Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “C”
8.643 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 36/58
- commercialise /kəˈmɜːʃəlaɪz/ Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.
- commercialises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commercialise
- commercialising /kəmˈɜːʃəlˌaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commercialise.
- commercialism /kəˈmɜːʃəlɪzəm/ Óc buôn bán, tính buôn bán.
- commercialist /kəˈmɜːʃəˌlɪst/ Xem commercialism
- commercialistic /kəˌmɜːʃəˈlɪsti/ Xem commercialism
- commercialization /kəˌmɜːʃəlaɪˈzeɪʃn/ Sự thương nghiệp hoá, sự biến thành hàng hoá.
- commercialize /kəˈmɜːʃəˌlɑɪz/ Thương nghiệp hoá, biến thành hàng hoá, biến thành hàng mua bán.
- commercializes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commercialize
- commercializing /kəˈmɜːrʃəˌlaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commercialize.
- commercially /kəˈmɜːʃəlli/ Về phương diện thương mại.
- commie /ˈkɒmi/ Người cộng sản.
- commination /ˌkɑːməˈneɪʃən/ Sự đe doạ bị thần thánh trừng phạt.
- comminatory /ˈkɑːmənəˌtɔːri/ Đe doạ, hăm doạ.
- commingle /kəˈmɪŋɡl/ Trộn lẫn; hỗn hợp, hoà lẫn.
- commingled Quá khứ và phân từ quá khứ của commingle
- commingles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commingle
- commingling /kɑˈmɪŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commingle.
- comminute /ˈkɑːməˌnuːt/ Tán nhỏ, nghiền nhỏ.
- comminuted /ˈkɑːməˌnuːtəd/ Gẫy vụn.
- comminution /ˌkɒmɪˈnjuːʃ(ə)n/ Sự tán nhỏ, sự nghiền nhỏ.
- commis /ˈkɒmi/ Người giúp việc trong khách sạn.
- commiserate /kəˈmɪzəreɪt/ Thương hại, thương xót; ái ngại; động lòng trắc ẩn.
- commiserated Quá khứ và phân từ quá khứ của commiserate
- commiserates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commiserate
- commiserating Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commiserate.
- commiseration /kəˌmɪzəˈreɪʃn/ Sự thương hại, sự thương xót; sự ái ngại.
- commiserative /kəˈmɪsəətɪv/ Thương hại, ái ngại.
- commiseratively /kəˈmɪsəətɪvli/ Xem commiserate
- commiserator /kəˈmɪsəˌeɪtə/ Xem commiserate
- commissar /ˌkɒmɪˈsɑː(r)/ Uỷ viên nhân dân.
- commissarial /ˌkɒmɪˈsɛəriəl/ Uỷ viên nhân dân.
- commissariat /ˌkɒmɪˈseəriət/ Cục quân nhu.
- commissary /ˈkɒmɪsəri/ Sĩ quan quân nhu.
- commissionaire /kəˌmɪʃəˈneə(r)/ Người gác cửa.
- commissional /kəˈmɪʃənəl/ Xem commission
- commissioned /kəˈmɪʃənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của commission
- commissionership /kəˈmɪʃənɜːˌʃɪp/ Chức vị uỷ viên.
- commissions /kəˈmɪʃənz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commission
- commissural /ˈkɑːməˌʃʊrəl/ Xem commissure
- commissure /ˈkɑːməˌʃʊr/ Chỗ nối.
- commitments Số nhiều của commitment
- committable /kəˈmɪttəbəl/ Xem commit
- committed /kəˈmɪtɪd/ Tận tụy; tận tâm.
- committees Số nhiều của committee
- committer /kəˈmɪtə/ Người đàn ông dan díu với một người đàn bà đã có chồng; gian phu.
- commix /kəˈmɪks/ Hoà lẫn; pha trộn, hỗn hợp.
- commixture /tʃɜː/ Sự hoà lẫn, sự pha trộn, hỗn hợp.
- commmove Gây xáo động dữ dội.
