Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 41/58
- conglobation /kɑːnˌɡloʊˈbeɪʃən/ Xem conglobate
- conglomerate /kənˈɡlɒmərət/ Khối kết.
- conglomerated Quá khứ và phân từ quá khứ của conglomerate
- conglomerates /kənˈɡlɑmɜːrəts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conglomerate
- conglomeratic /ˌkɑːnɡləˈmertɪk/ Xem conglomerate
- conglomerating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conglomerate.
- conglomeration /kənˌɡlɒməˈreɪʃn/ Sự kết khối, sự kết hợp.
- conglomerator /kənˈɡlɑːmrtɜː/ Xem conglomerate
- conglutinate /kənˈɡluːtənˌeɪt/ Dán lại; dính lại.
- conglutinative /kənˈɡlʌtəˌneɪtɪd/ Kết dính.
- conglutinator /kənˈɡlʌtəˌneɪtə/ Thuốc làm vết thương dính miệng.
- conglutinous Kết dính.
- congou /ˈkɑːŋˌɡoʊ/ Chè công phu.
- congratulated Quá khứ và phân từ quá khứ của congratulate
- congratulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của congratulate
- congratulating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của congratulate.
- congratulator /kənˈɡrætʃəˌleɪtɜː/ Người chúc mừng, người khen ngợi.
- congratulatory /kənˌɡrætʃuˈleɪtəri/ Để chúc mừng, để khen ngợi.
- congregates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của congregate
- congregating /kˈɒŋɡrɪɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của congregate.
- congregational /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃnəl/ thuộc về giáo đoàn.
- congregationalism /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃnəlɪzəm/ Chủ nghĩa giáo đoàn.
- congregationalist /ˌkɒŋɡrɪˈɡeɪʃnəlɪst/ Người theo chủ nghĩa giáo đoàn.
- congregative /kəŋˈɡretəɡɪv/ Xem congregate
- congregativeness /kəŋˈɡretəɡɪvnəs/ Xem congregate
- congregator /ˈkɑːŋɡrəˌɡeɪtɜː/ Xem congregate
- congressional /kənˈɡreʃənl/ Đại hội, hội nghị.
- congressionalism Thuyết giáo hội địa phương.
- congressionalist Người theo thuyết giáo hội địa phương.
- congressionally /kənˈɡrɛʃənəli/ Xem congress
- congressman /ˈkɑːŋɡrəsmən/ Nghị sĩ.
- congresswoman /ˈkɑːŋɡrəˌswʊmən/ Nữ nghị sĩ.
- congruance Đồng dư, tương đẳng; doàn; sự so sánh, đồng dư thức.
- congruent /ˈkɒŋɡruənt/ Thích hợp, phù hợp, tương đồng.
- congruently /kənˈɡruːəntli/ Xem congruent
- congruous /ˈkɑːŋɡruːəs/ Phù hợp, thích hợp, hợp với, khớp với.
- congruously /ˈkɑːŋɡruːəsli/ Xem congruous
- congruousness /ˈkɑːŋɡruːəsnəs/ Tính phù hợp, tính thích hợp,
- conic /ˈkɒnɪk/ Hình nón, mặt nón.
- conical /ˈkɒnɪkl/ Hình nón.
- conicalness /ˈkɒnɪklnəs/ Tính chất cônic.
- conicity /ˈkɑːnɪkəti/ Tính chất nón.
- conicoid /ˈkɑːnəˌkəʊd/ Cônicoit.
- conidial /kəˈnɪdiːəl/ Thuộc bào tử đính; hạt đính.
- conidiophore /kəˈnɪdiəˌfɔr/ Cuống bào tử đính; cuống hạt đính.
- conidium /kəˈnɪdiəm/ Bào tử đính; hạt đính.
- coniferous /kəˈnɪfərəs/ Có quả nón; loại tùng bách.
