Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “D”
5.787 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 27/39
- disbursing /dɪsbˈɜːsɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disburse.
- discalceate /[dɪsˈkælsɪeɪt]/ Đi chân đất, đi dép.
- discalceated /dɪˈskæləstid/ Đi chân đất, đi dép.
- discalced /ˌdɪsˈkælst/ Đi chân đất, đi dép.
- discarded /dɪsˈkɑːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discard
- discards Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discard
- discarnate /dɪsˈkɑːrnət/ Bị lóc hết thịt.
- discentric Sai tâm; lệch tâm.
- discerned /dɪˈsɜːnd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discern
- discernible /dɪˈsɜːnɪbl/ Có thể nhận thức rõ, có thể thấy rõ.
- discerning /dɪˈsɜːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discern.
- discernments Số nhiều của discernment
- discerns Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discern
- discerp /dɪˈsɜː(r)p/ Tách ra; xé ra; xé rời.
- discerptibility /dɪˈspɜːstrətəbli/ Xem discerp chỉ tình trạng có thể ...
- discerptible /dɪˈspɜːtstəbəl/ Có thể bị xé rời.
- discerption /dɪˈsɜːpʃən/ Sự xé rời, mảnh xé rời.
- dischargeable /dɪsˈtʃɑːrdʒəbəl/ Có thể giải ngũ.
- discharged /dɪsˈtʃɑrdʒd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discharge.
- dischargee /dɪˈskɑːrdʒi/ Lính giải ngũ, lính phục viên.
- discharger /dɪsˈtʃɑːrdʒɜː/ Người bốc dỡ.
- discharges /ˈdɪsˌtʃɑrdʒəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discharge
- discharging /dɪstʃˈɑːdʒɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discharge.
- dischronous Sai thời gian.
- disci /ˈdɪsi/ Đĩa.
- disciform /ˈdɪsəˌfɔrm/ Dạng đĩa.
- disciplinable /ˌdɪsəˈplɪnəbəl/ Có thể khép vào kỷ luật, có thể đưa vào kỷ luật.
- disciplinal /ˈdɪsəplnəl/ Kỷ luật; có tính chất kỷ luật.
- disciplinarian /ˌdɪsəplɪˈneəriən/ Người giữ kỷ luật.
- disciplinary /ˈdɪsəplɪnəri/ Kỷ luật; để đưa vào kỷ luật.
- disciplined /ˈdɪsəplənd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discipline
- disciplines Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discipline
- disciplining /dˈɪsɪplˌɪnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discipline.
- discipular /dɪˈskɪpjələ/ Môn đồ, môn đệ, học trò, đồ đệ.
- disclaim /dɪsˈkleɪm/ Từ bỏ.
- disclaimer /dɪsˈkleɪmə(r)/ Sự từ bỏ.
- disclaiming /dɪsklˈeɪmɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disclaim.
- disclaims Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disclaim
- disclamation /ˌdɪskləˈmeɪʃən/ Sự từ bỏ.
- disclosed Quá khứ và phân từ quá khứ của disclose
- discloses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disclose
- disclosing /dɪsklˈəʊzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disclose.
- discoboli /dɪskəˈbəʊli/ Lực sĩ ném đĩa; tượng lực sĩ ném đĩa.
- discobolus /dɪˈskəʊbələs/ Lực sĩ ném đĩa; tượng lực sĩ ném đĩa.
- discographical /ˌdɪskəˈɡræfɪkəl/ Xem discography chỉ thuộc về
- discographically /ˌdɪskəˈɡræfɪkəlli/ Xem discography chỉ thuộc về
- discography /ˌdɪsˈkɒɡrəfi/ Danh sách miêu tả các đĩa hát.
- discoid /ˈdɪsˌkɔɪd/ Hình đựa.
- discoidal /dɪsˈkɔɪdəl/ Có hình đĩa.
- discoil Hình đĩa.
