Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 33/58
- coelacanthous /ˌkəʊəˈlækθənəs/ Xem coelacanth
- coelacanths Số nhiều của coelacanth
- coelarium Biểu mô khoang; trung mô.
- coelenterata Ngành động vật ruột khoang.
- coelenterate /sɪˈlɛntəˌreɪt/ Có ruột khoang.
- coelenteron /ˌkoʊəˈlentɜːɑːn/ Ruột khoang.
- coeliac /ˈsiliˌæk/ tạng phủ.
- coelom /ˈsiləm/ Khoang cơ thể; thể khoang.
- coelomate /ˌkəʊəˈlɑːmeɪt/ Có khoang cơ thể; có thể khoang.
- coelomic /ˈsiləmɪk/ Thuộc khoang cơ thể; thuộc thể khoang.
- coemption /coˈɛmpʃən/ Sự mua vét.
- coenobite /ˈsinəˌbɑɪt/ Người đi tu.
- coenocyte /ˈsinəˌsɑɪt/ Cộng bào; tế bào chung nhiều nhân.
- coenospecies /ˌkəʊjənˈsəʊpɪsiz/ Loài lai sinh thái.
- coenurus /səˈn(j)ʊrəs/ Ấu trùng nhiều đầu.
- coenzyme /ˌkoʊˈɛnˌzɑɪm/ Coenzim.
- coequal /ˌkoʊˈikwəl/ Bằng hàng, ngang hàng.
- coequality /ˌkoʊˈikwələti/ Xem coequal
- coequally /ˌkoʊˈikwəlli/ Xem coequal
- coerced Quá khứ và phân từ quá khứ của coerce
- coercer /kəʊˈɜːsə/ Xem coerce
- coerces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coerce
- coercible /kəʊˈsɜːəbəl/ Có thể ép buộc.
- coercimeter /kəʊˈsɜːmətəd/ Kháng từ kế.
- coercing /kˌəʊˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coerce.
- coercionary /kəʊˈɜːʃəˌneri/ Xem coercion
- coercively /koʊˈɜːsɪvliː/ Ép buộc, cưỡng bức.
- coerciveness /koʊˈɜːsəvənzɪz/ Tính chất ép buộc, tính chất cưỡng bức.
- coercivity /ˌkoʊˌɜːˈsɪvəti/ Độ kháng từ, lực kháng từ; tính kháng từ.
- coessential /coɪˈsenʃl/ Cùng một bản chất.
- coetaneous /ˌkoʊəˈteɪniəs/ Xem coeval
- coeternal /coɪˈtɜːnl/ Cùng sống vĩnh hằng.
- coeval /kəʊˈiːvl/ Người cùng tuổi.
- coevality /koʊˈivələti/ Tính chất cùng tuổi.
- coevally /kəʊˈiːvlli/ Xem coeval
- coexecutor /coɪɡˈzekjətə(r)/ Người cùng thực hiện.
- coexecutrix /coɪɡˈzɛkjəˌtrɪks/ Người cùng thực hiện.
- coexist /ˌkəʊɪɡˈzɪst/ Chung sống, cùng tồn tại.
- coexisted /kˌəʊɛɡzˈɪstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coexist
- coexistent /coɪɡˈzɪstənt/ Cùng chung sống, cùng tồn tại.
- coexisting /kˌəʊɛɡzˈɪstɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coexist.
- coexists Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coexist
- coextensive /ˌkoʊɛkˈstɛnsɪv/ Cùng một không gian, phạm vi.
- cofactor /ˈkoʊˌfæktɜː/ Phần phụ đại số.
- coffeine Cafein.
- coffer /ˈkɒfə(r)/ Cái két.
- cofferdam /ˈkɔfɜːˈdæm/ Ketxon giếng kín, rút hết nước để xây móng cầu...
- cofferdams Số nhiều của cofferdam
- coffined /ˈkɒfɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coffin
- coffining /ˈkɒfɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coffin.