- commodate /ˈkɑːməˌdeɪt/ Việc cho mượn không đòi hỏi trả lại.
- commode /kəˈməʊd/ Tủ nhiều ngăn, tủ commôt.
- commodious /kəˈməʊdiəs/ Rộng rãi, thênh thang.
- commodiously /kəˈmoʊdiəsli/ Xem commodious
- commodiousness /kəˈmoʊdiəsnəs/ Sự rộng rãi, sự thênh thang.
- commonable /ˈkɑːmənəbəl/ Có thể chăn ở đất chung.
- commonage /ˈkɑːmənɪdʒ/ Quyền được chăn thả trên đồng cỏ chung.
- commonality /ˌkɑːməˈnæləti/ Sự tương đồng.
- commonalty /ˈkɑːmənəlti/ Những người bình dân, dân chúng.
- commondo Tủ com mốt.
- commoness Tính chất phổ thông, bình thường, thô thiển.
- commoney Hòn bi loại xấu.
- commonish /ˈkɑːmənɪʃ/ Phổ thông; bình thường.
- commonness /ˈkɑːmənnəs/ Tính chất chung, tính chất công, tính chất công cộng.
- commonplaceness /ˈkɑːmənˌpleɪsnəs/ Tính tầm thường; tính chất sáo, tính chất cũ rích.
- commons /ˈkɒmənz/ Dân chúng, những người bình dân.
- commonweal /ˈkɑːmənˌwil/ Phúc lợi chung, lợi ích chung commonwealth).
- communalise /kəˈmjuːnlaɪz/ Biến thành của công, biến thành của chung.
- communality /ˌkɑːmjʊˈnæləti/ Xem communal
- communally /kəˈmjuːnəlli/ Có tính cách chung, có tính cách cộng đồng.
- communard /ˌkɑːmjʊˈnɑːrd/ Chiến sĩ công xã Pa-ri.
- commune /ˈkɒmjuːn/ Xã.
- communed Quá khứ và phân từ quá khứ của commune
- communes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commune
- communicability /kəˌmjuːnəkəˈbɪlɪti/ Tính có thể truyền đạt, tính có thể cho biết, tính có thể thông tri.
- communicable /kəˈmjuːnɪkəbl/ Có thể truyền đạt, có thể cho biết, có thể thông tri.
- communicableness /kəˈmjuːnɪkəbəlnəs/ Xem communicable
- communicably /kəˈmjuːnəkəbəlli/ Xem communicable
- communicant /kəˈmjuːnɪkənt/ Người thông tin, người truyền tin, người báo tin.
- communicated Quá khứ và phân từ quá khứ của communicate
- communicates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của communicate
- communicating /kəˈmjunəˌkeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của communicate.
- communicational /ˌkɑːmjənjəˈkeɪʃənəl/ Xem communication
- communicative /kəˈmjuːnɪkətɪv/ Dễ truyền đi; hay lan truyền.
- communicatively /kəˈmjuːnəˌkeɪtɪvli/ Xem communicative
- communicativeness /kəˈmjuːnəˌkeɪtɪvnəs/ Tính dễ truyền đi; tính hay lan truyền.
- communicator /kəˈmjuːnɪkeɪtə(r)/ Người truyền tin, người truyền đạt.
- communing /kəmˈjunɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commune.
- communion /kəˈmjuːniən/ Sự cùng chia sẻ.
- communise /ˈkɑːmjuːnaɪz/ Cộng sản hoá.
- communisms Số nhiều của communism
- communist /ˈkɒmjənɪst/ Người cộng sản.
- communistic /ˌkɑːmjəˈnɪstɪk/ Communist.
- communistically /ˌkɑːmjəˈnɪsɪtəstli/ Xem communistic
- communists Số nhiều của communist
- communitarian /kəˌmjuːnəˈtɛriən/ Thành viên công xã.
- communitarianism /kəˌmjuːnəˈtɛriəˌnɪzəm/ Cộng đồng luận.
