Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 28/39
- discreetly /dɪˈskritli/ kín đáo; thận trọng
- discrepancies /dɪskrˈɛpənsɪz/ Số nhiều của discrepancy
- discrepant /dɪˈskrepənt/ Khác nhau, không nhất quán, không thống nhất, trái ngược nhau.
- discretely /dɪsˈkritli/ Riêng rẽ, rời rạc.
- discreteness /dɪˈskriːtnəs/ Tính riêng biệt, tính riêng rẽ, tính rời rạc.
- discretions Số nhiều của discretion
- discriminant /dɪˈskrɪmənənt/ Biệt số; biệt thức.
- discriminants Số nhiều của discriminant
- discriminated Quá khứ và phân từ quá khứ của discriminate
- discriminates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discriminate
- discriminating /dɪˈskrɪmɪneɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discriminate.
- discriminations Số nhiều của discrimination
- discriminative /dɪsˈkrɪməˌneɪtɪv/ Rõ ràng, tách bạch.
- discriminator /dɪsˈkrɪməˌneɪtɜː/ Bộ phân biệt; bộ tách sóng.
- discriminators Số nhiều của discriminator
- discriminatory /dɪˈskrɪmɪnətəri/ Phân biệt, biết phân biệt, có óc phán đoán, biết suy xét, sáng suốt.
- discrown /dɪˈskrəʊn/ Truất ngôi.
- disculpate /[ˈdɪskʌlpeɪt]/ Gỡ tội cho.
- discursion /dɪˈskɜːʃən/ Sự biện luận; sự suy luận.
- discursive /dɪsˈkɜːsɪv/ Lan man, không có mạch lạc.
- discursively /dɪsˈkɜːsɪvli/ Rời rạc, lan man.
- discursiveness /dɪsˈkɜːsɪvnəs/ Tính lan man, tính không mạch lạc.
- discussible /dɪˈskʌsəbəl/ Có thể thảo luận, có thể tranh luận.
- discussive /dɪˈskʌsɪv/ Quyết định.
- disdained /dɪsdˈeɪnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disdain
- disdainful /dɪsˈdeɪnfl/ Có thái độ khinh thị; khinh người, khinh khỉnh.
- disdainfully /dɪˈsdæfəniːəliː/ Khinh khỉnh, miệt thị.
- disdainfulness /dɪˈsdæfənəsəlz/ Xem disdain chỉ thái độ, sự
- disdaining /dɪsˈdeɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disdain.
- disdains Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disdain
- diseases Số nhiều của disease
- disembark /ˌdɪsɪmˈbɑːk/ Cho lên bờ, cho lên bộ; bốc dở lên bờ.
- disembarked /dˌɪsɛmbˈɑːkt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disembark
- disembarking /dˌɪsɛmbˈɑːkɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disembark.
- disembarkment /dɪˈsemstrəntɪk/ Xem disembarass
- disembarks Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disembark
- disembarrass /ˌdɪsəmˈbærəs/ Làm thoát khỏi cảnh lúng túng khó khăn; làm thoát khỏi, giũ khỏi, vứt…
- disembodied /ˌdɪsɪmˈbɒdid/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disembody
- disembodies /ˌdɪsəmˈbɑːdiz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disembody
- disembodiment /dɪsɪmˈbɑːdəmənt/ Sự làm cho lìa khỏi xác; sự tách rời ra khỏi cái cụ thể.
- disembody /ˌdɪsəmˈbɑːdi/ Làm lìa khỏi xác; tách rời ra khỏi cái cụ thể.
- disembodying /ˌdɪsəmˈbɑːdiɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disembody.
- disembogue /ˌdɪsɪmˈboʊɡ/ Chảy ra, đổ ra.
- disembosom /dɪˈsezəməz/ Bộc lộ, thổ lộ; dốc bầu tâm sự, giãi bày tâm sự.
- disembowel /ˌdɪsɪmˈbaʊəl/ Mổ bụng, moi ruột.
- disemboweled /ˌdɪsɪmˈbaʊəld/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disembowel
- disemboweling /ˌdɪsɪmˈbaʊəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disembowel.
- disembowelment /ˌdɪsəmˈbɑʊəlmənt/ Sự mổ bụng, moi ruột.
- disembowels Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disembowel
- disembroil /dɪsɪmˈbrɔɪl/ Gỡ, gỡ mối.
- disempower /ˌdɪsɪmˈpɑʊər/ Làm cho không còn quyền hành nữa; tước quyền.