- coffins Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coffin
- coffle /ˈkɔfəl/ Đoàn súc vật buộc giằng vào nhau; đàn nô lệ trói giằng vào nhau.
- coffrets /ˈkɑːfrɪts/ Số nhiều của coffret
- cofibration /ˌkəʊfɪrɪˈbeɪʃən/ Sự đối phân thớ.
- cofinal /coˈfaɪnl/ Cùng gốc, cùng đuôi.
- coflow /cofləʊ/ Coupling ghép đồng thông.
- cofunction /ˈkoʊˌfəŋkʃən/ Đối hàm.
- cog /kɒɡ/ Răng; vấu.
- cogence /ˈkəʊdʒəns/ Xem cogency
- cogent /ˈkəʊdʒənt/ Vững chắc; có sức thuyết phục.
- cogently /ˈkoʊdʒəntli/ Xem cogent
- cogitability /ˌkɑːdʒɪtəˈbɪləti/ Tính có thể nhận thức được, tính có thể hiểu rõ được, tính có thể mườ…
- cogitable /ˈkɑːdʒətəbəl/ Có thể nhận thức được, có thể hiểu rõ được, có thể mường tượng được.
- cogitate /ˈkɒdʒɪteɪt/ Suy nghĩ chín chắn; ngẫm nghĩ; nghĩ ra.
- cogitated Quá khứ và phân từ quá khứ của cogitate
- cogitates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cogitate
- cogitating /kˈɒdʒɪtˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cogitate.
- cogitation /ˌkɒdʒɪˈteɪʃn/ Sự suy nghĩ chín chắn; sự ngẫm nghĩ; những điều suy nghĩ chín chắn.
- cogitative /ˈkɑːdʒəˌteɪtɪv/ Suy nghĩ, ngẫm nghĩ.
- cogitatively /ˈkɑːdʒəˌteɪtɪvli/ Xem cogitative
- cogitativeness /ˈkɑːdʒəˌteɪtɪvnəs/ Tính hay suy nghĩ, tính hay ngẫm nghĩ.
- cogitator /ˈkɑːdʒɪˌteɪtə/ Xem cogitate
- cognatation Sự thân thuộc họ hàng, quan hệ họ hàng.
- cognate /ˈkɒɡneɪt/ Cùng họ hàng; có họ về đằng mẹ.
- cognation /kɑːɡˈneɪʃən/ Xem cognate
- cognise /ˈkɑːɡnaɪz/ Nhận thức.
- cognitional /ˌkɑːɡˈnɪʃənəl/ Xem cognition
- cognitive /ˈkɒɡnətɪv/ Liên quan đến nhận thức.
- cognizable /ˈkɑːɡnəzəbəl/ Có thể nhận thức được.
- cognizably /ˈkɑːɡnəzəli/ Xem cognizable
- cognizant /ˈkɒnɪzənt/ Biết, hiểu biết, biết rõ.
- cognize /kɑːɡˈnɑɪz/ Nhận thức.
- cognomen /kɑːɡˈnoʊmən/ Biệt hiệu; tên họ; tên.
- cognominal /kɒɡˈnɒmɪnəl/ Xem cognomen
- cognoscente /ˌkɑːnjəˈʃɛnti/ Người sành sõi.
- cognoscible /kɑːɡˈnɑːsəbəl/ Có thể nhận thức được.
- cognovit /ˈkɑːɡnəvɪt/ Sự thừa nhận của bị cáo về lỗi lầm.
- cogradiency Đs tính hiệp bộ.
- cogradiently Về mặt hiệp bộ.
- cograduation Đs hiệp bộ.
- cohabit /kəʊˈhæbɪt/ Ăn ở với nhau.
- cohabitant /coabitɑ/ Người ăn ở chung.
- cohabitational /ˌkəʊhəbəˈteɪʃənəl/ Xem cohabit
- cohabited /kəʊhˈæbɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của cohabit
- cohabiter /ˌkəʊhəˈbɪtə/ Xem cohabit
- cohabiting /koʊˈhæbɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cohabit.
- cohabits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cohabit
- coheir /kəʊˈeə(ə)/ Người cùng thừa kế.