- communities /kəˈmjuːnɪtiz/ Số nhiều của community
- communization /ˌkɑmjənəˈzeɪʃən/ Xem communize
- communize /ˈkɑːmjəˌnɑɪz/ Cộng sản hoá.
- commutability /kəˌmjuːtəˈbætəbaɪl/ Xem commutable
- commutable /kəˈmjuːtəbl/ Có thể thay thế, có thể thay đổi cho nhau, có thể giao hoán.
- commutant /kəˈmjuːtənt/ Hoán tập.
- commutate /ˈkɑːmjəˌteɪt/ Chuyển, đổi nối.
- commutative /kəˈmjuːtətɪv/ Thay thế, thay đổi, giao hoán.
- commutativity /kəˌmjuːtəˈtɪvəti/ Xem commutative
- commutator /ˈkɒmjuteɪtə(r)/ Người thay thế, vật thay thế, người thay, vật thay.
- commutators Số nhiều của commutator
- commute /kəˈmjuːt/ Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán.
- commuted Quá khứ và phân từ quá khứ của commute
- commuter /kəˈmjuːtə(r)/ Người đi làm bằng vé tháng.
- commutes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của commute
- commuting /kəmjˈuːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của commute.
- comose /coˈmoʊz/ Có mào lông.
- comospore Bào tử có mào lông.
- comp /kɒmp/ compositor.
- compacted /kəmˈpæktəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compact
- compactification /ˌkɑːmˌpæktəfəˈkeɪʃən/ Sự compac hoá, sự mở rộng compac.
- compacting /kəmpˈæktɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compact.
- compaction /kəmˈpækʃən/ Ép, nén.
- compactly /kəmˈpæktli/ Khít, đặc, chặt chẽ.
- compactor /kəmˈpæktɜː/ Bộ ép, bộ nén.
- compacts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compact
- compander /kəmˈpændə/ Bộ ép-giãn.
- companding /kəmˈpændɪŋ/ Ép-giãn.
- compandor /kəmˈpændə/ Bộ ép-giãn.
- companionabilities /ˌkɑːmpənəniːˈæstiːbəlz/ Số nhiều của companionability
- companionability /ˌkɑːmpənəniːˈæstiːbəl/ Tính dễ làm bạn, tính dễ kết bạn.
- companionable /kəmˈpæniənəbl/ Dễ làm bạn, dễ kết bạn.
- companionableness /kəmˈpænjənəbəlnəs/ Tính dễ làm bạn, tính dễ kết bạn.
- companionably /kəmˈpæniənəbli/ Xem companionable
- comparability /ˌkɑːmpərəˈbɪləti/ Xem comparable
- comparable /ˈkɒmpərəbl/ Có thể so sánh được.
- comparableness /ˈkɑːmpərəbəlnəs/ Sự có thể so sánh được.
- comparably /kɒmˈpærəbli/ Xem comparable
- comparascope Kính hiển vi so sánh.
- comparative /kəmˈpærətɪv/ So sánh.
- comparator /kəˈmpɜːətɜː/ Mạch so; bộ so.
- compared Quá khứ và phân từ quá khứ của compare
- compares Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compare
- comparing /kəmˈpɛərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compare.
- compartmental /kɒmpɑːtˈmɛntəl/ Xem compartment
- compartmentalise Dạng viết khác của compartmentalize.
- compartmentalization /(ˌ)kɒmpɑː(r)tˌmɛntəlaɪˈzeɪʃən/ Xem compartmentalize
- compartmentalize /kəmˌpɑːrtˈmɛntəˌlɑɪz/ Chia thành ngăn.
- compassable /ˈkəmpəsəbəl/ Xem compass
- compassed /kˈʌmpəst/ Quá khứ và phân từ quá khứ của compass
- compasses /kˈʌmpəsɪz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của compass
- compassing /ˈkʌmpəsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của compass.
- compassionately /kəmˈpæʃənətli/ Xem compassionate
- compassionateness /kəmˈpæʃənətnəs/ Lòng thương, lòng trắc ẩn.