- discolorment /dɪˈskɑːləmənt/ Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
- discoloured /dɪskˈʌləd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discolour
- discolouring /dɪskˈʌlɜːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discolour.
- discolourment /ˌdɪskəˈlɔːrmənts/ Sự đổi màu; sự bẩn màu; sự bạc màu.
- discolours Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discolour
- discombobulate /ˌdɪskəmˈbɑːbjəˌleɪt/ Làm cho lúng túng.
- discombobulated Quá khứ và phân từ quá khứ của discombobulate
- discombobulates Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discombobulate
- discombobulating /dɪskəmbˈɒbjʊlˌeɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discombobulate.
- discomfit /dɪsˈkʌmfɪt/ Đánh bại.
- discomfited /dɪskˈɒmfɪtɪd/ Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của discomfit
- discomfiting /dɪsˈkʌmfɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discomfit.
- discomfits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discomfit
- discomfortable /dɪsˈkəmfɜːtəbəl/ Thiếu tiện nghi, bất tiện.
- discomforted /dɪskˈʌmfətɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discomfort
- discomforting /dɪskˈʌmfətɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discomfort.
- discomforts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discomfort
- discommend /ˌdɪskəˈmɛnd/ Bảo thôi; khuyên đừng.
- discommode /ˌdɪskəˈmoʊd/ Làm khó chịu, làm rầy.
- discommoded Quá khứ và phân từ quá khứ của discommode
- discommodes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discommode
- discommoding /ˈdɪskəˌmɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discommode.
- discommodity /ˌdɪskəˈmɑːtədi/ Sự khó chịu, điều khó chịu.
- discommon /ˈdɪskəmən/ Rào.
- discommons /ˈdɪskəmənz/ Discommon.
- discompose /ˌdɪskəmˈpəʊz/ Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm xáo động.
- discomposed Quá khứ và phân từ quá khứ của discompose
- discomposedly /dɪˈskɑːmpəʊzdli/ Mất bình tĩnh, bối rối, xáo động.
- discomposes Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discompose
- discomposing Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discompose.
- discomposingly /dɪˈskɑːmpəʊzɪŋli/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discompose.
- discomposure /ˌdɪskəmˈpəʊʒə(r)/ Sự mất bình tĩnh, sự bối rối, sự xáo động.
- disconcert /ˌdɪskənˈsɜːt/ Làm rối, làm hỏng, làm đảo lộn.
- disconcerted /ˌdɪskənˈsɜːtəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của disconcert
- disconcerting /ˌdɪskənˈsɜːrtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disconcert.
- disconcertingly /ˌdɪskənˈsɜːrtɪŋli/ Gây bối rối, gây lúng túng.
- disconcertment /ˌdɪskənˈsɜːtmənt/ Sự làm rối, sự làm hỏng, sự làm đảo lộn; tình trạng bị làm rối, tình …
- disconcerts Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disconcert
- disconfirm /ˌdɪskənˈfɜːm/ Phản đối.
- disconformity /ˌdɪskənˈfɔrməti/ Sự không nhất trí; sự không thích hợp.
- discongruity /dɪˈskʌŋɡrəti/ Sự mâu thuẫn; sự không thích hợp; sự không nhất trí.
- disconnectedness /ˌdɪskəˈnɛktədnəs/ Sự bị rời ra, sự bị cắt rời.
- disconnecting /ˌdɪskəˈnɛktin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của disconnect.
- disconnections Số nhiều của disconnection
- disconnects Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của disconnect
- disconnexion /ˌdɪskənˈsiːʃən/ Sự làm rời ra, sự cắt rời ra, sự tháo rời ra; sự phân cách ra.
- disconsider /ˈdɪskənˌsaɪdə/ Làm mất danh tiếng.
- disconsolate /dɪsˈkɒnsələt/ Không thể an ủi được, không thể giải được.
- disconsolately /dɪsˈkɑːntsələtli/ Thất vọng, chán chường.