- coniform /ˈkɑːnɪˌfɔːrm/ Hình nón.
- coning /kˈəʊnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cone.
- conjecturable /kənˈdʒektʃəəbəl/ Có thể đoán, có thể phỏng đoán, có thể ước đoán.
- conjecturably /kənˈdʒektʃəˌbækli/ Xem conjecture
- conjectural /kənˈdʒektʃərəl/ Phỏng đoán, ước đoán, thích phỏng đoán.
- conjecturally /kənˈdʒɛktʃərəlli/ Xem conjectural
- conjectured Quá khứ và phân từ quá khứ của conjecture
- conjecturer /kənˈdʒɛktʃɜːɜː/ Xem conjecture
- conjectures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conjecture
- conjecturing /kənˈdʒektəɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conjecture.
- conjoin /kənˈdʒɔɪn/ Kết giao, kết hợp, liên hiệp; nối, chắp lại.
- conjoined /kəndʒˈɔɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conjoin
- conjoiner /ˈkɑːndʒəʊˈwɪnə/ Xem conjoin
- conjoining /kənˈdʒɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conjoin.
- conjoins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conjoin
- conjoint /kənˈdʒɔɪnt/ Nối, tiếp, chắp, ghép; hợp lại, liên kết, kết hợp.
- conjointly /ˌkɑːˈndʒɔɪntəlaɪn/ Liên kết.
- conjugal /ˈkɒndʒəɡl/ Vợ chồng.
- conjugality /ˈkɑːndʒɪɡələti/ Xem conjugal
- conjugally /ˈkɑːndʒɪɡəlli/ Về phương diện hôn nhân.
- conjugant /ˈkɑːndʒɪɡənt/ Thể tổng hợp.
- conjugate /ˈkɒndʒəɡeɪt/ Kết hợp, ghép đôi.
- conjugated /ˈkɑːndʒɪɡətəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conjugate
- conjugately /ˈkɑːndʒɪɡətli/ Xem conjugate
- conjugates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conjugate
- conjugating /kˈɒndʒuːɡˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conjugate.
- conjugation /ˌkɒndʒuˈɡeɪʃn/ Sự kết hợp.
- conjugational /ˌkɑːndʒəˈɡeɪʃənəl/ Xem conjugation
- conjugationally /ˌkɑːndʒəˈɡeɪʃənəlli/ Xem conjugation
- conjugative /ˈkɑːndʒəˌɡeɪtɪv/ Xem conjugate
- conjugator /ˈkɑːndʒəˌɡeɪtə/ Xem conjugate
- conjunct /kənˈdʒəŋkt/ Người chung vốn; người liên kết (với người khác.
- conjunction /kənˈdʒʌŋkʃn/ Sự liên kết, sự kết hợp, sự tiếp hợp.
- conjunctional /kənˈdʒʌŋkʃənəl/ Liên kết, kết hợp.
- conjunctionally /kənˈdʒəŋkʃənəlli/ Xem conjunction
- conjunctions Số nhiều của conjunction
- conjunctiva /ˌkɑːnˌdʒəŋkˈtɑɪvə/ Màng kết.
- conjunctival /ˌkɒndʒʌŋ(k)ˈtʌɪvəl/ Xem conjunctiva
- conjunctive /kənˈdʒəŋktɪv/ Để nối tiếp, để liên kết, để tiếp hợp.
- conjunctively /kənˈdʒəŋktɪvli/ Xem conjunctive
- conjunctivitis /kənˌdʒʌŋktɪˈvaɪtɪs/ Viêm màng kết.
- conjunctly /kənˈdʒəŋktli/ Xem conjunct
- conjuncture /kənˈdʒəŋktʃɜː/ Tình thế, cảnh ngộ.
- conjuration /ˌkɑːndʒʊˈreɪʃən/ Sự phù phép.
- conjure /ˈkʌndʒə(r)/ Làm trò ảo thuật.