- coheiress /coˈeəres/ Người đàn bà cùng thừa kế.
- coheirship /coˈɛrˌʃɪp/ Sự cùng thừa kế.
- cohere /kəʊˈhɪə(r)/ Dính vào nhau, dán vào nhau; kết lại với nhau, cố kết.
- cohered Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của cohere
- coherency /koʊˈhɪrəntsi/ sự gắn với nhau, sự dính với nhau; sự kết lại với nhau, sự cố kết.
- coherent /kəʊˈhɪərənt/ Dính liền, cố kết.
- coherently /koʊˈhiːrəntliː/ Mạch lạc, súc tích.
- coherer /koʊˈhɪrɜː/ Côhêrơ.
- coheres Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của cohere
- cohering /coˈhɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của cohere.
- coheritor /coˈhɛrətɜː/ Người cùng thừa kế.
- cohesionless /koʊˈhiʒənləs/ Sự rời rạc; sự thiếu mạch lạc.
- cohesive /kəʊˈhiːsɪv/ Dính liền, cố kết.
- cohesively /koʊˈhisɪvli/ Gắn bó, liên kết.
- cohesiveness /kəʊˈhiːsɪvnəs/ Sự dính liền, sự cố kết.
- cohnate Giống nhau, tương tự.
- coho /ˈkoʊˌhoʊ/ Bộ dao động nhất quán, bộ coho [radda].
- cohomology /ˌkoʊhoʊˈmɑːlədʒi/ Đối đồng điều.
- cohort /ˈkəʊhɔːt/ Đội quân.
- coi /ˈkɔɪ/ Cơ quan thông tin trung ương.
- coideal /coaɪˈdiːəl/ Đối iđêan.
- coif /ˈkɔɪf/ Mũ ni.
- coiffeur /kwɑːˈfɜː/ Thợ cắt tóc.
- coiffeuse /kwɑːˈfərz/ Thợ cắt tóc, thợ làm đầu.
- coign /kɔɪn/ Coign of vantage vị trí nhìn rõ, nơi nhìn rõ được.
- coiled /kɔɪld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coil
- coiler /coˈaɪlɜːr/ Xem coil
- coiling /ˈkɔɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coil.
- coils /kɔɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của coil
- coimage /coˈɪmɪdʒ/ Đồng ảnh.
- coinable /ˈkɔɪnəbəl/ Xem coin
- coincide /ˌkəʊɪnˈsaɪd/ Trùng khớp với nhau.
- coincident /kəʊˈɪnsɪdənt/ Trùng khớp coincidental).
- coincidental /kəʊˌɪnsɪˈdentl/ Trùng khớp coincident).
- coincidentally /koʊˌɪnsɪˈdentəliː/ Xem coincidental
- coined /kɔɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coin
- coiner /ˈkɔɪnɜː/ Thợ đúc tiền.
- coining /ˈkɔɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của coin.
- coinitial /coɪˈnɪʃl/ Cùng đầu.
- coinsurance /ˌkoʊənˈʃʊrənts/ Sự cộng đồng bảo hiểm.
- coinsurer /ˌkoʊənˈʃʊrɜː/ Người cùng bảo hiểm.
- cointegration /coˌɪntɪˈɡreɪʃn/ Đồng liên kết.
- coir /ˈkɔɪə(r)/ Xơ dừa.
- coital /ˈkɔɪdəl/ Thuộc về sự giao cấu.
- coitally /ˈkɔɪdəlli/ Xem coitus
- coitarche /ˌkəʊɪˈtɑː(ɹ)ki/ Lần quan hệ tình dục đầu tiên.
- coition /koʊˈɪʃən/ Sự giao cấu.
- coitize /ˈkɔɪtaɪz/ Thâm nhập tình dục.
- coke /kəʊk/ , coca-cola.
- coked /kˈəʊkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của coke
- coker /ˈkoʊkɜːr/ Quả dừa.
- cokernut /ˈkɑːkənət/ Quả dừa.