːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của concert.
- concertino /ˌkɑːntʃɜːˈtiˌnoʊ/ Công-xec-tô nhỏ.
- concertmaster /ˈkɒnsətmɑːstə(r)/ Người chỉ huy dàn nhạc.
- concerts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của concert
- concessionaire /kənˌseʃəˈneə(r)/ Chủ đồn điền, chủ mỏ concession).
- concessional /kənˈsɛʃənəl/ Xem concession
- concessionary /kənˈseʃənəri/ Ưu đãi.
- concessionnaire /kənˈseʃəˌner/ Chủ đồn điền, chủ mỏ concession).
- concessions Số nhiều của concession
- concessive /kənˈsesɪv/ Nhượng bộ.
- concessively /kənˈsɛsɪvli/ Xem concessive
- concettism /kənˈsetəst/ Lối hành văn cầu kỳ bóng bảy; văn cầu kỳ bóng bảy.
- conch /kɒntʃ/ Ốc xà cừ.
- concha /ˈkɑːŋkə/ Loa tai.
- conchal /ˈkɑːntʃəl/ Xem concha
- conchas Số nhiều của concha
- conchiferous /kɒŋˈkɪfərəs/ Có vỏ.
- conchiform /ˈkɒŋkɪfɔːm/ Dạng vỏ ốc, dạng xoắn.
- conchoid /ˈkɑntʃɔɪd/ Concoit.
- conchological /ˌkɑːntʃəˈlɑːdʒɪkəl/ Xem conchology
- conchologist /kɑːŋˈkɑːlədʒist/ Nhà nghiên cứu động vật thân mềm.
- conchology /kɑːŋˈkɑːlədʒi/ Khoa động vật thân mềm.
- conchy /ˈkɒntʃi/ Người từ chối nhập ngũ vì thấy lương tâm không đúng.
- conciliable /kənˈsɪliːəbəl/ Xem conciliate
- conciliar /kənˈsɪliɜː/ Do hội đồng giám mục ban bố.
- conciliate /kənˈsɪlieɪt/ Thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được.
- conciliated Quá khứ và phân từ quá khứ của conciliate
- conciliates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conciliate
- conciliating /kənˈsɪliːətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conciliate.
- conciliator /kənˈsɪlieɪtə(r)/ Người hoà giải.
- conciliatory /kənˈsɪliətəri/ Hoà giải.
- concilium Hội nghị giám mục.
- concinnity /kənˈsɪnəti/ Lối hành văn thanh nhã.