- disenchant /ˌdɪsɪnˈtʃænt/ Giải mê, làm hết ảo tưởng, làm tan ảo mộng.
- disenchanted /ˌdɪsɪnˈtʃɑːntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disenchant
- disenchanting /ˌdɪsɪnˈtʃæntɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disenchant.
- disenchants Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disenchant
- disencumber /ˌdɪsənˈkəmbɜː/ Dẹp bỏ trở ngại, dẹp bỏ chướng ngại.
- disencumbered /ˌdɪsənˈkəmbɜːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disencumber
- disencumbering /ˌdɪsənˈkəmbɜːɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disencumber.
- disencumbers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disencumber
- disendow /ˌdɪsɪnˈdɑʊ/ Tước đoạt tài sản và của quyên cúng.
- disenfranchise /ˌdɪsɪnˈfræntʃaɪz/ Tước quyền công dân; tước quyền bầu cử.
- disenfranchisement /ˌdɪsɪnˈfrænˌtʃɑɪzmənt/ Xem disfranchisement
- disengage /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒ/ Làm rời ra, cởi ra, tháo ra; thả ra.
- disengaged /dɪsɪnˈɡeɪdʒd/ Miếng gỡ đường kiếm.
- disengagement /ˌdɪsɪnˈɡeɪdʒmənt/ Sự làm rời ra, sự cởi ra, sự tháo ra; sự thả ra.
- disengages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disengage
- disengaging /dˌɪsɛnɡˈeɪdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disengage.
- disennoble /dɪˈsenəbəl/ Giáng cấp; làm cho thành hèn hạ.
- disentail /ˌdɪsɪnˈteɪl/ Tước bỏ quyền thừa kế.
- disentangled Quá khứ và phân từ quá khứ của disentangle
- disentanglement /ˌdɪsɪnˈtæŋɡəlmənt/ Sự gỡ rối; sự làm thoát.
- disentangles Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disentangle
- disentangling /dˌɪsɛntˈæŋɡəlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disentangle.
- disenthral /dɪˈsɪntrəl/ Giải phóng khỏi ách nô lệ.
- disenthrall /dɪˈsɪntrəl/ Giải phóng khỏi ách nô lệ.
- disenthralment /dɪsɪnˈθreltmənt/ Sự giải phóng khỏi ách nô lệ.
- disenthrone /dɪsənˈθriːn/ Phế truất.
- disentitle /ˌdɪsɪnˈtɑɪtəl/ Tước bỏ quyền lợi, tước bỏ chức vị.
- disentomb /dɪˈsentət/ Khai quật tử thi, đào mả lên.
- disentombment /dɪsɪnˈtɜːməntəd/ Xem disentomb chỉ sự, việc
- disentumb Khai quật đào mả lên.
- disequilibrate /ˌdɪsɪˈkwɪləˌbreɪt/ Làm mất thế cân bằng.
- disequilibration /ˈdɪsɪˌkwɪləˈbreɪʃən/ Sự làm mất thế cân bằng.
- disequilibrium /ˌdɪsˌikwəˈlɪbriəm/ Sự mất thăng bằng.
- disestablish /ˌdɪsɪˈstæblɪʃ/ Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.
- disestablished Quá khứ và phân từ quá khứ của disestablish
- disestablishes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disestablish
- disestablishing /ˌdɪsɪˈstæblɪʃɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disestablish.
- disestablishment /ˌdɪsɪˈstæblɪʃmənt/ Sự bãi bỏ sự thiết lập, sự bãi bỏ tổ chức.
- disestablishmentarian /ˌdɪsɪˌstæfəˈznemʃən/ Chống đối lại trật tự đã được xác lập.
- disesteem /ˌdɪsəˈstim/ Coi thường; miệt thị; xem nhẹ.
- disesteemed /ˌdɪsəˈstimd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disesteem
- disesteeming /ˌdɪsəˈstimɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disesteem.
- disesteems Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disesteem
- diseuse /diˈzuːz/ Cũng diseur.
- disfavor /dɪsˈfeɪvə(r)/ Sự không tán thàn, sự ghét bỏ.
- disfavored /dɪsˈfeɪvə(r)d/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disfavor
- disfavoring /dɪsˈfeɪvɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disfavor.
- disfavors Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disfavor
- disfavour /dɪsˈfeɪvə(r)/ Sự ghét bỏ, sự không thương yêu; tình trạng bị ghét bỏ, tình trạng kh…
- disfavoured /dɪsˈfeɪvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disfavour
- disfavouring /dɪsˈfeɪvə(r)ɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disfavour.