- conjured Quá khứ và phân từ quá khứ của conjure
- conjurer /ˈkʌndʒərə(r)/ Người làm trò ảo thuật.
- conjurers Số nhiều của conjurer
- conjures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conjure
- conjuror /ˈkʌndʒərə(r)/ Người làm trò ảo thuật.
- conjury /ˈkɑːndʒri/ Yêu thuật.
- conk /kɒŋk/ Mũi.
- conked /kˈɒnkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conk
- conker /ˈkɒŋkə(r)/ Cây dẻ ngựa.
- conkers /kˈɒnkəz/ Trò chơi chọi sâu hạt.
- conking Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của conk.
- conks /kˈɒnks/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của conk
- conky /ˈkɑːŋki/ Mũi to.
- conn /kɒn/ Điều khiển, lái con).
- connascence /kəˈnæsəns/ Con cùng sinh; vật cùng sinh.
- connascent /kəˈnɑːsənt/ Sinh cùng lúc.
- connate /kɑːˈneɪt/ Bẩm sinh.
- connately /kɑːˈneɪtli/ Xem connate
- connateness /kɑːˈneɪtnəs/ Xem connate
- connatural /kɑːˈnætʃrəl/ Tự nhiên; hồn nhiên.
- connectable /kəˈnɛktəbəl/ Xem connect
- connected /kəˈnektɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của connect
- connectedly /kəˈnɛktədli/ Xem connected
- connecter /kəˈnɛktɜː/ Xem connect
- connectible /kəˈnetəbəl/ Có thể nối lại với nhau, có thể chấp nối.
- connecting /kəˈnɛktin/ Nối.
- connectional /kəˈnentʃələn/ Xem connection
- connections /kəˈnɛkʃənz/ Số nhiều của connection
- connective /kəˈnektɪv/ Để nối, để chấp.
- connectively /kəˈnɛktɪvli/ Xem connective
- connectivity /ˌkɑːˌnɛkˈtɪvəti/ khả năng kết nối; tính kết nối
- connects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của connect
- conned /kɑnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của con
- conner /ˈkɑnɜːr/ Xem con
- connexion /kəˈnekʃn/ Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối.
- conning /ˈkɑːnnin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của con.
- conniption /kəˈnɪpʃən/ , cơn điên conniption fit).
- connive /kəˈnaɪv/ Thông đồng, đồng loã.
- connivent /ˈkɑːnəvənt/ Chụm lại, đồng quy.
- conniving /kəˈnaɪvɪŋ/ Thâm hiểm, quỷ quyệt.
- connocarpus Cây quả có hình nón.
- connoisseurship /ˌkɑːnəˈsɜːˌʃɪp/ Xem connoisseur
- connotate /ˈkɒnəteɪt/ Bao hàm.
- connotative /ˈkɑːnəˌteɪtɪv/ Xem connotation
- connotatively /ˈkɑːnəˌteɪtɪvli/ Xem connotation
- connote /kəˈnəʊt/ Bao hàm.
- connoted Quá khứ và phân từ quá khứ của connote
- connotes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của connote
- connoting /ˈkɑːnətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của connote.
- connubial /kəˈnjuːbiəl/ Hôn nhân, vợ chồng.
- connubialism /kəˈnuːbiəˌlɪzəm/ Xem connubial
- connubiality /kəˈnuːbiələti/ Tình trạng vợ chồng; đời sống vợ chồng.
- connubially /kəˈnuːbiəlli/ Xem connubial
- conoid /ˈkoʊˌnɔɪd/ Hình nêm, conoit.
- conormal /coˈnɔːml/ Có pháp tuyến chung.
- conquerable /ˈkɑːŋkrəwəbəl/ Có thể bị xâm chiếm.
- conquerableness /ˈkɑːŋkrəwəbəlnəs/ Tính có thể bị xâm chiếm.
- conquered /ˈkɑŋkərd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của conquer