- disconsolateness /dɪsˈkɑːntsələtnəs/ Xem disconsolate chỉ tâm trạng
- disconsolation /dɪsˌkɑːntsələʃən/ Xem disconsolateness
- discontented /ˌdɪskənˈtentɪd/ Bất mãn, bất bình.
- discontentedly /ˌdɪskənˈtɛntədli/ Bất bình, bất mãn.
- discontentment /ˌdɪskənˈtent/ Làm không vừa lòng, làm không hài lòng; làm bất mãn.
- discontigous Không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp.
- discontiguous /dɪskənˈtɪɡiːəs/ Không kế liền, không giáp liền, không tiếp giáp.
- discontinuations Số nhiều của discontinuation
- discontinued /ˌdɪskənˈtɪnjuːd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discontinue
- discontinues Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discontinue
- discontinuing /dɪskənˈtɪnjuɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discontinue.
- discontinuity /ˌdɪsˌkɑːntəˈnuːəti/ Tính không liên tục, tính gián đoạn.
- discontinuous /ˌdɪskənˈtɪnjuəs/ Không liên tục, gián đoạn.
- discontinuously /ˌdɪskənˈtɪnjəwəsli/ Gián đoạn, không liên tục.
- discophile /ˈdɪskəˌfɑɪl/ Người thích và sưu tập đĩa hát.
- discoplacenta Nhau dạng đĩa.
- discordance /dɪsˈkɔrdənts/ Sự bất hoà; mối bất hoà.
- discordant /dɪsˈkɔːdənt/ Bất hoà, trái ngược nhau, không hoà hợp.
- discordantly /dəntli/ Chỏi nhau, không hợp nhau.
- discorded /ˈdɪskɔːdɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discord
- discording /ˈdɪskɔːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discord.
- discords Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discord
- discountable /dɪsˈkɑʊntəbəl/ Có thể thanh toán trước thời hạn; nhận thanh toán trước thời hạn.
- discounted /dɪskˈaʊntɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discount
- discountenance /dɪsˈkɑʊntənənts/ Làm mất bình tĩnh, làm bối rối, làm luống cuống.
- discountenanced Quá khứ và phân từ quá khứ của discountenance
- discountenances Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discountenance
- discountenancing /ˌdɪskənˈtektənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discountenance.
- discounter /ˈdɪsˌkɑʊntɜː/ Xem discount shop
- discounters Số nhiều của discounter
- discounting /ˈdɪsˌkɑʊntin/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discount.
- discounts /ˈdɪsˌkaʊnts/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discount
- discourage /dɪsˈkʌrɪdʒ/ Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng.
- discourages Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discourage
- discouragingly /dɪsˈkʌrɪdʒɪŋli/ Làm nản lòng, làm thoái chí.
- discoursed Quá khứ và phân từ quá khứ của discourse
- discourses Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discourse
- discoursing /dɪˈskʊrzɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discourse.
- discourteous /dɪsˈkɜːtiəs/ Bất lịch sự, khiếm nhã, thiếu lễ độ; thô lỗ, thô bạo.
- discourteously /ˌdɪsˈkɜːtiəsli/ Bất lịch sự, khiếm nhã.
- discoverable /dɪsˈkəvɜːəbəl/ Có thể khám phá ra, có thể tìm ra, có thể phát hiện ra; có thể nhận r…
- discovered /dɪsˈkʌvəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discover
- discoverer /dɪsˈkəvɜːɜː/ Người khám phá ra, người tìm ra, người phát hiện ra.
- discovering /dɪsˈkʌvərɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discover.
- discovers Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discover
- discovert /dɪˈskʌvət/ Chưa lấy chồng; không có chồng, goá chồng.
- discreditable /dɪsˈkredɪtəbl/ Làm mang tai mang tiếng, làm mất uy tín, làm mất thể diện.
- discreditably /dɪˈskredətəbəlli/ Nhục nhã, tai tiếng.
- discredited /dɪskrˈɛdɪtɪd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của discredit
- discrediting /dɪskrˈɛdɪtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của discredit.
- discredits Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của discredit