- disfavours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disfavour
- disfeature /dɪsˈfiːtʃə/ Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày.
- disfiguration /dɪsfɪɡjəˈeɪʃən/ Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
- disfigure /dɪsˈfɪɡə(r)/ Làm biến dạng, làm méo mó, làm xấu xí mặt mày.
- disfigured Quá khứ và phân từ quá khứ của disfigure
- disfigurement /dɪsˈfɪɡjɜːmənt/ Sự làm biến dạng, sự làm méo mó, sự làm xấu xí mặt mày.
- disfigures Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disfigure
- disfiguring /dɪsfˈɪɡərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disfigure.
- disforest /dɪsˈfɔːrəst/ Phá rừng để trồng trọt.
- disfranchise /ˌdɪsˈfrænˌtʃɑɪz/ Tước quyền công dân; tước quyền bầu cử.
- disfranchised Quá khứ và phân từ quá khứ của disfranchise
- disfranchisement /ˌdɪsˈfrænˌtʃɑɪzmənt/ Sự tước quyền công dân; sự tước quyền bầu cử.
- disfranchising /dɪsˈfræntʃɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disfranchise.
- disfrock /ˌdɪsˈfrɑːk/ Bắt bỏ áo thầy tu, bắt hoàn tục.
- disgorge /dɪsˈɡɔːdʒ/ Mửa ra, nôn ra, phun ra, phụt ra.
- disgorged Quá khứ và phân từ quá khứ của disgorge
- disgorges Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disgorge
- disgorging /dɪsɡˈɔːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disgorge.
- disgraced Quá khứ và phân từ quá khứ của disgrace
- disgracefully /dɪˈsɡreɪsfəliː/ Nhục nhã, hổ thẹn.
- disgracefulness /dɪˈsɡreɪsfələnsɪz/ Sự ô nhục, sự nhục nhã, sự hổ thẹn.
- disgraces Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disgrace
- disgracing /dɪsɡrˈeɪsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disgrace.
- disgruntled /dɪsˈɡrʌntld/ Không bằng lòng, bất bình.
- disgruntlement /dɪsˈɡrəntəlmənt/ Sự bực tức, cáu kỉnh.
- disguised Quá khứ và phân từ quá khứ của disguise
- disguisedly /dɪsˈɡaɪzdli/ Giả dối; ngụy trang; giả vờ.
- disguisement /dəˈskɑɪzmənt/ Sự trá hình, sự cải trang.
- disguises Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disguise
- disguising /dɪsɡˈaɪzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disguise.
- disgusted /dɪsˈɡʌstɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disgust
- disgustedly /dɪsˈɡʌstɪdli/ Ghê tởm, kinh tởm; chán ghét, ghét cay ghét đắng.
- disgustful /dɪˈsɡəstfəl/ Ghê tởm, kinh tởm; làm ghê tởm, làm kinh tởm.
- disgustingly /dɪˈskəstinli/ Ghê tởm, kinh tởm.
- disgusts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disgust
- dishabille /ˌdɪsəˈbiːl/ Áo xềnh xoàng mặc trong nhà.
- dishabituate /dɪsəˈbɪtʃueɪt/ Làm mất thói quen.
- dishallow /ˈdɪʃəˌlɔː/ Làm ô uế.
- disharmonious /dɪshɑːˈməʊniəs/ Không hoà hợp.
- disharmonise /ˈdɪʃəmɑːnaɪz/ Làm mất hoà hợp.
- disharmonize /ˌdɪsˈhɑːrməˌnɑɪz/ Làm mất hoà hợp.
- dishearten /dɪsˈhɑːtn/ Làm chán nản, làm ngã lòng; làm mất nhuệ khí, làm mất can đảm.
- disheartened /dɪshˈɑːtənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dishearten
- dishearteningly /dɪsˈhɑːtnɪŋli/ Làm nản lòng, làm thoái chí.
- disheartenment /ˌdɪsˈhɑːrtənmənt/ Sự làm chán nản, sự làm ngã lòng; sự làm mất nhuệ khí, sự làm mất can…
- disheartens Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của dishearten
- dished /ˈdɪʃt/ Quá khứ và phân từ quá khứ của dish
- disherison /ˌdɪʃəˈiːʒən/ Sự tước quyền thừa kế, sự bị tước quyền thừa kế.